Trắc nghiệm Đại cương Hoá học về Khoa học Vật liệu EPU

Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm Đại cương Hoá học về Khoa học Vật liệu EPU có đáp án chi tiết. Tài liệu ôn thi trắc nghiệm online hiệu quả dành cho sinh viên.

Từ khoá: trắc nghiệm hóa học epu đại cương hóa học về khoa học vật liệu trắc nghiệm epu khoa học vật liệu epu đề thi hóa học epu đề thi trắc nghiệm epu

Số câu hỏi: 200 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Cho một pin có sơ đồ: ()AlAl3+0,24MFe2+0,6MFe(-) Al | Al^{3+} 0,24 M || Fe^{2+} 0,6 M | Fe
A.  
-721026 (J)
B.  
360413 (J)
C.  
-440770 (J)
D.  
-343190 (J)
Câu 2: 0.2 điểm
Cho biết hiệu ứng nhiệt cuả các phản ứng ở điều kiện chuẩn như sau: 2H2(k)+O2(k)2H2O(k)ΔH0=483,66(kJ)2H_{2(k)} + O_{2(k)} \rightarrow 2H_2O_{(k)} \Delta H^0 = -483,66 (kJ); N2(k)+3H2(k)2NH3(k)ΔH0=92,39(kJ)N_{2(k)} + 3H_{2(k)} \rightarrow 2NH_{3(k)} \Delta H^0 = 92,39 (kJ); NO2(k)1/2N2(k)+O2(k)ΔH0=134,37(kJ)NO_{2(k)} \rightarrow 1/2N_{2(k)} + O_{2(k)} \Delta H^0 = -134,37 (kJ). Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng 4NH3(k)+7O2(k)4NO2(k)+6H2O(k)4NH_{3(k)} + 7O_{2(k)} \rightarrow 4NO_{2(k)} + 6H_2O_{(k)}, cho biết phản ứng tỏa hay thu nhiệt ở điều kiện chuẩn?
A.  
ΔHpư0=1422,84(kJ)\Delta H^0_{pư} = - 1422,84 (kJ), phản ứng tỏa nhiệt
B.  
ΔHpư0=1098,28(kJ)\Delta H^0_{pư} = - 1098,28 (kJ), phản ứng tỏa nhiệt
C.  
ΔHpư0=788,98(kJ)\Delta H^0_{pư} = - 788,98(kJ), phản ứng tỏa nhiệt
D.  
ΔHpư0=1053,28(kJ)\Delta H^0_{pư} = 1053,28 (kJ), phản ứng thu nhiệt
Câu 3: 0.2 điểm
Nhận định nào sau đây là sai?
A.  
Quặng chứa phosphorus được dùng để sản xuất phân lân.
B.  
Quặng đồng dùng để sản xuất đồng
C.  
Nguồn quặng tự nhiên có thể tái tạo.
D.  
Quặng bauxite chứa nhôm oxit.
Câu 4: 0.2 điểm
Một eleclectron có các số lượng tử n=3,l=1,ms=1/2n = 3, l = 1, m_s = -1/2. Vậy giá trị số lượng tử mlm_l của electron đó có thể là
A.  
-3
B.  
3
C.  
2
D.  
-1
Câu 5: 0.2 điểm
Xác định lượng nhiệt cần thiết để chuyển 1,8 g H2O(l)H_2O_{(l)} từ 25oC thành H2O(h)H_2O_{(h)} ở 100oC ở điều kiện áp suất không đổi. Biết nhiệt dung đẳng áp của H2O(l)H_2O_{(l)} là 18,09 (cal/mol.K). Nhiệt hóa hơi của H2OH_2O ở 100oC là 10,53 (kCal/mol) và H=1, O=16?
A.  
163,91 (Cal)
B.  
146,21 (Cal)
C.  
138,5 (Cal)
D.  
135,68 (Cal)
Câu 6: 0.2 điểm
Chọn mệnh đề đúng?
A.  
Trong pin hóa học, điện năng được sinh ra do sự chuyển dung dịch từ nơi có nồng độ cao về nơi có nồng độ thấp.
B.  
Pin Ganvanic là pin nồng độ.
C.  
Điện cực xảy ra quá trình khử gọi là anot.
D.  
Điện cực xảy ra quá trình oxi hóa là cực âm.
Câu 7: 0.2 điểm
Xác định nhiệt cháy chuẩn của CH4CH_4, biết nhiệt sinh chuẩn của CO2,H2O,CH4CO_2, H_2O, CH_4 lần lượt là -393,4 (kJ/mol); -241,83 (kJ/mol) và -74,85 (kJ/mol) ?
A.  
-802,21 (kJ/mol)
B.  
-560,38 (kJ/mol)
C.  
-634,33 (kJ/mol)
D.  
-128,56 (kJ)
Câu 8: 0.2 điểm
Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử X là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Cấu hình electron của X+X^+
A.  
1s22s22p63s23p64s23d104p65s24d81s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^2 3d^{10} 4p^6 5s^2 4d^8
B.  
1s22s22p63s23p63d104s24p64d101s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^{10} 4s^2 4p^6 4d^{10}
C.  
1s22s22p63s23p64s23d104p64d101s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^2 3d^{10} 4p^6 4d^{10}
D.  
1s22s22p63s23p64s23d104p64d95s11s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^2 3d^{10} 4p^6 4d^9 5s^1
Câu 9: 0.2 điểm
Cho điện cực CdCd(NO3)20,34MCd | Cd(NO_3)_2 0,34 MφCd2+/Cd\varphi_{Cd^{2+}/Cd}. Sơ đồ cấu tạo pin tạo nên từ hai điện cực trên là:
A.  
()CdCd2+Ni2+Ni(+)(-) Cd | Cd^{2+} || Ni^{2+} | Ni (+)
B.  
()Cd2+CdNi2+Ni(+)(-) Cd^{2+} | Cd || Ni^{2+} | Ni (+)
C.  
()NiNi2+Cd2+Cd(+)(-) Ni | Ni^{2+} || Cd^{2+} | Cd (+)
D.  
()NiNi2+CdCd2+(+)(-) Ni | Ni^{2+} || Cd | Cd^{2+} (+)
Câu 10: 0.2 điểm
Trong những phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?
A.  
Các AO ở lớp n bao giờ cũng có năng lượng lớn hơn AO ở lớp n-1
B.  
Số lượng tử từ mlm_l có các giá trị từ -n đến n
C.  
Số lượng tử phụ l xác định dạng và tên của orbital nguyên tử.
D.  
Số lượng tử phụ có các giá trị từ 0 đến n-1
Câu 11: 0.2 điểm
Cho phản ứng CuO(r)+CO(k)Cu(r)+CO2(k)CuO_{(r)} + CO_{(k)} \rightarrow Cu_{(r)} + CO_{2(k)} và các đại lượng G2980(CuO(r))=128(kJ/mol)G^0_{298}(CuO_{(r)}) = -128 (kJ/mol); G2980(CO(k))=137,1(kJ/mol)G^0_{298}(CO_{(k)}) = -137,1 (kJ/mol); G2980(CO2(k))=394,4(kJ/mol)G^0_{298}(CO_{2(k)}) = -394,4 (kJ/mol); G2980(Cu)=0(kJ/mol)G^0_{298}(Cu) = 0 (kJ/mol); S2980(CuO(r))=42,6(J/mol.K)S^0_{298}(CuO_{(r)}) = 42,6 (J/mol.K); S2980(CO(k))=197,9(J/mol.K)S^0_{298}(CO_{(k)}) = 197,9 (J/mol.K); S2980(CO2(k))=213,6(J/mol.K)S^0_{298}(CO_{2(k)}) = 213,6 (J/mol.K); S2980(Cu(r))=33,1(J/mol.K)S^0_{298}(Cu_{(r)}) = 33,1 (J/mol.K). Giả sử ΔH0,ΔS0\Delta H^0, \Delta S^0 của phản ứng không thay đổi theo nhiệt độ. Phát biểu nào sau đây đúng:
A.  
ΔH2980(pư)=127,452(kJ)\Delta H^0_{298} (pư) = -127,452 (kJ), phản ứng tỏa nhiệt
B.  
ΔH2980(pư)=127,452(kJ)\Delta H^0_{298} (pư) = 127,452 (kJ), phản ứng thu nhiệt
C.  
ΔH2980(pư)=1718,3(kJ)\Delta H^0_{298} (pư) = 1718,3 (kJ), phản ứng thu nhiệt
D.  
ΔH2980(pư)=127,452(kJ)\Delta H^0_{298} (pư) = -127,452 (kJ), phản ứng thu nhiệt
Câu 12: 0.2 điểm
Cho một pin có sơ đồ: ()FeFe2+Sn2+Sn(+)(-) Fe | Fe^{2+} || Sn^{2+} | Sn (+). Quá trình nào dưới đây là quá trình oxi hóa diễn ra khi pin hoạt động?
A.  
Fe2++2eFeFe^{2+} + 2e \rightarrow Fe
B.  
FeFe2++2eFe \rightarrow Fe^{2+} + 2e
C.  
Sn2++2eSnSn^{2+} + 2e \rightarrow Sn
D.  
SnSn2++2eSn \rightarrow Sn^{2+} + 2e
Câu 13: 0.2 điểm
Cho nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng phân bố vào nguyên tử mang bộ bốn số lượng tử sau: n=3,l=2,ml=+2,ms=1/2n = 3, l = 2, m_l = +2, m_s = -1/2. Cấu hình electron của X là
A.  
1s22s22p63s23p63d104s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^{10} 4s^2
B.  
1s22s22p63s23p63d101s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^{10}
C.  
1s22s22p63s23p63d44s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^4 4s^2
D.  
1s22s22p63s23p63d104s11s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^{10} 4s^1
Câu 14: 0.2 điểm
Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 3p63p^6. Vậy cấu hình electron nào dưới đây không thể là của nguyên tử nguyên tố tạo ra ion đó?
A.  
1s22s22p63s23p31s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^3
B.  
1s22s22p63s23p63d104s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^{10} 4s^2
C.  
1s22s22p63s23p64s11s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^1
D.  
1s22s22p63s23p51s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5
Câu 15: 0.2 điểm
Tính biến thiên entropy khi hóa hơi 1 mol etyl clorua (C2H5ClC_2H_5Cl). Biết tại nhiệt độ 12,30C không đổi, nhiệt hóa hơi của etyl clorua là 376,46 (J/g). Cho Cl = 35,5; H = 1, C = 12
A.  
1,32 (J/mol.K)
B.  
30,614 (J/mol.K)
C.  
3,05 (J/mol.K)
D.  
85,11 (J/mol.K)
Câu 16: 0.2 điểm
Clo có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p51s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5, phát biểu đúng về tính chất đặc trưng của Clo và số electron ngoài cùng của Clo là:
A.  
Kim loại, 5
B.  
Phi kim, 7
C.  
Kim loại, 7
D.  
Phi kim, 5
Câu 17: 0.2 điểm
Bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng trong nguyên tử X (Z = 36) là:
A.  
(4,1,+1,1/2)(4, 1, +1, -1/2)
B.  
(4,1,0,1/2)(4, 1, 0, -1/2)
C.  
(4,1,1,+1/2)(4, 1, -1, +1/2)
D.  
(4,2,0,1/2)(4, 2, 0, -1/2)
Câu 18: 0.2 điểm
Cần tiêu tốn nhiệt lượng bằng bao nhiêu để điều chế 3,2 kg Cu(r)Cu_{(r)} từ CuO(r)CuO_{(r)}C(r)C_{(r)} ? (Cho biết Cu = 64) CuO(r)+C(r)Cu(r)+CO(k)CuO_{(r)} + C_{(r)} \leftrightarrow Cu_{(r)} + CO_{(k)} ----ΔH298,s0(kJ/mol)\Delta H^0_{298,s} (kJ/mol) -157,32 ; 0 ; 0 ; -110,5
A.  
1872,8 (kJ)
B.  
149,824 (kJ)
C.  
2341 (kJ)
D.  
46,82 (kJ)
Câu 19: 0.2 điểm
Vật liệu nào sau đây cách điện tốt?
A.  
Cao su
B.  
Bạc
C.  
Sắt
D.  
Nhôm
Câu 20: 0.2 điểm
Entropy của nước ở 273 K là 15,17 (Cal/mol.K). Nhiệt dung mol đẳng áp của nước là 18 (Cal/mol.K). Xác định entropy của nước ở 398 K?
A.  
18,12 (Cal/mol.K)
B.  
21,96 (Cal/mol.K)
C.  
8,38 (Cal/mol.K)
D.  
19,2 (Cal/mol.K)
Câu 21: 0.2 điểm
Trong số các polime sau: nhựa bakelit (1); polietilen (2); tơ capron (3); poli(vinyl clorua) (4); xenlulozơ (5). Chất thuộc loại polime tổng hợp là
A.  
(1), (2), (3), (5).
B.  
(1), (2), (4), (5).
C.  
(2), (3), (4), (5).
D.  
(1), (2), (3), (4).
Câu 22: 0.2 điểm
Liên kết ion trong vật liệu là do
A.  
Tương tác giữa các ion tạo thành
B.  
Lực hút giữa các ion tạo thành
C.  
Lực hút và lực đẩy giữa các ion tạo thành
D.  
Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
Câu 23: 0.2 điểm
Kết luận nào dưới đây không đúng về nguyên tử?
A.  
Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt là electron, proton, notron.
B.  
Trong nguyên tử có 2 loại hạt mang điện là notron và electron.
C.  
Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân nguyên tử.
D.  
Electron chuyển động hỗn độn xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định.
Câu 24: 0.2 điểm
Trong số các phân tử sau, phân tử nào được hình thành từ liên kết cộng hoá trị
A.  
KCl
B.  
CO2CO_2
C.  
MgO
D.  
NaCl
Câu 25: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây sai?
A.  
Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.
B.  
Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.
C.  
Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
D.  
Polietilen và poli (vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.
Câu 26: 0.2 điểm
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 64, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 hạt. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là
A.  
1s22s22p63s23p64s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^2
B.  
1s22s22p63s23p64s23d11s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^2 3d^1
C.  
1s22s22p63s23p63d31s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^3
D.  
1s22s22p63s23p64s13d21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^1 3d^2
Câu 27: 0.2 điểm
Có bao nhiêu electron có n + l = 4
A.  
2
B.  
6
C.  
8
D.  
10
Câu 28: 0.2 điểm
Cho biết các số lượng tử của electron được điền thứ 7 của phân lớp 4d?
A.  
(4,2,2,1/2)(4, 2, -2, -1/2)
B.  
(4,1,1,1/2)(4, 1, -1, -1/2)
C.  
(4,2,0,1/2)(4, 2, 0, -1/2)
D.  
(4,2,1,1/2)(4, 2, -1, -1/2)
Câu 29: 0.2 điểm
Cho một pin được tạo bởi 2 điện cực sau: ZnZn2+Zn | Zn^{2+}
A.  
0,064 V
B.  
1,497 V
C.  
-0,064 V
D.  
-1,497 V
Câu 30: 0.2 điểm
Trong cùng một lớp, electron thuộc phân lớp nào có mức năng lượng thấp nhất?
A.  
p
B.  
f
C.  
s
D.  
d
Câu 31: 0.2 điểm
Lớp electron N bao gồm tất cả các electron có số lượng tử chính là
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 32: 0.2 điểm
Tất cả các electron có số lượng tử n = 4, \ell = 2 đều thuộc phân lớp
A.  
4s
B.  
4p
C.  
4d
D.  
4f
Câu 33: 0.2 điểm
Nguyên tử nguyên tố Silic có 14 electron, cấu hình electron của Si là:
A.  
1s22s22p63s23p11s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^1
B.  
1s22s22p63s23p41s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4
C.  
1s22s22p63s23p31s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^3
D.  
1s22s22p63s23p21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^2
Câu 34: 0.2 điểm
Cho một pin được tạo bởi 2 điện cực sau: Cực âm là thanh Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4ZnSO_4 và cực dương là thanh Ni nhúng trong dung dịch NiSO4NiSO_4. Sơ đồ pin dùng để biểu diễn cấu tạo của pin này là:
A.  
()ZnSO4ZnNiNiSO4(+)(-) ZnSO_4 | Zn || Ni | NiSO_4 (+)
B.  
()NiSO4ZnNiZnSO4(+)(-) NiSO_4 | Zn || Ni | ZnSO_4 (+)
C.  
()ZnZnSO4NiSO4Ni(+)(-) Zn | ZnSO_4 || NiSO_4 | Ni (+)
D.  
()ZnNiSO4ZnSO4Ni(+)(-) Zn | NiSO_4 || ZnSO_4 | Ni (+)
Câu 35: 0.2 điểm
Biết các giá trị entropy chuẩn của H2,O2,H2OH_2, O_2, H_2O lần lượt bằng 130,684 (J/mol.K); 204,138 (J/mol.K); 69,91 (J/mol.K) và biến thiên enthalpy của sự hình thành nước lỏng bằng -284,83 (kJ/mol). Biến thiên thế đẳng áp đẳng nhiệt của quá trình hình thành 1mol nước lỏng ở 25oC là:
A.  
48390,384 (kJ)
B.  
-48962,044 (kJ)
C.  
-334,406 (kJ)
D.  
-236,303 (kJ)
Câu 36: 0.2 điểm
Ion R3+R^{3+} có electron cuối (4,2,1,+1/2)(4, 2, -1, +1/2). Nguyên tử nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là
A.  
41
B.  
43
C.  
40
D.  
39
Câu 37: 0.2 điểm
Ở 25oC hiệu ứng nhiệt của phản ứng C(r)+1/2O2(k)CO(k)C_{(r)} + 1/2 O_{2(k)} \rightarrow CO_{(k)} trong điều kiện thể tích không đổi là -102,202 kJ/mol. Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp khi 24g C phản ứng như trên ở cùng điều kiện.
A.  
-201,926 (kJ)
B.  
-203,165 (kJ)
C.  
-100,963 (kJ)
D.  
Tất cả đều sai.
Câu 38: 0.2 điểm
Cho hai nửa phản ứng của một pin điện như sau: Fe3++1eFe2+Fe^{3+} + 1e \rightarrow Fe^{2+}SnSn2++2eSn \rightarrow Sn^{2+} + 2e. Sơ đồ cấu tạo của pin đó là:
A.  
()PtSn,Sn2+Fe3+,Fe2+Pt(+)(-) Pt | Sn, Sn^{2+} || Fe^{3+}, Fe^{2+} | Pt (+)
B.  
()SnSn2+Fe2+,Fe3+Pt(+)(-) Sn | Sn^{2+} || Fe^{2+}, Fe^{3+} | Pt (+)
C.  
()PtFe3+,Fe2+Sn2+,SnPt(+)(-) Pt | Fe^{3+}, Fe^{2+} || Sn^{2+}, Sn | Pt (+)
D.  
()PtFe3+,Fe2+Sn2+Sn(+)(-) Pt | Fe^{3+}, Fe^{2+} || Sn^{2+} | Sn (+)
Câu 39: 0.2 điểm
Ở 25oC cho 2 nửa pin: PtFe(NO3)30,01M,Fe(NO3)20,01MPt | Fe(NO_3)_3 0,01M, Fe(NO_3)_2 0,01MAgAgNO30,1MAg | AgNO_3 0,1M biết: φFe3+/Fe2+0=0,799V\varphi^0_{Fe^{3+}/Fe^{2+}} = 0,799 V. Quá trình xảy ra trên điện cực anot là:
A.  
AgAg++1eAg \rightarrow Ag^+ + 1e
B.  
Ag++1eAgAg^+ + 1e \rightarrow Ag
C.  
Fe3++1eFe2+Fe^{3+} + 1e \rightarrow Fe^{2+}
D.  
Fe2+Fe3++1eFe^{2+} \rightarrow Fe^{3+} + 1e
Câu 40: 0.2 điểm
Hãy cho biết một electron thuộc phân lớp 4s có thể nhận các số lượng tử bằng bao nhiêu?
A.  
(4,0,0,+1/2)(4, 0, 0, +1/2)
B.  
(4,0,0,1/2)(4, 0, 0, -1/2)
C.  
cả A và B đều đúng
D.  
Tất cả đều sai
Câu 41: 0.2 điểm
Một phản ứng tự xảy ra theo chiều đang nghiên cứu khi
A.  
ΔGpư>0\Delta G_{pư} > 0
B.  
ΔGpư<0\Delta G_{pư} < 0
C.  
ΔHpư>0\Delta H_{pư} > 0
D.  
ΔHpư<0\Delta H_{pư} < 0
Câu 42: 0.2 điểm
Biết trong cấu hình của ion R3+R^{3+} có phân lớp ngoài cùng nhất là 3d33d^3. Cấu hình electron của R là
A.  
1s22s22p63s23p63d64s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^6 4s^2
B.  
1s22s22p63s23p64s23d61s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^2 3d^6
C.  
1s22s22p63s23p63d54s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^5 4s^2
D.  
1s22s22p63s23p63d54s11s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^5 4s^1
Câu 43: 0.2 điểm
Cho biết các số lượng tử chính và phụ của electron ứng với phân lớp 3p?
A.  
n=3,l=1n = 3, l = 1
B.  
n=3,l=0n = 3, l = 0
C.  
n=3,l=3n = 3, l = 3
D.  
n=3,l=2n = 3, l = 2
Câu 44: 0.2 điểm
Oxit ứng với số oxi hóa cao nhất của X với O là X2O3X_2O_3. Biết X có 3 lớp e. Cấu hình electron của X là
A.  
1s22s22p63s23p11s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^1
B.  
1s22s22p63s23p31s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^3
C.  
1s22s22p63s23p21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^2
D.  
1s22s22p63s23p51s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5
Câu 45: 0.2 điểm
Xét nguyên tử mà electron cuối cùng mang bộ 4 số lượng tử (3,1,+1,+1/2)(3, 1, +1, +1/2). Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó là
A.  
1s22s22p63s23p31s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^3
B.  
1s22s22p63s23p41s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4
C.  
1s22s22p63s23p61s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6
D.  
1s22s22p63s23p21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^2
Câu 46: 0.2 điểm
Cho biết nhiệt dung mol đẳng áp của một oxit kim loại MO là 47,44 (J/mol.K). Biến thiên entropy của 15 mol MO khi nhiệt độ tăng từ 400K đến 600K là:
A.  
142320 (J/K)
B.  
288,53 (J/K)
C.  
673,01 (J/K)
D.  
125,31 (J/K)
Câu 47: 0.2 điểm
Kim cương là một loại vật liệu có nhiều ứng dụng trong cuộc sống. Mạng lưới tinh thể trong kim cương thuộc kiểu mạng lưới tinh thể nào dưới đây?
A.  
Mạng lưới tinh thể phân tử
B.  
Mạng lưới tinh thể ion
C.  
Mạng lưới tinh thể kim loại
D.  
Mạng lưới tinh thể nguyên tử
Câu 48: 0.2 điểm
Các electron thuộc phân lớp 3p có tổng giá trị số lượng tử chính và phụ (n + l) bằng
A.  
2
B.  
4
C.  
5
D.  
3
Câu 49: 0.2 điểm
Cho một pin được tạo bởi 2 điện cực sau:
A.  
-2,14 V
B.  
2,14 V
C.  
2,62 V
D.  
-2,62 V
Câu 50: 0.2 điểm
Nguyên tố X, Y có e cuối cùng có bộ số lượng tử lần lượt là (4,0,0,+1/2)(4, 0, 0, +1/2)(3,1,1,1/2)(3, 1, -1, - 1/2). Cho biết các nguyên tố trên là kim loại hay phi kim?
A.  
X, Y đều là kim loại
B.  
X, Y đều là phi kim
C.  
X là kim loại,Y là phi kim
D.  
Y là kim loại, X là phi kim