Đề Thi Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Khám - Cao Đẳng Y Hà Nội CDYHN (Miễn Phí, Có Đáp Án) Tham khảo ngay đề thi trắc nghiệm Kỹ Thuật Khám dành cho sinh viên Cao đẳng Y Hà Nội (CDYHN). Đề thi miễn phí với các câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao, kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức và kỹ năng thực hành kỹ thuật khám lâm sàng. Đây là tài liệu ôn tập hữu ích, hỗ trợ sinh viên CDYHN chuẩn bị tốt cho các kỳ thi và kiểm tra trong môn Kỹ Thuật Khám.
Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Kỹ Thuật Khám Cao đẳng Y Hà Nội CDYHN đề thi miễn phí Kỹ Thuật Khám đáp án chi tiết Kỹ Thuật Khám ôn tập Kỹ Thuật Khám kiểm tra Kỹ Thuật Khám CDYHN câu hỏi Kỹ Thuật Khám tài liệu Kỹ Thuật Khám CDYHN giáo trình Kỹ Thuật Khám kỳ thi Kỹ Thuật Khám CDYHN
Chủ đề liên quan: Cao Đẳng Y Hà Nội CDYHN
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3 Mã đề 4
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Phản xạ da gồm
A. Phản xạ da bụng, phản xạ da bìu
B. Phản xạ da bụng, phản xạ da bìu, vạch màng bụng
C. Phản xạ da bụng, phản xạ da bìu, babinski
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2: Nghiệm pháp dạng gối dương tính có ý nghĩa là
A. Đứt dây chằng chéo trước
B. Đứt dây chằng chéo sau
C. Đứt dây chằng bên trong
D. Đứt dây chằng bên ngoài
Câu 3: Bệnh nguyên chính gây ra loét dạ dày tá tràng hiện nay là:
A. Do Helicobacter pylori
Câu 4: Tư thế khởi đầu của nghiệm pháp ngăn kéo sau là
A. Bệnh nhân nằm sấp, gối gập 90 độ
B. Bệnh nhân nằm sấp, gối gập nhẹ
C. Bệnh nhân nằm ngửa, gối gập 90 độ
D. Bệnh nhân nằm ngửa, gối gập nhẹ
Câu 5: Sắp xếp thứ tự 3 vị trí bắt mạch từ trên xuống (từ cẳng tay về phía ngón tay) là
Câu 6: Mục đích quan trọng nhất của các tư thế khám lâm sàng là:
A. Tạo sự thoải mái tối đa cho bệnh nhân
B. Tránh sự thay đổi tư thế cho bệnh nhân khi không cần thiết
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc thăm khám
Câu 7: Dây thần kinh lang thang là dây
Câu 8: Cự án là gì
B. Sờ vào thấy đau khó chịu
C. Sờ vào thấy đau nhưng dễ chịu
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai về kỹ thuật đo huyết áp
A. Huyết áp tâm thu là trị số tương ứng với lúc nghe tiếng động đầu tiên
B. Huyết áp tâm trương là trị số tương ứng với lúc nghe tiếng động mất
C. Mỗi lần đo huyết áp phải làm ít nhất 2 lần, cách nhau 1-2 phút
D. Nếu hai lần đo huyết áp chênh lệch < 5mmHg thì phải đo thêm 1-2 lần nữa
Câu 10: Sắp xếp tạng theo thứ tự Xích – Quan – Thốn bên tay trái là
A. Thận âm – Can – Tâm
B. Tâm – Can – Thận âm
C. Thận dương – Tỳ - Phế
D. Phế - Tỳ - Thận dương
Câu 11: Cột sống cổ có mấy cặp vận động
Câu 12: Tư thế khởi đầu của nghiệm pháp E ngại (Apprehension test) là
