Trắc nghiệm luyện tập tiếng Hàn sơ cấp 2 chương 3: 물건 사기

Ôn tập hiệu quả từ vựng chủ đề mua sắm, danh từ chỉ đơn vị cùng cấu trúc ngữ pháp so sánh (보다) và định ngữ (-(으)ㄴ/-는) qua bộ đề trắc nghiệm Tiếng Hàn sơ cấp 2 chương 3. Kiểm tra trình độ ngay!

Từ khoá: tiếng hàn sơ cấp 2 trắc nghiệm tiếng hàn bài 3 tiếng hàn sơ cấp 2 물건 사기 mua sắm tiếng hàn ngữ pháp 보다 định ngữ tiếng hàn học tiếng hàn online

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "저는 너무 짧은 바지를 안 좋아해요. 조금 더 _____ 바지를 사고 싶어요."
A.  
B.  
길은
C.  
기는
D.  
길는
Câu 2: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu sau: "우리 어머니가 자주 _____ 음식은 불고기입니다."
A.  
만든
B.  
만드는
C.  
만들는
D.  
만들은
Câu 3: 0.25 điểm
Chọn câu đúng về mặt ngữ pháp khi muốn nói "Máy bay nhanh hơn tàu hỏa".
A.  
비행기가 기차보다 느립니다.
B.  
기차 비행기보다 빠릅니다.
C.  
비행기가 기차보다 빠릅니다.
D.  
기차가 비행기보다 빠릅니다.
Câu 4: 0.25 điểm
Chọn danh từ chỉ đơn vị thích hợp cho chỗ trống: "백화점에서 예쁜 귀걸이를 한 _____ 샀습니다."
A.  
B.  
켤레
C.  
D.  
Câu 5: 0.25 điểm
Chọn danh từ chỉ đơn vị thích hợp: "우체국에 가서 우표 열 _____ 주세요."
A.  
송이
B.  
C.  
봉지
D.  
바구니
Câu 6: 0.25 điểm
Tình huống: Bạn mua một chiếc áo, nhưng về nhà mặc thấy bị chật. Bạn mang đến cửa hàng để đổi lấy cỡ to hơn. Hành động này gọi là gì?
A.  
환불하다
B.  
주문하다
C.  
교환하다
D.  
계산하다
Câu 7: 0.25 điểm
Tình huống: Bạn mua một chiếc máy tính xách tay nhưng về nhà mở ra thấy bị hỏng màn hình. Bạn mang trả lại cửa hàng và lấy lại tiền. Hành động này gọi là gì?
A.  
교환하다
B.  
찾다
C.  
맞다
D.  
환불하다
Câu 8: 0.25 điểm
Hoàn thành đoạn hội thoại sau: A: 이 구두가 저한테 맞아요? B: 네, 손님에게 아주 잘 _____.
A.  
어울려요
B.  
주문해요
C.  
계산해요
D.  
들어요
Câu 9: 0.25 điểm
Chọn từ có nghĩa trái ngược với từ được gạch chân: "이 사전이 너무 **두껍습니다**."
A.  
짧습니다
B.  
가볍습니다
C.  
얇습니다
D.  
단순합니다
Câu 10: 0.25 điểm
Chọn từ có nghĩa trái ngược với từ được gạch chân: "저는 **화려한** 옷을 자주 안 입습니다."
A.  
불편한
B.  
편한
C.  
적은
D.  
단순한
Câu 11: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "이 노트북이 너무 무거워요. 좀 _____ 것을 보여 주세요."
A.  
가벼운
B.  
가벼운은
C.  
가볍은
D.  
가벼우는
Câu 12: 0.25 điểm
Chọn phát âm đúng cho phần được gạch chân trong câu sau: "이 치마가 **짧고** 예쁩니다."
A.  
[짤고]
B.  
[짤꼬]
C.  
[짭꼬]
D.  
[짭고]
Câu 13: 0.25 điểm
Hoàn thành câu sau sao cho hợp logic và đúng ngữ pháp: "저는 _____ 책상보다 _____ 책상이 좋아요."
A.  
작은 / 크은
B.  
튼튼한 / 작고
C.  
가벼운 / 단순하는
D.  
크고 무거운 / 작고 가벼운
Câu 14: 0.25 điểm
Quan sát giá trị sau và chọn câu miêu tả đúng: [사과: 1,000원] - [포도: 3,000원]
A.  
사과가 포도보다 싸요.
B.  
사과가 포도보다 비싸요.
C.  
포도가 사과보다 싸요.
D.  
사과보다 포도가 싸요.
Câu 15: 0.25 điểm
Chọn câu phản hồi phù hợp nhất cho đoạn hội thoại: A: 어떻게 계산하시겠어요? B: _____.
A.  
마음에 들어요.
B.  
카드로 할게요.
C.  
네, 됩니다.
D.  
만 원입니다.

Đoạn văn 1 (Câu 16-19): 새로운 노트북

저는 어제 용산 전자상가에 갔습니다. 저는 예전 노트북보다 더 (가) _____ 노트북을 사고 싶었습니다. 가게 주인이 저에게 여러 가지 노트북을 보여 주었습니다. 저는 검은색보다 하얀색을 좋아합니다. 그래서 디자인이 (나) _____ 하얀색 노트북을 골랐습니다. 이 노트북은 요즘 사람들이 많이 (다) _____ 제품입니다. 정말 마음에 (라) _____.

Câu 16: 0.25 điểm
(가)에 알맞은 것을 고르십시오. (Chọn từ điền vào chỗ trống (가))
A.  
가벼우는
B.  
가볍은
C.  
가벼운
D.  
가벼은
Câu 17: 0.25 điểm
(나)에 알맞은 것을 고르십시오. (Chọn từ điền vào chỗ trống (나))
A.  
단순은
B.  
단순을
C.  
단순하는
D.  
단순한
Câu 18: 0.25 điểm
(다)에 알맞은 것을 고르십시오. (Chọn từ điền vào chỗ trống (다))
A.  
찾는
B.  
찾을
C.  
찾은
D.  
찾으는
Câu 19: 0.25 điểm
(라)에 알맞은 것을 고르십시오. (Chọn từ điền vào chỗ trống (라))
A.  
들어요
B.  
듭니다
C.  
맞아요
D.  
어울려요
Câu 20: 0.25 điểm
Tìm từ khác loại với các từ còn lại trong nhóm sau:
A.  
얇다
B.  
짧다
C.  
계산하다
D.  
화려하다
Câu 21: 0.25 điểm
Tìm từ khác loại với các từ còn lại:
A.  
상자
B.  
바구니
C.  
봉지
D.  
노트북
Câu 22: 0.25 điểm
Chọn cách phát âm đúng cho phần gạch chân: "사과 **여덟은** 바구니에 있습니다."
A.  
[여덜븐]
B.  
[여덜은]
C.  
[여더븐]
D.  
[여덟은]
Câu 23: 0.25 điểm
Điền định ngữ đúng vào câu sau: "저기 맛_____ 식당이 있습니다."
A.  
있은
B.  
있는
C.  
있느는
D.  
이신
Câu 24: 0.25 điểm
Chọn danh từ đơn vị đúng để ghép nối: "장미꽃 한 _____" (Một đóa hoa hồng)
A.  
B.  
C.  
송이
D.  
켤레
Câu 25: 0.25 điểm
Hoàn thành hội thoại sau: A: 이 신발이 좀 불편해요. B: 그럼 이 _____ 신발은 어떠세요?
A.  
편은
B.  
편하는
C.  
편할
D.  
편한
Câu 26: 0.25 điểm
Chọn câu nào sau đây là ĐÚNG ngữ pháp nhất?
A.  
제가 매일 마시는 음료수는 우유입니다.
B.  
제가 매일 마시은 음료수는 우유입니다.
C.  
제가 매일 마신는 음료수는 우유입니다.
D.  
제가 매일 마시은 음료수 우유입니다.
Câu 27: 0.25 điểm
Chọn danh từ đơn vị đúng: "어제 마트에서 귤 한 _____를 샀습니다. 그 안에 귤이 아주 많습니다."
A.  
송이
B.  
바구니
C.  
D.  
Câu 28: 0.25 điểm
Chọn câu có ý nghĩa TƯƠNG ĐƯƠNG với câu sau: "비행기가 기차보다 빠릅니다." (Máy bay nhanh hơn tàu hỏa).
A.  
비행기가 기차보다 느립니다.
B.  
기차가 비행기보다 빠릅니다.
C.  
기차가 비행기보다 느립니다.
D.  
기차가 비행기보다 비쌉니다.
Câu 29: 0.25 điểm
Hoàn thành hội thoại: A: 이 가방이 어때요? B: 무늬가 너무 _____. 조금 더 단순한 것을 보여 주세요.
A.  
얇아요
B.  
길어요
C.  
작아요
D.  
화려해요
Câu 30: 0.25 điểm
Câu nào sau đây bị SAI ngữ pháp?
A.  
저는 맵은 음식을 잘 못 먹어요.
B.  
저는 매운 음식을 잘 못 먹어요.
C.  
저는 매운 음식을 안 좋아해요.
D.  
저는 짠 음식을 덜 먹어요.
Câu 31: 0.25 điểm
Điền vào chỗ trống: A: 어느 구두가 마음에 들어요? B: 저기 _____ 구두요.
A.  
예뻐
B.  
예쁜
C.  
예쁘는
D.  
예쁘은
Câu 32: 0.25 điểm
A: 어제 산 바지가 어때요? B: 사이즈가 너무 커요. 그래서 오늘 _____ 갈 거예요.
A.  
계산하러
B.  
주문하러
C.  
교환하러
D.  
찾으러
Câu 33: 0.25 điểm
Chọn cách phát âm đúng nhất của từ "밟다" (giẫm, đạp):
A.  
[발다]
B.  
[발따]
C.  
[밥다]
D.  
[밥따]
Câu 34: 0.25 điểm
Hành động bạn nhấn nút gửi yêu cầu mua hàng trên Internet Shoppingmall gọi là gì?
A.  
주문하다
B.  
환불하다
C.  
어울리다
D.  
교환하다

Đoạn văn 2 (Câu 37-40): 즐거운 쇼핑

저는 주말에 친구와 함께 명동에 갔습니다. 우리는 옷을 사려고 백화점에 들어갔습니다. 백화점에는 옷가게가 아주 많습니다. 그리고 요즘 유행하는 예쁜 옷이 많습니다. 저는 치마를 자주 입습니다. 그래서 바지보다 치마를 더 좋아합니다. 저는 꽃무늬가 있는 화려한 치마를 샀습니다. 제 친구는 치마보다 편한 바지를 샀습니다. 우리는 마음에 드는 옷을 사서 아주 기분이 좋았습니다. 백화점 물건은 시장보다 비싸지만, 물건이 좋고 직원들이 친절합니다.

Câu 35: 0.25 điểm

이 글의 내용과 같은 것을 고르십시오.

A.  
친구는 화려한 치마를 샀습니다.
B.  
저는 바지보다 치마를 샀습니다.
C.  
저는 명동에 혼자 갔습니다.
D.  
백화점 물건은 시장보다 쌉니다.
Câu 36: 0.25 điểm

왜 화려한 치마를 샀습니까?

A.  
바지가 불편해서
B.  
치마가 유행해서
C.  
치마를 자주 입고 좋아해서
D.  
친구가 좋아해서
Câu 37: 0.25 điểm

친구는 어떤 옷을 샀습니까? 

A.  
유행하는 치마
B.  
화려한 바지
C.  
짧은 치마
D.  
편한 바지
Câu 38: 0.25 điểm

백화점의 특징이 아닌 것은 무엇입니까?

A.  
시장보다 가격이 쌉니다.
B.  
직원들이 친절합니다.
C.  
물건이 좋습니다.
D.  
옷가게가 많습니다.
Câu 39: 0.25 điểm

Điền vào chỗ trống theo đúng cấu trúc: "도서관이 식당(보다/가) 조용해요." 

A.  
도서관보다 식당가 조용해요.
B.  
식당보다 도서관이 조용해요.
C.  
식당가 도서관보다 조용해요.
D.  
식당보다 도서관가 조용해요.
Câu 40: 0.25 điểm

Hoàn thành câu sau: “이 바지는 저에게 _____.”

A.  
긴습니다.
B.  
많습니다.
C.  
짧습니다.
D.  
가볍습니다.