Trắc nghiệm Lũy thừa có đáp án (Nhận biết)

Chương 2: Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ và hàm số logarit
Bài 1: Lũy thừa
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho n z , n > 0, với điều kiện nào của a thì đẳng thức sau xảy ra: a n = 1 a n ?

A.  
a > 0
B.  
  a = 0
C.  

C. C. a 0

D.  
a < 0
Câu 2: 1 điểm

Cho n Z , n < 0 đẳng thức a n = 1 a n xảy ra khi:

A.  
A. a > 0
B.  
B. a = 0
C.  
a 0
D.  
 A < 0
Câu 3: 1 điểm

Với n N * thì a.a…..a (n thừa số a) được viết gọn lại là:

A.  
a n
B.  
n a
C.  
na
D.  
a + n
Câu 4: 1 điểm

Cho a > 0, m , n Z , n 2 . Chọn kết luận đúng:

A.  
a m n = a m n
B.  
a m n = a m m
C.  
a m n = a m n
D.  
a m n = a m n m
Câu 5: 1 điểm

Cho a > 0, chọn kết luận đúng:

A.  
a 3 2 = a 3
B.  
a 3 2 = a 2 2
C.  
a 3 2 = a 6
D.  
a 3 2 = a 6 2
Câu 6: 1 điểm

Cho m , n Z khi đó:

A.  
a m . n = a m . a n
B.  
a m . n = a m + a n
C.  
a m . n = a m : a n
D.  
a m . n = ( a m ) n
Câu 7: 1 điểm

Chọn kết luận đúng:

A.  
a 45 = a 5 . a 9
B.  
a 45 = a 9 : a 5
C.  
a 45 = a 5 + a 9
D.  
a 45 = ( a 9 ) 5
Câu 8: 1 điểm

Cho số nguyên dương n 2 , sốađược gọi là căn bậcncủa số thựcbnếu:

A.  
b n = a
B.  
a n = b
C.  
a n = b n
D.  
n a = b
Câu 9: 1 điểm

Cho số nguyên dương n 2 và các số thựca, b, nếu có a n = b thì:

A.  
a là căn bậc b của  n
B.  
b là căn bậc a của n
C.  
 a là căn bậc n của b
D.  
 b là căn bậc n của a
Câu 10: 1 điểm

Kí hiệu căn bậcn lẻ của số thựcblà:

A.  
b n
B.  
n b
C.  
b
D.  
± b n
Câu 11: 1 điểm

Cho số nguyên dương n 2 lẻ và các số thựca, bthoả mãn a n = b . Chọn cách viết đúng:

A.  
a = b n
B.  
a = n b
C.  
a = b
D.  
a = b n n
Câu 12: 1 điểm

Với a > 1 , m , n Z thì:

A.  
a m > a n m > n
B.  
a m > a n m < n
C.  
a m > a n m = n
D.  
a m > a n m n
Câu 13: 1 điểm

Chọn so sánh đúng:

A.  
5 m > 5 n m > n
B.  
5 m > 5 n m > n
C.  
5 m 5 n m = n
D.  
5 m > 5 n m n
Câu 14: 1 điểm

Điều kiện để biểu thức a α có nghĩa với α I là:

A.  
A.   a < 0
B.  
a > 0
C.  
a R
D.  
a Z
Câu 15: 1 điểm

Điều kiện của x để biểu thức x 1 1 2 có nghĩa là:

A.  
x < -1
B.  
x > 1
C.  
x R
D.  
x 1
Câu 16: 1 điểm

Tìm x để biểu thức x 2 1 1 3 có nghĩa:

A.  
x ; 1 1 ; + .
B.  
x ; 1 1 ; +
C.  
x 1 ; 1
D.  
x R | ± 1
Câu 17: 1 điểm

Tìm x để biểu thức x 2 + x + 1 2 π 3 có nghĩa:

A.  
x R
B.  
Không tồn tại x
C.  
x > 1
D.  
x R | 0
Câu 18: 1 điểm

Biểu thức a + 2 π có nghĩa với:

A.  
a > -2
B.  
a R
C.  
a > 0
D.  
a < -2
Câu 19: 1 điểm

Chọn kết luận đúng: 

A.  
Số 0 không có căn bậc n
B.  
Số 1 chỉ có một căn bậc n là 1
C.  
Số 1 có hai căn bậc n là  ± 1  
D.  
Số 0 chỉ có một căn bậcnlà 0
Câu 20: 1 điểm

Tính giá trị 1 16 0 , 75 + 1 8 4 3 ta được kết quả

A.  
24
B.  
12
C.  
16
D.  
18
Câu 21: 1 điểm

Nếunchẵn thì điều kiện để b n có nghĩa là:

A.  
b < 0
B.  
C.  
b   >   0
D.  
b 0
Câu 22: 1 điểm

Nếunlẻ thì điều kiện để b n có nghĩa là:

A.  
b R
B.  
b 0
C.  
b > 0
D.  
b 0
Câu 23: 1 điểm

Chọn kết luận không đúng:

A.  
Căn bậc n của số 0 là chính nó
B.  
Căn bậc n của số 1 là chính nó
C.  
Nếu n chẵn thì số 1 có 2 căn bậc n
D.  
Nếu n lẻ thì số -1 có 1 căn bậc n
Câu 24: 1 điểm

Cho a > 0 , n Z , n 2 chọn khẳng định đúng

A.  
a 1 n = a n
B.  
a 1 n = a n
C.  
a 1 n = a n
D.  
a 1 n = n a
Câu 25: 1 điểm

Với a > 1, m > 0, m Z thì:

A.  
a m > 1
B.  
a m = 1
C.  
a m < 1
D.  
a m > 2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm