Trắc nghiệm kiến thức Chương 4 - Quản Trị Sản Xuất HCE
Bộ câu hỏi trắc nghiệm chương 4 môn Quản Trị Sản Xuất HCE giúp người học ôn tập và kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức về công suất sản xuất. Nội dung bao gồm khái niệm, phân loại công suất, vai trò của hoạch định công suất, căn cứ lựa chọn phương án và các phương pháp hỗ trợ như lý thuyết quyết định, phân tích chi phí – sản lượng. Đây là tài liệu hữu ích để luyện thi và củng cố kiến thức thực tế cho sinh viên.
Từ khoá: trắc nghiệm quản trị sản xuất câu hỏi chương 4 công suất sản xuất hoạch định công suất phân loại công suất chi phí sản lượng điểm hòa vốn lý thuyết quyết định ôn tập HCE luyện thi HCE
Thời gian: 1 giờ 30 phút
382,185 lượt xem 29,398 lượt làm bài
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Việc bổ sung ca kíp thường là giải pháp:
A.
Ngắn hạn để tăng công suất
B.
Dài hạn thay thế đầu tư
C.
Giảm chi phí cố định
D.
Thay đổi công nghệ sản xuất
Câu 2: 0.25 điểm
Vai trò nào KHÔNG PHẢI của hoạch định công suất?
A.
Quyết định mở rộng hay thu hẹp đầu tư
B.
Đảm bảo chất lượng dịch vụ khách hàng
C.
Tạo ra lợi nhuận trực tiếp cho doanh nghiệp
D.
Ảnh hưởng đến các quyết định thiết kế sản phẩm
Câu 3: 0.25 điểm
Trong điều kiện bất định, tiêu chuẩn Maximax sẽ dẫn đến lựa chọn phương án nào?
A.
Phương án có mức lợi nhuận tối thiểu cao nhất
B.
Phương án có mức lợi nhuận kỳ vọng cao nhất
C.
Phương án có mức lợi nhuận tối đa cao nhất
D.
Phương án có rủi ro thấp nhất
Câu 4: 0.25 điểm
Công suất vận chuyển thuộc loại phân loại nào?
A.
Theo phạm vi
B.
Theo thời gian
C.
Theo mục đích
D.
Theo tính chất
Câu 5: 0.25 điểm
Trong hoạch định công suất, chi phí đầu tư và vận hành hợp lý thể hiện yêu cầu:
A.
Linh hoạt
B.
Hiệu quả kinh tế
C.
Dự phòng an toàn
D.
Phù hợp chiến lược
Câu 6: 0.25 điểm
Nếu sản lượng thực tế < công suất thực tế, doanh nghiệp có thể cải thiện bằng cách:
A.
Giảm ca làm việc
B.
Nâng cao hiệu suất vận hành, giảm gián đoạn
C.
Giảm chi phí cố định
D.
Cắt giảm sản phẩm lỗi
Câu 7: 0.25 điểm
Khi hoạch định công suất dài hạn, yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến quyết định đầu tư?
A.
Dự báo nhu cầu thị trường
B.
Số lượng ca làm việc hiện tại
C.
Tỷ lệ phế phẩm sản xuất
D.
Tốc độ giao hàng trong ngắn hạn
Câu 8: 0.25 điểm
Trong trường hợp doanh nghiệp mở rộng công suất bằng cách đầu tư dây chuyền tự động, nhược điểm chính là:
A.
Chi phí cố định tăng cao
B.
Chi phí biến đổi tăng
C.
Giảm độ chính xác sản xuất
D.
Giảm chất lượng sản phẩm
Câu 9: 0.25 điểm
Để xác định vùng sản lượng mà một công nghệ có lợi thế so với công nghệ khác, doanh nghiệp nên dùng:
A.
Phân tích SWOT
B.
Phân tích hòa vốn chi phí – sản lượng
C.
Dự báo nhu cầu thị trường
D.
Phân tích dòng tiền
Câu 10: 0.25 điểm
Khi doanh nghiệp thuê ngoài một phần công suất, lợi ích lớn nhất là:
A.
Giảm chi phí cố định
B.
Tăng kiểm soát chất lượng
C.
Giảm tính linh hoạt
D.
Giảm chi phí biến đổi
Câu 11: 0.25 điểm
Trong hoạch định công suất, yếu tố nào quyết định mức công suất cần dự phòng?
A.
Mức độ biến động nhu cầu thị trường
B.
Tỷ lệ khấu hao máy móc
C.
Số lượng lao động hiện tại
D.
Chi phí quảng cáo
Câu 12: 0.25 điểm
Trong quản trị sản xuất, hoạch định công suất liên quan mật thiết đến quyết định nào?
A.
Thiết kế sản phẩm
B.
Hoạch định tổng hợp
C.
Điều độ sản xuất
D.
Tất cả các phương án trên
Câu 13: 0.25 điểm
Khi phân tích chi phí – sản lượng, điểm hòa vốn (Break-even Point) được xác định bằng cách nào?
A.
Tổng chi phí biến đổi = doanh thu
B.
Doanh thu = Tổng chi phí (cố định + biến đổi)
C.
Chi phí cố định = chi phí biến đổi
D.
Sản lượng đạt tối đa công suất thiết kế
Câu 14: 0.25 điểm
Một doanh nghiệp muốn duy trì khả năng đáp ứng linh hoạt khi nhu cầu tăng đột biến. Yêu cầu quan trọng khi hoạch định công suất là:
A.
Dự phòng an toàn
B.
Giảm chi phí biến đổi
C.
Tăng chi phí cố định
D.
Giữ nguyên thiết kế ban đầu
Câu 15: 0.25 điểm
Nếu công suất thiết kế là 10.000 sp/tháng, công suất thực tế là 8.000 sp/tháng, và sản lượng đạt được là 7.200 sp/tháng, thì mức độ sử dụng công suất thực tế là:
A.
72%
B.
80%
C.
90%
D.
75%
Câu 16: 0.25 điểm
Công suất sử dụng thường thấp hơn công suất thực tế vì lý do nào sau đây?
A.
Do nhu cầu thị trường không ổn định
B.
Do yếu tố phế phẩm, sự cố, gián đoạn trong sản xuất
C.
Do máy móc không đạt tiêu chuẩn thiết kế
D.
Do thiếu vốn lưu động
Câu 17: 0.25 điểm
Công suất sử dụng phản ánh:
A.
Khả năng tối đa lý thuyết
B.
Khả năng tối đa thực tế trong điều kiện bình thường
C.
Mức sản lượng thực tế đạt được
D.
Khả năng phục vụ khách hàng
Câu 18: 0.25 điểm
Một doanh nghiệp sử dụng phương pháp phân tích chi phí – sản lượng để chọn giữa 2 công nghệ. Nếu sản lượng dự báo nằm dưới điểm hòa vốn của công nghệ tự động, doanh nghiệp nên chọn:
A.
Công nghệ tự động
B.
Công nghệ thủ công
C.
Giữ nguyên công suất hiện tại
D.
Thuê ngoài toàn bộ
Câu 19: 0.25 điểm
Công suất theo mục đích KHÔNG BAO GỒM loại nào sau đây?
A.
Công suất sản xuất
B.
Công suất phục vụ
C.
Công suất vận chuyển
D.
Công suất thiết kế
Câu 20: 0.25 điểm
Khi phân loại công suất theo phạm vi, yếu tố nào KHÔNG thuộc nhóm này?
A.
Công suất từng máy móc
B.
Công suất phân xưởng
C.
Công suất thực tế
D.
Công suất toàn doanh nghiệp
Câu 21: 0.25 điểm
Trong ví dụ doanh nghiệp chọn giữa quy trình thủ công và tự động, yếu tố quyết định nằm ở:
A.
Chi phí nguyên liệu
B.
Mức sản lượng dự báo
C.
Trình độ công nhân
D.
Yếu tố pháp luật
Câu 22: 0.25 điểm
Một quyết định công suất có thể ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào?
A.
Chi phí sản xuất
B.
Thị phần doanh nghiệp
C.
Khả năng đáp ứng khách hàng
D.
Tất cả các phương án trên
Câu 23: 0.25 điểm
Trong điều kiện bất định, nếu người ra quyết định bi quan, phương án nào được chọn?
A.
Maximax
B.
Maximin
C.
Laplace
D.
Giá trị kỳ vọng
Câu 24: 0.25 điểm
Một doanh nghiệp có công suất thiết kế 12.000 sp/năm, công suất thực tế 10.000 sp/năm. Nếu sản lượng đạt 9000 sp/năm, hiệu suất sử dụng công suất thiết kế là:
A.
75%
B.
83,3%
C.
90%
D.
95%
Câu 25: 0.25 điểm
Nếu doanh nghiệp chọn giải pháp “thuê ngoài” để bổ sung công suất, nhược điểm lớn nhất là:
A.
Tăng chi phí cố định
B.
Giảm khả năng kiểm soát chất lượng và tiến độ
C.
Tăng chi phí khấu hao máy móc
D.
Giảm tính linh hoạt
Câu 26: 0.25 điểm
Một hệ thống có công suất thiết kế 20.000 sp/năm, công suất thực tế 15.000 sp/năm, sản lượng thực tế 12.000 sp/năm. Hiệu suất sử dụng công suất thiết kế là:
A.
60%
B.
75%
C.
80%
D.
85%
Câu 27: 0.25 điểm
Nếu công suất của phân xưởng A là 1000 sp/ngày, phân xưởng B là 800 sp/ngày, công suất tối đa toàn hệ thống theo lý thuyết là:
A.
1800 sp/ngày
B.
800 sp/ngày
C.
1000 sp/ngày
D.
Phụ thuộc công suất nhỏ nhất trong chuỗi
Câu 28: 0.25 điểm
Khi so sánh các phương án công nghệ bằng phân tích chi phí – sản lượng, yếu tố then chốt là:
A.
Sản lượng dự báo
B.
Giá bán sản phẩm
C.
Số lượng lao động
D.
Vị trí đặt nhà máy
Câu 29: 0.25 điểm
Lựa chọn phương án công suất phải gắn kết đồng bộ với quyết định nào sau đây?
A.
Thiết kế sản phẩm
B.
Định vị nhà máy
C.
Bố trí mặt bằng
D.
Tất cả các phương án trên
Câu 30: 0.25 điểm
Khi doanh nghiệp đầu tư công suất vượt xa nhu cầu thị trường, rủi ro chính là:
A.
Lãng phí nguồn lực và chi phí cao
B.
Mất khách hàng tiềm năng
C.
Giảm năng suất lao động
D.
Giảm hiệu suất máy móc
Câu 31: 0.25 điểm
Nếu doanh nghiệp thường xuyên vận hành vượt công suất thực tế, hậu quả trực tiếp là:
A.
Tăng tuổi thọ máy móc
B.
Tăng chi phí bảo trì và hỏng hóc
C.
Tăng hiệu quả chi phí
D.
Giảm rủi ro vận hành
Câu 32: 0.25 điểm
Trong điều kiện chắc chắn, lựa chọn công suất được thực hiện bằng:
A.
So sánh trực tiếp chi phí – lợi ích
B.
Phân tích giá trị kỳ vọng
C.
Tiêu chuẩn Maximin
D.
Tiêu chuẩn Maximax
Câu 33: 0.25 điểm
Điểm hòa vốn trong phân tích chi phí – sản lượng có ý nghĩa gì?
A.
Mức sản lượng tại đó doanh thu = chi phí
B.
Mức sản lượng tối thiểu cần để hoạt động
C.
Mức sản lượng làm giảm chi phí biến đổi
D.
Mức sản lượng có lợi nhuận lớn nhất
Câu 34: 0.25 điểm
Công suất của toàn doanh nghiệp KHÔNG phụ thuộc trực tiếp vào:
A.
Công suất từng máy móc
B.
Công suất từng phân xưởng
C.
Số lượng sản phẩm tiêu thụ
D.
Sự đồng bộ giữa các bộ phận
Câu 35: 0.25 điểm
Phương pháp phân tích chi phí – sản lượng hữu ích nhất trong trường hợp nào?
A.
So sánh hai công nghệ có chi phí cố định và biến đổi khác nhau
B.
Phân tích nhu cầu khách hàng
C.
Dự báo thị phần doanh nghiệp
D.
Xác định xu hướng công nghệ
Câu 36: 0.25 điểm
Khi lựa chọn phương án công suất, việc đồng bộ với quyết định “bố trí mặt bằng” nhằm đảm bảo điều gì?
A.
Tối ưu hóa dòng nguyên liệu và sản phẩm
B.
Giảm số lượng lao động
C.
Giảm thuế doanh nghiệp
D.
Tăng giá bán sản phẩm
Câu 37: 0.25 điểm
Trong phân tích hòa vốn, nếu chi phí cố định tăng lên nhưng giá bán và chi phí biến đổi giữ nguyên, điểm hòa vốn sẽ:
A.
Giảm
B.
Không thay đổi
C.
Tăng
D.
Bằng 0
Câu 38: 0.25 điểm
Yếu tố nào được xem là ràng buộc nội bộ khi hoạch định công suất?
A.
Xu hướng công nghệ toàn cầu
B.
Mặt bằng sản xuất và hệ thống phân phối
C.
Chính sách thuế của Nhà nước
D.
Cạnh tranh từ đối thủ
Câu 39: 0.25 điểm
Khi doanh nghiệp chọn phương án đầu tư mới về công suất, yếu tố nào thường được đánh giá đầu tiên?
A.
Nhu cầu thị trường dự báo
B.
Chi phí biến đổi bình quân
C.
Tỷ lệ hao hụt nguyên liệu
D.
Tốc độ tăng lương
Câu 40: 0.25 điểm
Nếu doanh nghiệp thiếu công suất so với nhu cầu, giải pháp nào KHÔNG phù hợp?