A. Cố định ở tư thế xoay trong
B. Cố định ở tư thế xoay ngoài
C. Dạng cánh tay tối đa
D. Khép cánh tay tối đa
Câu 13: Nghiệm pháp Trendelenburg dương tính khi
A. Nếp mông bên chân co cao hơn bên chân trụ
B. Nếp mông bên chân trụ thấp hơn bên chân co
C. Nếp mông bên chân co thấp hơn bên chân trụ
D. Nếp mông bên chân co bằng bên chân trụ
Câu 14: Nghiệm pháp Cozen test (duỗi cổ tay có kháng lực) dương tính có ý nghĩa là
A. Trật nhẹ khớp vai
B. Viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
C. Đứt dây chằng cùng-quạ
D. Đứt gân cơ trên gai
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai về kỹ thuật đo huyết áp
A. Chiều rộng túi khí khoảng 2/3 chiều dài cánh tay
B. Điểm giữa cánh tay đặt ở ngang mức tim
C. Quấn túi khí sát nếp gấp khuỷu
D. Đặt áp kế ngang tầm mắt
Câu 16: Muốn biết rõ bệnh thì phải:
A. Có xét nghiệm cận lâm sàng tốt
B. Có chẩn đoán đúng và đầy đủ
C. Có hướng điều trị thử
D. Có theo dõi diẽn tiến của bệnh
Câu 17: Có mấy mức ấn mạch trong xem mạch
Câu 18: Dây IV là
A. Dây vận nhãn chung
B. Dây vận nhãn ngoài
C. Dây vận nhãn trong
Câu 19: Bệnh nhân nam có cân nặng 75 kg, chiều cao 155 cm phân loại BMI BN ở mức độ nào?
Câu 20: Đo được huyết áp tâm trương là
A. Động mạch bị tắc
B. Động mạch vừa mở
C. Động mạch mở gần hoàn toàn
D. Động mạch mở liên tục
Câu 21: Triệu chứng quan trọng nhất giúp phân biệt ho ra máu và nôn ra máu là:
A. Số lượng máu mất
B. Số lượng hồng cầu
Câu 22: Khi xem môi thấy môi lở loét là do
Câu 23: Bệnh nhân có biểu hiện: gọi mở mắt, trả lời chậm không chính xác, bấu đau gạt tay đùng chổ, đánh giá Glasgow mấy điểm
Câu 24: Sắp xếp tạng theo thứ tự Xích – Quan – Thốn bên tay phải là
A. Thận âm – Can – Tâm
B. Tâm – Can – Thận âm
C. Thận dương – Tỳ - Phế
D. Phế - Tỳ - Thận dương
Câu 25: Phù trong xơ gan thường xuất hiện đầu tiên ở:
Câu 26: Khi thực hiện nghiệm pháp McMurray, nếu bệnh nhân bị rách sụn chêm trong thì sẽ có biểu hiện là
A. Đau mặt ngoài gối
C. Đau mặt trước gối
Câu 27: Bộ thốn là vị trí đặt của ngón tay nào
Câu 28: Các nghiệm pháp để khám sụn chêm là
B. Lachmann và Ngăn kéo
C. Apley ép và McMurray
D. Apley kéo và McMurray
Câu 29: Nghiệm pháp E ngại (Apprehension test) dương tính có ý nghĩa là
A. Trật nhẹ khớp vai
C. Đứt day chằng cùng-quạ
D. Đứt gân cơ trên gai
Câu 30: Theo thập vấn, điều cần hỏi thứ 3 là gì
A. Hỏi về Hàn Nhiệt
D. Hỏi về đại tiểu tiện
Câu 31: Khám tư thế nằm ngửa NGOẠI TRỪ
A. Khám bụng tổng quát
B. Khám mạch máu ngoại biên
Câu 32: Nghiệm pháp Apley ép dương tính có ý nghĩa là
A. Đứt dây chằng chéo sau
B. Đứt dây chằng bên trong
C. Rách bao khớp, dây chằng bên
Câu 33: Dấu hiệu nào sau đây gợi ý liệt thần kinh trụ
Câu 34: “Bàn tay bệnh nhân ngửa, các ngón tay tư thế trung tính; Bác sĩ dùng các ngón tay giữ đốt giữa của ngón tay cần khám ; Yêu cầu bệnh nhân gấp đốt xa ngón tay” nhằm mục đích:
A. Khám gân gấp nông
D. Tất cả phương án trên
Câu 35: Nguyên nhân nào gây tràn dịch màng phổi dịch tiết
D. Suy thận giai đoạn cuối
Câu 36: Nghiệm pháp E ngại (Apprehension test) dương tính có ý nghĩa là
A. Trật nhẹ khớp vai
C. Đứt dây chằng cùng-quạ
D. Đứt gân cơ trên gai
Câu 37: Dây chằng nào sau đây giúp xương chày không trượt ra trước khi đi lại
A. Dây chằng bên trong
B. Dây chằng bên ngoài
C. Dây chằng chéo trước
D. Dây chằng chéo sau
Câu 38: Thiện án là gì
B. Sờ vào thấy đau khó chịu
C. Sờ vào thấy đau nhưng dễ chịu
Câu 39: Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì chấn thương đầu gối (T), khớp gối sưng to, không thể gấp khớp gối 90 độ được. Anh (chị) sẽ dùng nghiệm pháp nào để kiểm tra dây chằng chéo trước và dây chằng chéo sau
A. Nghiệm pháp Appley kéo
B. Nghiệm pháp Appley ép
C. Nghiệm pháp Lachmann
D. Nghiệm pháp ngăn kéo
Câu 40: Vọng lưỡi đánh giá các thành phần nào
A. Động thái, hình thái, màu sắc của lưỡi
B. Điểm ứ huyết, Rêu lưỡi, Chất lưỡi
C. Màu sắc, Động thái, Tĩnh mạch dưới lưỡi
D. Rêu lưỡi, Chất lưỡi, Tĩnh mạch dưới lưỡi
Câu 41: Nguyên nhân thường gặp nhất gây ho ra máu ở Việt Nam là:
Câu 42: Triệu chứng cơ năng tim mạch ít đặc hiệu nhất
Câu 43: Nghiệm pháp ngăn kéo trước dương tính có ý nghĩa là
A. Đứt dây chằng chéo trước
B. Đứt dây chằng chéo sau
C. Đứt dây chằng bên trong
D. Đứt dây chằng bên ngoài
Câu 44: Nhu động ruột giảm trong trường hợp:
A. Tắc ruột giai đoạn muộn
Câu 45: Nguyên tắc điều trị trong y khoa:
A. Chẩn đoán rồi mới điều trị
B. Điều trị rồi mới chẩn đoán
C. Tùy tình hình thực tế lâm sàng
D. Chủ yếu phụ thuộc vào biểu hiện của BN
Câu 46: Nghiệm pháp Tinel dương tính khi
A. Tê, dị cảm 2 ngón: ngón cái và ngón trỏ
B. Tê, dị cảm 2,5 ngón: ngón cái, ngón trỏ và ½ ngón giữa
C. Tê, dị cảm 3 ngón: ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa
D. Tê, dị cảm 3,5 ngón: ngon cái, ngón trỏ, ngón giữa và ½ ngón áp út
Câu 47: Bình thường khi thăm dò X-quang đối với xương ta đánh giá về mặt:
A. Hình dáng và kích thước
Câu 48: Phát biểu nào sau đây là sai về rêu lưỡi
A. Rêu lưỡi trắng là Hàn
B. Rêu lưỡi vàng là Nhiệt
C. Mất rêu lưỡi là Âm hư
D. Rêu lưỡi khô là Dương hư
Câu 49: Vọng chẩn là
A. Chẩn đoán thông qua nghe âm thanh và ngửi mùi
B. Chẩn đoán thông qua xúc giác (sờ nắn)
C. Chẩn đoán thông qua hỏi bệnh
D. Chẩn đoán thông qua quan sát
Câu 50: Vị trí nghe ổ van động mạch phổi:
A. Khoang liên sườn 2 bờ trái xương ức
B. Sụn sườn 6, sát bờ trái xương ức
C. Khoang liên sườn 2 bờ phải và khoang liên sườn 3 bờ trái xương ức
D. Khoang liên sườn 4,5 đường trung đòn T