255 Bài trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit cơ bản nâng cao cực hay có lời giải

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Toán 12 (Có Đáp Án)
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 254 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 2!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho y = x . e 2 x  Chọn phát biểu đúng.

A.  
A.  y /
B.  
B. y /
C.  
C.  y / ( - ; - 1 )
D.  
y   / ( - ; - 1 2 )
Câu 2: 1 điểm

Cho a,b,c là các số thực dương. Đẳng thức nào dưới đây đúng.

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 3: 1 điểm

Tìm m để bất phương trình 9 x - m + 2 . 3 x + 2 m < 0  có nghiệm.

A.  
0<m<2
B.  
B.  m 2 , m
C.  
C.  m
D.  
D.  0 < m 2
Câu 4: 1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 5: 1 điểm

Tính giá trị của P = ln ( c o t 1 ) + ln ( c o t 2 ) + . . . + ln ( c o t 89 )

A.  
1
B.  
B.  1 45
C.  
0
D.  
-1
Câu 6: 1 điểm

Biết x  ta có 0 , 25 x = 8 y . Khi đó:

A.  
2x+3y=0
B.  
B.  y = - 2 3 x 2
C.  
x+3y+1=0
D.  
3x+2y=0
Câu 7: 1 điểm

Đẳng thức nào dưới đây đúng  a > 0 , b > 0

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 8: 1 điểm

Tìm các giá trị m để hệ  2 1 + x 2 . log 3 . y 2 = m 2 1 + x 2 + log 3 . y 2 = m + 1 có nghiệm.

A.  
m>0
B.  
B.  0 < m 4
C.  
C.  m 2
D.  
m>1
Câu 9: 1 điểm

Giải bất phương trình: log 3 1 - 2 x < log 1 3 1 - 3 x .

A.  
A.  1 4 < x < 1 3
B.  
0 < x < 1 3
C.  
1 3 < x < 1 2
D.  
x<0
Câu 10: 1 điểm

Cho hàm số f   ( x ) = 2 + 3 2 x - x 2 . Chọn phát biểu đúng.

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 11: 1 điểm

Cho f ( x ) = x 3 . Tính f ' ( 1 ) .

A.  
3
B.  
1+ln2
C.  
0
D.  
D.  1 2
Câu 12: 1 điểm

Giải phương trình log 2 1 - x = a  (a là tham số).

A.  
A.  x = 2 a - 1
B.  
B.  x = 1 - a 2
C.  
x=1-2a
D.  
D.  x = 1 - 2 a
Câu 13: 1 điểm

Biết x , y   2 x + 4 y = 1 . Tìm GTLN của  T = 2 x + y

A.  
A .   T m a x = 27 4
B.  
B .   T m a x = 1
C.  
C .   T m a x = 4 27
D.  
D .   T m a x = 0
Câu 14: 1 điểm

Chọn mệnh đề đúng.

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 15: 1 điểm

Cho (C): y = ln 1 x . Chọn phát biểu đúng về tiệm cận của (C) .

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 16: 1 điểm

Cho a, b, c là các số thực không âm và a + b ≠ 0

Tìm M i n F = a b + c + b c + a = 2 ln c a + b + 1

A.  
2
B.  
1+ln2
C.  
C.  3 2
D.  
1+ln2
Câu 17: 1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình:  log 2 - 3 2 x - 1 < log 2 - 3 3 x - 2

A.  
A.  1 2 ; 2 3
B.  
B.  1 2 ; 1
C.  
C.  2 3 ; 1
D.  
D.  1 ; +
Câu 18: 1 điểm

Cho ba số thực dương a,b,c thỏa mãn : b 2 + c 2 = a 2 . Hãy chọn mệnh đề đúng

A.  
A. b 2 + c 2 > a 2
B.  
B. c + b < a
C.  
C.  1 b + 1 c < 1 a
D.  
D.  b 3 3 + c 3 3 < a 3 3
Câu 19: 1 điểm

Đặt T = log 1 a 3 b . Khi đó đẳng thức nào dưới đây đúng  a > 0 , b > 0  và a 1.

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 20: 1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình  2 x + x - 1 = 2

A.  
A.  0
B.  
B.  1
C.  
C.  0 ; 1 2 ; 1
D.  
D.  0 ; 1
Câu 21: 1 điểm

Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 9 sin x - m + 4 . 3 sin x + 4 m = 0 (*)

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 22: 1 điểm

Cho f x = log x x + 2 . Tính f ' (2).

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 23: 1 điểm

Đường cong ở bên là đồ thị của hàm số nào dưới dây?

Hình ảnh

A.  
A. y= log x 3
B.  
B.  y = log 1 3 x
C.  
C. y = 2 + 3 x
D.  
y = 2 + 3 - x
Câu 24: 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của a a m i n  để hệ 2 x log 2 x + y log 2 y = 3 3 x log 3 x - y log 3 y a có nghiệm.

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 25: 1 điểm

Cho u = 2 2 f x với f 1 = 0 ; f ' 1 = 4 .Tính u (1)

A.  
u'(1)=4ln2
B.  
u'(1)=4ln4
C.  
u'(1)=2ln4
D.  
u'(1)=2ln2
Câu 26: 1 điểm

Gọi G là tập giá trị của hàm số y = 2 2 x - x 2 . Tìm G.

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 27: 1 điểm

Tìm m để phương trình: 2 . 9 x - 2 m + 1 . 3 x + m = 0  có nghiệm:

A.  
m>0
B.  
B. 0<m 1 2
C.  
C.  m 1
D.  
D.  m 3
Câu 28: 1 điểm

Cho y = log x + 1 x . Tính y’(1).

A.  
0
B.  
B.  1 ln 2
C.  
C.  1 ln 4
D.  
1
Câu 29: 1 điểm

Tìm tập nghiệm s của bất phương trình:  1 3 1 x > 3

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 30: 1 điểm

Tìm m để hệ 3 x + log 3 9 - y 2 = m + 4 3 x . log 3 9 - y 2 = 4 m  có nghiệm

A.  
A.  m 1
B.  
B.  1 m 2
C.  
C.  m 2
D.  
D.  m
Câu 31: 1 điểm

Cho hàm số y= log 2 - 1 4 x - x 2 . Khi đó:

A.  
y đồng biến trên khoảng (0; 4).
B.  
y nghịch biến trên khoảng (0; 4).
C.  
y đồng biến trên khoảng (2; 4).               
D.  

y nghịch biến trên khoảng ( - ; 2).

Câu 32: 1 điểm

Tính tổng S = log 2 tan 1 + log 2 tan 2 + . . . + log 2 tan 89

A.  
0
B.  
B.  89 2
C.  
44
D.  
1
Câu 33: 1 điểm

Đặt a = log2 3; b = log5 6. Tính T = log15 6 theo a, b.

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 34: 1 điểm

Cho E = 1 1 + 4 x + 1 1 + 4 y   F = 2 1 + 2 x + y . Khi đó E ≥ F khi và chỉ khi:

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 35: 1 điểm

Tìm giá trị G của hàm số y = 3 4 - x 2

A.  
A.  0 ; +
B.  
B.  - ; +
C.  
C.  1 ; 81
D.  
D.  ( 0 ; 81 ]
Câu 36: 1 điểm

Cho 0 < a 1 , a < b 1  Giải phương trình  log a 1 x = b

A.  
A.  x = b a
B.  
B.  x = b - a
C.  
x = a - b
D.  
D. x= 1 a b
Câu 37: 1 điểm

Giải bất phương trình log 4 6 x 2 + 7 x - 4 < log 4 12 x - 5

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 38: 1 điểm

Cho y = x - 1 e x  Chọn phát biểu đúng.

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 39: 1 điểm

Giải bất phương trình 3 12 x 2 - 4 x + 1 < 27 x

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 40: 1 điểm

Giải phương trình  x log 4 5 =3

A.  
A.  log 3 log 4 5
B.  
B.  3 log 5 4
C.  
C.  3 log 4 1 5
D.  
D.  log 4 5 3
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm