Trắc nghiệm Hàm số mũ. Hàm số Logarit có đáp án (Nhận biết)

Chương 2: Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ và hàm số logarit
Bài 4: Hàm số mũ. Hàm số lôgarit
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Hàm số y = a x   0 < a 1 đồng biến khi nào?

A.  
a>1
B.  
0<a<1
C.  
a 1
D.  
a>0
Câu 2: 1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?

A.  
y = 2 2 x
B.  
y = 3 - 1 x
C.  
y = 1 2 x
D.  
y = 3 2 x
Câu 3: 1 điểm

Chọn khẳng định đúng:

A.  
Đồ thị hàm số y = a x   0 < a 1 đi qua điểm (0;0)
B.  
Đồ thị hàm số y = a x   0 < a 1 có tiệm cận đứng x=0
C.  
Đồ thị hàm số y = a x   0 < a 1 cắt trục hoành tại duy nhất 1 điểm.
D.  
Đồ thị hàm số y = a x   0 < a 1 nằm hoàn toàn phía trên trục hoành
Câu 4: 1 điểm

Tập xác định của hàm số y = 2 x là:

A.  
[ 0 ; + )
B.  
R
C.  
0 ; +
D.  
R*
Câu 5: 1 điểm

Hàm số y = log a x   0 < a 1 xác định trên:

A.  
(0;1)
B.  
R
C.  
R \ 0
D.  
0 ; +
Câu 6: 1 điểm

Cho hàm số y = log a x . Nếu 0<a<1 thì hàm số:

A.  
Nghịch biến trên 0 ; +
B.  
Đồng biến trên ( 0 ; + )
C.  
Nghịch biến trên ( - ; 0 )
D.  
Đồng biến trên ( - ; 0 )
Câu 7: 1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 0 ; +

A.  
y = log 2 2 x
B.  
y = log e 3 x
C.  
y = log e 2 x
D.  
y = log x 4 x
Câu 8: 1 điểm

Điểm x 0 ; y 0 thuộc đồ thị hàm số y = log a x   0 < a 1 nếu:

A.  
y 0 = log a x 0
B.  
y 0 = x 0 a
C.  
y 0 = a x 0
D.  
x 0 = log a y 0
Câu 9: 1 điểm

Gọi (C) là đồ thị hàm số y = log x . Tìm khẳng định đúng?

A.  
Đồ thị (C) có tiệm cận đứng
B.  
Đồ thị (C) có tiệm cận ngang
C.  
Đồ thị (C) cắt trục tung
D.  
Đồ thị (C) không cắt trục hoành
Câu 10: 1 điểm

Cho hàm số y = 5 x có đồ thị (C). Hàm số nào sau đây có đồ thị đối xứng với (C) qua đường thẳng y = x.

A.  
y = 5 - x
B.  
y = log 5 x
C.  
y = - 5 - x
D.  
y = - log 5 x
Câu 11: 1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng xác định của nó?

A.  
y = log 1 2 x
B.  
y = log 2 x
C.  
y = log 3 x
D.  
y = log 2 x
Câu 12: 1 điểm

Chọn khẳng định đúng:

A.  
Đồ thị hàm số y = 2 x  đi qua điểm (0; 0)
B.  
Đồ thị hàm số y = 2 x  có tiệm cận đứng x = 0
C.  
Đồ thị hàm số  y = 2 x cắt trục hoành tại duy nhất 1 điểm
D.  
Đồ thị hàm số y = 2 x  nằm hoàn toàn phía trên trục hoành
Câu 13: 1 điểm

Chọn mệnh đề đúng:

A.  
Hàm số y = a - x   0 < a 1  đồng biến nếu a > 1
B.  
Hàm số y = a - x   0 < a 1  nghịch biến nến 0 < a < 1
C.  
Hàm số y = a - x   0 < a 1 đồng biến nếu 0<a<1
D.  
Hàm số y = a - x   0 < a 1 luôn nghịch biến trên R
Câu 14: 1 điểm

Chọn mệnh đề đúng:

A.  
Đồ thị hàm số y = 2 x  trùng với đồ thị hàm số  y = 1 2 - x
B.  
Đồ thị hàm số y = 2 x  trùng với đồ thị hàm số  y = 2 - x
C.  
Đồ thị hàm số y = 2 x  đối xứng với đồ thị hàm số  y = 1 2 - x qua trục hoành
D.  
Đồ thị hàm số y = 2 x  đối xứng với đồ thị hàm số  y = 1 2 - x qua trục tung
Câu 15: 1 điểm

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập R?

A.  
y = π x
B.  
y = 1 3 x
C.  
y = 3 x
D.  
y = 3 x
Câu 16: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = 6 x

A.  
y ' = 6 x ln 6
B.  
y ' = 6 x ln 6
C.  
y ' = 6 x
D.  
y = x . 6 - 1
Câu 17: 1 điểm

Chọn mệnh đề đúng:

A.  
Đồ thị hàm số y = 1 3 x  đối xứng với đồ thị hàm số y = - 1 3 x  qua trục tung.
B.  
Đồ thị hàm số y = 1 3 x  đối xứng với đồ thị hàm số y = - 1 3 x  qua trục hoành.
C.  
Đồ thị hàm số y = 1 3 x  đối xứng với đồ thị hàm số y = - 1 3 x  qua đường thẳng y = x.
D.  
Đồ thị hàm số y = 1 3 x  đối xứng với đồ thị hàm số y = - 1 3 x  tại điểm (1;0)
Câu 18: 1 điểm

Cho a > 0 ,   a 1 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.  
Tập xác định của hàm số y = a x  là  ( 0 ; + )
B.  
Tập giá trị của hàm số y = log a x  là tập R
C.  
Tập giá trị của hàm số y = a x  là tập R
D.  
Tập xác định của hàm số y = log a x  là tập R
Câu 19: 1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y = log 2 - 3 2 - 2 x

A.  
D = - ; 1
B.  
D = [ 1 ; + )
C.  
D = ( - ; 1 ]
D.  
D = 1 ; +
Câu 20: 1 điểm

Cho hàm số y = - log 2 x có đồ thị (C). Hàm số nào sau đây có đồ thị đối xứng (C) qua đường thẳng y = x.

A.  
y = 2 x
B.  
y = 2 1 x
C.  
y = 2 - x
D.  
y = 2 x 2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm