Trắc nghiệm Cơ sở thiết kế máy 1 - ĐH Điện Lực (EPU)

Tổng hợp hơn 300 câu hỏi trắc nghiệm Cơ sở thiết kế máy 1 có đáp án chi tiết dành cho sinh viên Đại học Điện Lực (EPU). Tài liệu bao quát kiến thức từ Chương 1 đến Chương 7 bao gồm: cấu trúc cơ cấu, động học, động lực học, ma sát, cân bằng máy và các mối ghép chi tiết máy. Bộ đề giúp sinh viên ôn luyện trọng tâm, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và tự tin đạt điểm cao trong kỳ thi kết thúc học phần tại EPU.

Từ khoá: trắc nghiệm cơ sở thiết kế máy 1 cơ sở thiết kế máy 1 epu đề thi cơ sở thiết kế máy 1 có đáp án ôn thi epu bài tập cơ sở thiết kế máy 1 đại học điện lực đề cương thiết kế máy 1

Số câu hỏi: 303 câuSố mã đề: 8 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Hình vẽ của lược đồ nào là nhóm Axua hạng II ?

Hình ảnh
A.  
a
B.  
b
C.  
c
D.  
d
Câu 2: 0.25 điểm
Ma sát khi hai bề mặt vật thể trực tiếp tiếp xúc với nhau là :
A.  
Ma sát nửa khô
B.  
Ma sát khô
C.  
Ma sát ướt
D.  
Ma sát nửa ướt
Câu 3: 0.25 điểm

Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Biết ABC=BCD=90c\angle ABC=\angle BCD=90^{c}, tay quay AB quay đều với ω1=20rad/s.\omega_{1}=20rad/s. 1AB=0,1m,1_{AB}=0,1m, IBC=ICD=0,4mI_{BC}=I_{CD}=0,4m Hỏi vẫn tốc của điểm C thuộc khâu 2?

Hình ảnh
A.  
VC2=1(m/s)V_{C_{2}}=1(m/s)
B.  
VC2=1,5(m/s)V_{C_{2}}=1,5(m/s)
C.  
VC2=2(m/s)V_{C_{2}}=2(m/s)
D.  
VC2=2,5(m/s)V_{C_{2}}=2,5(m/s)
Câu 4: 0.25 điểm

Ký hiệu lược đồ khớp như hình vẽ là ?

Hình ảnh
A.  
Khớp bản lề ( khớp cao loại 5).
B.  
Khớp bản lề ( khớp thấp loại 5).
C.  
Khớp bản lề ( khớp cao loại 4).
D.  
Khớp bản lề ( khớp thấp loại 4).
Câu 5: 0.25 điểm
Cho mối ghép then hoa ký hiệu 5x22x28. Giá trị 28 trong ký hiệu là :
A.  
Số răng
B.  
Đường kính vòng trong
C.  
Đường kính vòng ngoài
D.  
Độ chính xác gia công then
Câu 6: 0.25 điểm
Khâu phát động là ?
A.  
Khâu nối với giá.
B.  
Khâu nối với các khâu động.
C.  
Khâu được nối trực tiếp với nguồn năng lượng làm cho máy chuyển động.
D.  
Khâu đầu tiên của cơ cấu.
Câu 7: 0.25 điểm
Sử dụng đinh tán rỗng nhằm mục đích :
A.  
Tăng tính thẩm mỹ
B.  
Theo mục đích sử dụng
C.  
Do vật liệu đinh tán
D.  
Giảm khối lượng mối ghép
Câu 8: 0.25 điểm
Hoàn thiện phát biểu của Định luật Coulomb: "Lực ma sát động không phụ thuộc vào....mà phụ thuộc vào áp lực N"
A.  
Lực gây ra chuyển động.
B.  
Vật liệu chế tạo vật
C.  
Diện tích tiếp xúc.
D.  
Thời gian
Câu 9: 0.25 điểm

Cho cơ cấu như hình vẽ với φ1=120\varphi_{1}=120^{\circ}IBC=0,1mI_{BC}=0,1mIAB=ICD=IDA=0,05m,I_{AB}=I_{CD}=I_{DA}=0,05m, ω1=10rad/s\omega_{1}=10rad/s Hỏi vận tốc góc của khâu 3 (ω3\omega_{3})?

Hình ảnh
A.  
ω2=1rad/s\omega_{2}=1rad/s
B.  
ω2=5rad/s\omega_{2}=5rad/s
C.  
ω2=10rad/s\omega_{2}=10rad/s
D.  
ω2=15rad/s\omega_{2}=15rad/s
Câu 10: 0.25 điểm
Gọi n là số khâu động của cơ cấu không gian, với cách phân loại khớp động theo số bậc tự do hạn chế thì khớp loại k hạn chế k bậc tự do. Nếu pkp_{k} là số khớp loại k chứa trong cơ cấu, R0R_{0} là số ràng buộc trùng ở các khớp khép kín. Bậc tự do của cơ cấu đó được xác định như sau:
A.  
W=6nk=15kpk+R0W=6n-\sum_{k=1}^{5}kp_{k}+R_{0}
B.  
W=6nk=13kpkR0W=6n-\sum_{k=1}^{3}kp_{k}-R_{0}
C.  
W=6nk=15kpkR0W=6n-\sum_{k=1}^{5}kp_{k}-R_{0}
D.  
W=6nk=13kpk+R0W=6n-\sum_{k=1}^{3}kp_{k}+R_{0}
Câu 11: 0.25 điểm

Hình vẽ của lược đồ nào là nhóm Axua hạng II ?

Hình ảnh
A.  
a
B.  
b
C.  
c
D.  
d
Câu 12: 0.25 điểm

Đơn vị của gia tốc (a\vec{a})

A.  
m.s
B.  
m.s2m.s^{2}
C.  
m/s
D.  
m/s2m/s^{2}
Câu 13: 0.25 điểm

Trong hình vẽ của cơ cấu sau, số khâu động n bằng ?

Hình ảnh
A.  
n=4n=4
B.  
n=5n=5
C.  
n=6n=6
D.  
n=7n=7
Câu 14: 0.25 điểm
Xét một vật quay mỏng (gọi là đĩa). Gọi m và S lần lượt là khối lượng và khối tâm của đĩa: m=mim=\sum m_{i} vị trí của khối tâm S được xác định bằng bán kính vectơ rSr_{S} trong hệ tọa độ Oxy gắn liền với đĩa như sau:
A.  
mrS=mirimr_{S}=\sum m_{i}r_{i}
B.  
mrS=mirimr_{S}=m_{i}r_{i}
C.  
mrs=rˉmr_{s}=\bar{r}
D.  
rS=mirir_{S}=\sum m_{i}r_{i}
Câu 15: 0.25 điểm
Trong mối ghép then hoa, để truyền mô men xoắn lớn nhưng không đòi độ đồng tâm cao ta dùng kiểu lắp định tâm theo:
A.  
Đường kính trong
B.  
Đường kính
C.  
Đường kính ngoài
D.  
Cạnh bên
Câu 16: 0.25 điểm
Máy công tác thường có bao nhiêu bộ phận ?
A.  
Hai bộ phận (Bộ phận phát động, bộ phận công tác)
B.  
Ba bộ phận (Bộ phận phát động, bộ phận công tác, bộ phận truyền dẫn động)
C.  
Bốn bộ phận (Bộ phận phát động, bộ phận công tác, bộ phận truyền dẫn động, bộ phận chấp hành)
D.  
Năm bộ phận (Bộ phận phát động, bộ phận công tác, bộ phận truyền dẫn động, bộ phận chấp hành, bộ phận điều khiển)
Câu 17: 0.25 điểm
Các chi tiết máy chịu ứng suất đơn có độ bền mỏi cao hơn khi
A.  
Ứng suất tiếp xúc
B.  
Ứng suất pháp
C.  
Ứng suất tiếp
D.  
Ứng suất phức tạp.
Câu 18: 0.25 điểm
Để máy cân bằng thì tổng các lực quán tính Pq\sum P_{q} và mô men lực quán tính Mqi\sum M_{qi} tác động lên các khâu phải thỏa mãn điều kiện:
A.  
Pqi=0;Mqie0\sum P_{qi}=0;\sum M_{qi} e0
B.  
Pqie0;Mqi=0\sum P_{qi} e0;\sum M_{qi}=0
C.  
Pqie0;Mqie0\sum P_{qi} e0;\sum M_{qi} e0
D.  
Pqi=0;Mqi=0\sum P_{qi}=0;\sum M_{qi}=0
Câu 19: 0.25 điểm
Bước thứ hai của công việc thiết kế máy là:
A.  
Xác định tải trọng tác dụng lên máy, bộ phận máy và từng chi tiết máy
B.  
Lập quy trình công nghệ gia công từng chi tiết máy
C.  
Lập sơ đồ chung của toàn máy, sơ đồ các bộ phận máy.
D.  
Lập quy trình lắp ráp các bộ phận máy và lắp ráp toàn bộ máy
Câu 20: 0.25 điểm
Mối ghép hàn là mối ghép :
A.  
Mối ghép tháo được
B.  
Mối ghép không tháo được
C.  
Mối ghép tháo được nhưng tuỳ vào phương pháp hàn
D.  
Mối ghép tháo được nhưng tuỳ vào mục đích
Câu 21: 0.25 điểm

Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Biết ABC=BCD=90\angle ABC=\angle BCD=90^{\circ}, tay quay AB quay đều với ω1=20rad/s\omega_{1}=20rad/sIAB=0,1mI_{AB}=0,1mIBC=ICD=0,4mI_{BC}=I_{CD}=0,4m Hỏi vận tốc của điểm B thuộc khâu 1?

Hình ảnh
A.  
VB1=0.5(m/s)V_{B_{1}}=0.5(m/s)
B.  
VBi=1(m/s)V_{B_{i}}=1(m/s)
C.  
VB1=1,5(m/s)VB_{1} = 1,5(m/s)
D.  
VB1=2(m/s)V_{B_{1}}=2(m/s)
Câu 22: 0.25 điểm

Xét hai vật thể A và B tiếp xúc nhau theo mặt phẳng (π). Các lực tác dụng lên A tạo thành "Nón ma sát" (F là lực ma sát, Q là lực đặt lên vật A, S là hợp lực của lực đẩy P và lực Q; N là áp lực từ B tác dụng lên A). Khi hợp lực S nằm ngoài nón ma sát (α>φ)(\alpha>\varphi) thì...

Hình ảnh
A.  
Chuyển động tương đối giữa A và B là chuyển động nhanh dần
B.  
Chuyển động tương đối giữa A và B là chuyển động chậm dần
C.  
Chuyển động tương đối giữa A và B là chuyển động đều
D.  
Vật A không chuyển động tương đối so với B
Câu 23: 0.25 điểm
Đối với vật quay dày, khối lượng coi như phân bố trên các mặt phẳng khác nhau và vuông góc với trục quay. Sau khi đưa được trọng tâm S của vật về nằm trên trục quay thì:
A.  
Vận tốc quay của vật sẽ tăng
B.  
Vận tốc quay của vật sẽ giảm
C.  
Vật sẽ không cân bằng
D.  
Vật sẽ cân bằng
Câu 24: 0.25 điểm
Số bậc tự do bị khớp động làm mất đi gọi là....
A.  
Ràng buộc.
B.  
Khâu
C.  
Khớp động
D.  
Chi tiết máy (còn gọi tắt là tiết máy)
Câu 25: 0.25 điểm

Với khâu chuyển động quay tròn như hình vẽ, biết vận tốc góc ω1\omega_{1} và gia tốc góc ϵ1\epsilon_{1}. Hỏi gia tốc pháp tuyến của điểm B (aBna_{B}^{n}) có trị số

Hình ảnh
A.  

aBn=1AB.6012a_{B}^{n}=\frac{1_{AB}.60_{1}}{2}

B.  
aBn=2.1AB.ω1a_{B}^{n}=2.1_{AB}.\omega_{1}
C.  

aBn=1AB.ω12a_{B}^{n}=1_{AB}.\omega_{1}^{2}

D.  

aBn=1AB.ω1a_{B}^{n}=1_{AB}.\omega_{1}

Câu 26: 0.25 điểm
Xét một vật quay mỏng (gọi là đĩa). Các khối lượng mim_{i}, cách trục quay một khoảng lần lượt là rir_{i}. Nếu gắn thêm trên đĩa một khối lượng mcbm_{cb} tại vị trí xác định bằng bán kính rcbr_{cb} (trong hệ tọa độ Oxy gắn liền với đĩa) thì đĩa cân bằng. Như vậy, thay vì gắn thêm trên đĩa một khối lượng mcbm_{cb} ta có thể bớt đi một khối lượng mcbm_{cb} tại vị trí xuyên tâm đối có bán kính là:
A.  
rcbr_{cb}
B.  
rˉcb=mri\bar{r}_{cb} = \sum mr_{i}
C.  
rcb=(m+mcb)rir_{cb} = \sum (m+m_{cb})r_{i}
D.  
rcb-r_{cb}
Câu 27: 0.25 điểm
Hai khâu để rời nhau trong không gian, giữa chúng có số bậc tự do tương đối là ?
A.  
Ba bậc tự do.
B.  
Sáu bậc tự do.
C.  
Bốn bậc tự do.
D.  
Năm bậc tự do.
Câu 28: 0.25 điểm

Xét hai vật thể A và B tiếp xúc nhau theo mặt phẳng (π). Các lực tác dụng lên A tạo thành "Nón ma sát" (F là lực ma sát, Q là lực đặt lên vật A, S là hợp lực của lực đẩy P và lực Q; N là áp lực từ B tác dụng lên A). Khi hợp lực S nằm trên mép nón ma sát (α=φ)(\alpha=\varphi) thì...

Hình ảnh
A.  
P>FP>F
B.  
P=FP=F
C.  
P<FP<F
D.  
P=N+FP=N+F
Câu 29: 0.25 điểm
Cho mối ghép then hoa ký hiệu 5x22x28. Giá trị 5 trong ký hiệu là :
A.  
Số răng
B.  
Đường kính vòng trong
C.  
Đường kính vòng ngoài
D.  
Độ chính xác gia công then
Câu 30: 0.25 điểm
Điều kiện để giải bài toán phân tích áp lực khớp động
A.  
3n+ (2ps + p4)=0
B.  
3n+(ps+ 2p4)=0
C.  
3n- (2p5 + p4)=0
D.  
3n-(ps+ 2p4)=0
Câu 31: 0.25 điểm
Đinh được tán vào lỗ bằng phương pháp :
A.  
Tán nguội, nóng
B.  
Dập
C.  
Ép
D.  
Rèn
Câu 32: 0.25 điểm

Xét hai vật thể A và B tiếp xúc nhau theo mặt phẳng (π). Các lực tác dụng lên A tạo thành "Nón ma sát" (F là lực ma sát, Q là lực đặt lên vật A, S là hợp lực của lực đẩy P và lực Q; N là áp lực từ B tác dụng lên A). Khi hợp lực S nằm trong nón ma sát (α<φ)(\alpha<\varphi) thì...

Hình ảnh
A.  
P>FP>F
B.  
P=FP=F
C.  
P<FP<F
D.  
P=N+FP=N+F
Câu 33: 0.25 điểm

Xét vật A nằm trên mặt phẳng nghiêng B. Vật A tiếp xúc với B theo mặt phẳng và chịu tác động của lực Q thẳng đứng. Gọi α\alpha là góc nghiêng của mặt phẳng; f là hệ số ma sát trượt, φ\varphi là góc ma sát (tgφ=f)(tg\varphi=f). Khi α<φ\alpha<\varphi, nếu đẩy vật A bằng lực P có phương ngang (vuông góc với Q), để A đi lên đều phải có:

Hình ảnh
A.  
P=Q.tg(α+φ)Q.tg(φα)P=Q.tg(\alpha+\varphi)-Q.tg(\varphi-\alpha)
B.  
P=P1+Px=Q.[tg(φ+α)+tg(φα)]P=P_{1}+P_{x}=Q.[tg(\varphi+\alpha)+tg(\varphi-\alpha)]
C.  
P=Px=Q.tg(φα)P=P_{x}=Q.tg(\varphi-\alpha)
D.  
P=P1=Q.tg(α+φ)P=P_{1}=Q.tg(\alpha+\varphi)
Câu 34: 0.25 điểm

Cho cơ cấu như hình vẽ với φ1=120\varphi_{1}=120^{\circ}IBC=0,1mI_{BC}=0,1mIAB=ICD=IDA=0,05m,I_{AB}=I_{CD}=I_{DA}=0,05m, ω1=10rad/s\omega_{1}=10rad/s Hỏi vận tốc của điểm B?

Hình ảnh
A.  
vB=0,3(m/s)v_{B}=0,3(m/s)
B.  
vB=0,4(m/s)v_{B}=0,4(m/s)
C.  
VB=0,5(m/s)V_{B}=0,5(m/s)
D.  
VB=0,6(m/s)V_{B}=0,6(m/s)
Câu 35: 0.25 điểm

Phương trình quan hệ vận tốc của hai điểm A, B và C trên cùng một khâu rắn chuyển động song phẳng, khi biết vận tốc của điểm A và B là.

Hình ảnh
A.  

VC=VB+VBC\vec{V_{C}}=\vec{V_{B}}+\vec{V_{BC}}

B.  

VC=VB+VCB\vec{V_{C}}=\vec{V_{B}}+\vec{V_{CB}}.

C.  

VC=VA+VCA\vec{V_{C}}=\vec{V_{A}}+\vec{V_{CA}}.

D.  
2 và 3.
Câu 36: 0.25 điểm

Tính mô men cân bằng trên khâu dẫn 1 và áp lực khớp động tại (A) của cơ cấu tay quay con trượt như hình vẽ ; cho trước lAB=lBC/2=0,1ml_{AB}=l_{BC}/2=0,1m, АВ thẳng đứng, AC năm ngang, lực cản P3=1000NP_{3}=1000N nằm ngang cách rãnh trượt một đoạn h3=0,058mh_{3}=0,058m

Hình ảnh
A.  
Mcb=50N.m;N41=10003NM_{cb}=50N.m; N_{41}=1000\sqrt{3}N
B.  
Mcb=100N.m;N41=10003NM_{cb}=100N.m; N_{41}=1000\sqrt{3}N
C.  
Mcb=50N.m;N41=100033NM_{cb}=50N.m; N_{41}=\frac{1000\sqrt{3}}{3}N
D.  
Mcb=100N.m;N41=200033NM_{cb}=100N.m; N_{41}=\frac{2000\sqrt{3}}{3}N
Câu 37: 0.25 điểm
Theo thực nghiệm giữa lực ma sát F và áp lực N có mối quan hệ :
A.  
F>f.NF>f.N
B.  
F=f.NF=f.N
C.  
F<f.NF<f.N
D.  
N=f.FN=f.F
Câu 38: 0.25 điểm

Tính áp lực khớp động tại (C) của cơ cấu bốn khâu bản lề phẳng như hình vẽ; cho trước φ1=90,φ2=45,α3=90,IAB=IBC4=ICD4=0,1m\varphi_{1}=90^{\circ}, \varphi_{2}=45^{\circ}, \alpha_{3}=90^{\circ}, I_{AB}=\frac{I_{BC}}{4}=\frac{I_{CD}}{4}=0,1m khâu BC nằm ngang, các góc φ1=90\varphi_{1}=90^{\circ} , φ2=45\varphi_{2}=45^{\circ}và lực cản P3=1000NP_{3}=1000N tác động tại trung điểm của khâu 3 với α3=90\alpha_{3}=90^{\circ}

Hình ảnh
A.  
N32=5002NN_{32}=500\sqrt{2}N
B.  
N32=5003NN_{32}=500\sqrt{3}N
C.  
N32=50022NN_{32}=\frac{500\sqrt{2}}{2}N
D.  
N32=50033NN_{32}=\frac{500\sqrt{3}}{3}N
Câu 39: 0.25 điểm

Khớp trên hình vẽ dưới đây hạn chế bao nhiêu chuyển động?

Hình ảnh
A.  
Ba
B.  
Một
C.  
Bốn
D.  
Hai
Câu 40: 0.25 điểm
Xét một vật quay mỏng (gọi là đĩa). Vị trí của khối tâm S được xác định bằng bán kính vectơ rse0r_{s} e0 trong hệ tọa độ Oxy gắn liền với đĩa. Các lực quán tính ly tâm PqiP_{qi} do các khối lượng mim_{i} gây ra có Pˉqie0\sum\bar{P}{qi} e0 Để đĩa cân bằng, phải gắn thêm trên đĩa một khối lượng mcbm{cb} tại vị trí xác định bằng bán kính sao cho lực quán tính PcbP_{cb} thