Trắc nghiệm Hàm số lượng giác có đáp án (Vận dụng)

Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Bài 1: Hàm số lượng giác
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tìm chu kì của các hàm số sau y=tanx.tan3x

A.  
T 0 = 3 π
B.  
T 0 = 2 π
C.  
T 0 = π 3
D.  
T 0 = π
Câu 2: 1 điểm

Tìm tập giá trị của hàm số y = 3 sin 2 x cos 2 x + 2019.

A.  
2018 ;    2018
B.  
2018 ; 2020
C.  
2017 ; 2021
D.  
2019 ; 2019
Câu 3: 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 2 x + 3 sin 2 x + 3 cos 2 x

A.  
max y = 2 + 10 ; min y = 2 10
B.  
max y = 2 + 5 ; min y = 2 5
C.  
max y = 2 + 2 ; min y = 2 2
D.  
max y = 2 + 7 ; min y = 2 7
Câu 4: 1 điểm

Tìm m để hàm số y = 5 sin 4 x 6 cos 4 x + 2 m 1 xác định với mọi x

A.  
m 1
B.  
m 1 61 2
C.  
m < 61 + 1 2
D.  
m 61 + 1 2
Câu 5: 1 điểm

Tìmkđể giá trị nhỏ nhất của hàm số y = k sin x + 1 cos x + 2 lớn hơn −1

A.  
k < 2
B.  
k < 2
C.  
k < 3
D.  
k < 2 2
Câu 6: 1 điểm

Hàm số y = 2 sin 2 x m cos x + 1 có tập xác định là R khi:

A.  
m > 0
B.  
0 < m < 1
C.  
m 1
D.  
-1 < m < 1
Câu 7: 1 điểm

Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y = sin 2 x + 2 cos 2 x + 3 2 sin 2 x cos 2 x + 4

A.  
min y = 2 11 ; max y = 2
B.  
min y = 2 11 ; max y = 3
C.  
min y = 2 11 ; max y = 4
D.  
min y = 2 11 ; max y = 2
Câu 8: 1 điểm

Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y = sin 2 2 x + 3 sin 4 x 2 cos 2 2 x sin 4 x + 2

A.  
min y = 5 2 22 4 ; max y = 5 + 2 22 4
B.  
min y = 5 2 22 14 ; max y = 5 + 2 22 14
C.  
min y = 5 2 22 8 ; max y = 5 + 2 22 8
D.  
min y = 5 2 22 7 ; max y = 5 + 2 22 7
Câu 9: 1 điểm

Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y = 3 3 sin x + 4 cos x 2 + 4 3 sin x + 4 cos x + 1

A.  
min y = 1 3 ; max y = 96
B.  
min y = 1 3 ; max y = 6
C.  
min y = 1 3 ; max y = 96
D.  
min y = 2 ; max y = 6
Câu 10: 1 điểm

Tìmmđể bất phương trình 3 sin 2 x + cos 2 x sin 2 x + 4 cos 2 x + 1 m + 1 đúng với mọi x R

A.  
m 65 4
B.  
m 65 + 9 4
C.  
m 65 9 2
D.  
m 65 9 4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm