Trắc nghiệm Logarit có đáp án (Nhận biết)

Chương 2: Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ và hàm số logarit
Bài 3: Lôgarit
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Logarit cơ số a của b kí hiệu là:

A.  
log a b
B.  
log b a
C.  
ln a b
D.  
ln b a
Câu 2: 1 điểm

Logarit cơ số 2 của 5 được viết là:

A.  
log 5 2
B.  
2log5
C.  
log(25)
D.  
log 2 5
Câu 3: 1 điểm

Điều kiện để log a b có nghĩa là

A.  
a<0,b>0
B.  
0 < a 1 , b < 0
C.  
0 < a 1 , b > 0
D.  
0 < a 1 , 0 < b 1
Câu 4: 1 điểm

Điều kiện để biểu thức log 2 3 - x xác định là

A.  
x 3
B.  
x>3
C.  
x 3
D.  
x<3
Câu 5: 1 điểm

Cho a > 0 ; a 1 , b > 0 , khi đó nếu log a b = N thì

A.  
a b = N
B.  
log a N = b
C.  
a N = b
D.  
b N = a
Câu 6: 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn log 1 2 x = 3

A.  
x = 1 8
B.  
x = 3
C.  
x = 1 6
D.  
x = 3 8
Câu 7: 1 điểm

Chọn mệnh đề đúng:

A.  
log a 1 = 1
B.  
log a a = a
C.  
log a 1 = a
D.  
log a a = 1
Câu 8: 1 điểm

Chọn mệnh đề đúng

A.  
log 2 1 = 1
B.  
log 2 2 = 2
C.  
log 2 1 = 2
D.  
log 2 2 = 1
Câu 9: 1 điểm

Cho 0 < a 1 , b > 0 . Chọn mệnh đề sai

A.  
log a a b = b
B.  
log a a b = a b
C.  
a log a b = b
D.  
a log a b = log a a b
Câu 10: 1 điểm

Với điều kiện các logarit đều có nghĩa, chọn mệnh đề đúng?

A.  
log a b c = log a b + log b c
B.  
log a b c = log a b + log a c
C.  
log a b c = log a b log a c
D.  
log a b c = log a b + log a c
Câu 11: 1 điểm

Cho các số a, b, c và a , c 1 . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
log a b log a c = log b c
B.  
log a b log a c = log a b c
C.  
log a b log a c = log c b
D.  
log a b log a c = log a b - c
Câu 12: 1 điểm

Với điều kiện các biểu thức đều có nghĩa, đẳng thức nào dưới đây không đúng?

A.  
log a b n = n log a b
B.  
log a b n = 1 n log a b
C.  
log a 1 b = - log a b
D.  
log a b n = - n log a b
Câu 13: 1 điểm

Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y

A.  
log a x y = log a x + log a y
B.  
log a x y = log a x - y
C.  
log a x y = log a x - log a y
D.  
log a x y = log a x log a y
Câu 14: 1 điểm

Chọn công thức đúng

A.  
log a n b = - n log a b
B.  
log a n b = 1 n log a b
C.  
log a n b = - 1 n log a b
D.  
log a n b = n log a b
Câu 15: 1 điểm

Với điều kiện các logarit đều có nghĩa, chọn công thức biến đổi đúng:

A.  
log a b . log b c = log a c
B.  
log b c = log a b log a c
C.  
log a b = log c b - log c a
D.  
log a b + log b c = log a c
Câu 16: 1 điểm

Nếu a > 1 và b > c > 0 thì:

A.  
log a b > log a c
B.  
log a b < log a c
C.  
log a b < log b c
D.  
log a b > log c b
Câu 17: 1 điểm

Nếu a > 1 và 0 < b < 1 thì

A.  
log a b = 0
B.  
log a b > 0
C.  
log a b < 0
D.  
log a b = 1
Câu 18: 1 điểm

Chọn kết luận đúng

A.  
ln a = b b = 10 a
B.  
ln a = b a = e b
C.  
ln a = b b = e a
D.  
ln a = b a = 10 b
Câu 19: 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn lnx=-1 là

A.  
x=e
B.  
x = - 1 e
C.  
x = 1 e
D.  
x = e
Câu 20: 1 điểm

Cho các số thực a<b<0. Mệnh đề nào sau đây là sai?

A.  
ln(ab)=lna+lnb
B.  
ln a 2 - b 3 = 3 ln a 2 - b
C.  
ln a b = ln ( a ) - ln ( - b )
D.  
ln a b 2 = ln a 2 - ln b 2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm