Trắc nghiệm Diện tích hình thang có đáp án (Nhận biết)

Chương 2: Đa giác. Diện tích đa giác
Bài 4: Diện tích hình thang
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 5 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Chọn câusai:

A.  
Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao
B.  
Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.
C.  
Diện tích hình bình hành bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó
D.  
Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo
Câu 2: 1 điểm

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Diện tích hình bình hành bằng tích của …”

A.  
một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.
B.  
hai cạnh kề nhau.
C.  
hai cạnh đối nhau.
D.  
nửa tích hai đường chéo
Câu 3: 1 điểm

Hãy chọn câu đúng:

A.  
Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng tích hai đường chéo
B.  
Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng hiệu hai đường chéo
C.  
Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng tổng hai đường chéo
D.  
Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đường chéo
Câu 4: 1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD như hình vẽ. Công thức tính diện tích hình thang ABCD là:

Hình ảnh

A.  
AB + CD . AD
B.  
B. AB + CD . BC
C.  
C. 1 2 AB + CD . AD
D.  
D. 1 2 AB + CD . BC
Câu 5: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ, công thức tính diện tích hình bình hành ABCD là:

Hình ảnh

A.  
  AB . AD
B.  
  1 2 CD . AH
C.  
  CD . AH
D.  
  1 2 AB . AD
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm