Trắc nghiệm Diện tích hình thang có đáp án (Vận dụng)

Chương 2: Đa giác. Diện tích đa giác
Bài 4: Diện tích hình thang
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 4 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh 10m. Hãy xác định điểm E trên cạnh AB sao cho diện tích hình thang vuông BCDE bằng 4 5 diện tích vuông ABCD.

A.  
Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 4 m.
B.  
Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 6 m.
C.  
Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 5 m.
D.  
Điểm E là trung điểm của AB.
Câu 2: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh 20 m. Hãy xác định điểm E trên cạnh AB sao cho diện tích hình thang vuông BCDE bằng 3 4 diện tích vuông ABCD.

A.  
Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 8 m.
B.  
Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 6 m.
C.  
Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 12 m.
D.  
Điểm E là trung điểm của AB.
Câu 3: 1 điểm

Tính diện tích mảnh đất hình thang vuông ABCD có độ dài hai đáy AB = 10 cm; DC = 13 cm; A ^ = D ^ = 90 0 (hình vẽ), biết tam giác BEC vuông tại E và có diện tích bằng 13,5 cm 2 .

A.  
103, 5 ( cm 2 )
B.  
103 ( cm 2 )
C.  
93, 5 ( cm 2 )
D.  
113, 5 ( cm 2 )
Câu 4: 1 điểm

Tính diện tích mảnh đất hình thang vuông ABCD có độ dài hai đáy AB = 9 cm; DC = 13,5 cm;   A ^ = D ^ = 90 0 (hình vẽ), biết tam giác BEC vuông tại E và có diện tích bằng 18 cm 2 .

A.  
180 ( cm 2 )
B.  
72 ( cm 2 )
C.  
90 ( cm 2 )
D.  
84 ( cm 2 )
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm