Đề thi Trắc nghiệm Hoá Sinh - Cao đẳng Y Hà Nội CDYHN Đề thi trắc nghiệm Hoá Sinh miễn phí của Cao đẳng Y Hà Nội (CDYHN), kèm theo đáp án chi tiết. Đề thi này bao gồm các câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao về kiến thức Hoá Sinh, giúp sinh viên nắm vững các khái niệm quan trọng, như cấu trúc và chức năng của protein, lipid, enzyme, cũng như các quá trình sinh hóa trong cơ thể. Đây là tài liệu ôn tập lý tưởng dành cho sinh viên chuẩn bị cho các kỳ thi Hoá Sinh tại Cao đẳng Y Hà Nội.
Từ khoá: đề thi Hoá Sinh CDYHN đề thi Hoá Sinh Cao đẳng Y Hà Nội trắc nghiệm Hoá Sinh CDYHN đề thi Hoá Sinh miễn phí đề thi Hoá Sinh có đáp án đề thi Hoá Sinh câu hỏi trắc nghiệm Hoá Sinh ôn tập Hoá Sinh CDYHN kỳ thi Hoá Sinh Cao đẳng Y Hà Nội Hoá Sinh cơ bản CDYHN Hoá Sinh nâng cao CDYHN câu hỏi Hoá Sinh CDYHN luyện thi Hoá Sinh CDYHN đề thi Hoá Sinh miễn phí có đáp án đề thi Hoá Sinh cao đẳng
Chủ đề liên quan: Cao Đẳng Y Hà Nội CDYHN Hoá sinh
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Để chẩn đoán bệnh đái tháo đường thông số nào là quan trọng nhất:
A. Glucosetrong máu tăng
B. Có glucosetrong nước tiểu
C. Canxi trongnước tiểu tăng
D. Proteintrong máu tăng
Câu 2: Liên kết giữa các gốc Glucose trong cấu tạo mạch thẳng của Glycogen là
B. Liên kết 1-4 α glucosid
C. Liên kết 1-6 α glucosid
Câu 3: Hầu hết kết quả xét nghiệm phân tích nước tiểu được thực hiện trên máy phân tích nước tiểu bán tự động (hay tự động) với thanh thử 10 thông số cho kết quả có gía trị:
D. Cả A, B, Cđều đúng
Câu 4: Thể tích nước tiểu có thể giảm hoặc ít trong các trường hợp nào sau đây:
Câu 5: Saccarose được hình thành bởi
A. 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose
B. 1 phân tử galactose và một phân tử glucose
D. 2 phân tử galactose
Câu 6: Phản ứng Pandy (+) gặp trong trường hợp:
A. Proteintrong dịch nãotuỷ tăng, có sựmất cân đối giữa albumin và globunilin. globulin tăng
B. Protein dịchnão tủy tăng,có sự mất cân đối giữa albumin và globulin. albumin tăng
C. Protein dịchnão tủy tăng,không có sự mất cân đối giữa albumin và globulin
D. Tất cả cáctrườ hợp
Câu 7: Bình thường trong nước tiểu:
C. Có mộtlượng rất nhỏprotein khôngphát hiện đượcbằng cácphương phápthông thường.
D. Không theoquy luật: khi có,khi không
Câu 8: Xét nghiệm Bilirubin niệu có thể âm tính giả trong trường hợp xét nghiệm với
A. Mẫu nướctiểu vừa mớilấy
B. Mẫu nướctiểu để đã quálâu
C. Mẫu nướctiểu có sửdụng chất bảoquản
Câu 9: Khi test Nitrit niệu (+) chứng tỏ có tình trạng bệnh lý:
A. Nhiễmkhuẩn tiết niệu
D. Hội chứngthận hư
Câu 10: Trường hợp nào thường gặp nhiễm toan do chuyển hóa:
A. Viêm phếquảnB. Hen phếquản
Câu 11: Monosaccarid bị khử tạo thành
Câu 12: Các chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccarid
D. Tất cả các chất trên
Câu 13: Các chất cetonic trong nước tiểu bao gồm:
A. Acid acetoacetic, Acid tricloacetic, Aceton
B. Acid acetoacetic, Acid hydroxybutyric, Aceton
C. Acid acetic, Acid hydroxybutyric, Aceton
D. Acid tricloacetic, Acid hydroxybutyric, Aceton
Câu 14: Nguyên nhân gây nhiễm toan hô hấp:
A. Biến dạnglồng ngực
C. Tắc nghẽnđường hô hấp
D. Tất cả cáctrường hợptrên
Câu 15: Dung dịch chuẩn được sử dụng để:
A. Kiểm trachất lượng củaxét nghiệm đó.
B. Kiểm tra kếtquả của bệnhnhân
C. Tính toán hệsố (K-factor).
Câu 16: Polysaccarid được cấu tạo
A. Từ nhiều phân tử monosaccarid thuộc cùng một loại
B. Từ nhiều phân tử acid amin
C. Từ nhiều phân tử acid nucleic
D. Từ nhiều phân tử monosaccarid và những chất khác
Câu 17: Maltose được hình thành bởi
A. 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose
B. 1 phân tử galactose và một phân tử glucose
D. 2 phân tử galactose
Câu 18: Tỷ trọng nước tiểu giảm trong các trường hợp nào sau đây:
A. Thiểu niệuhoặc vô niệu
Câu 19: Thận điều hòa lượng bicarbonate ở khu vực ngoài tế bào bằng cách
A. Tái hấp thubicarbonaty
B. Đào thải ionH+ dưới dạngmuối acid vàacid không bayhơi
C. Đào thải ionH+ dưới dạngmuối amon
D. Tất cả các ýtrên
Câu 20: 15 Tính khử của monosaccarid là do trong phân tử có nhóm
Câu 21: Liên kết giữa các gốc Glucose trong phân tử Glycogen tại chỗ chia nhánh là kiên kết
Câu 22: pH của máu được duy trì ổn định nhờ:
Câu 23: Thành phần huyết cầu của máu:
Câu 24: Lượng ure trong dịch não tuỷ:
A. Bằng 1/2lượng ure máu
B. Bằng 2/3lượng ure máu
C. Bằng 3/4lượng ure máu
D. Bằng lượngure máu.
Câu 25: Khi lượng glucose máu tăng cao > 6.7mmol//L gan sẽ:
A. Tăng tổnghợp glycogen
B. Tăng phân lyglycogen
C. Tăng bài tiếtmật
D. Tăng tổnghợp acidamin
E. Tăng tổnghợpcholesterol.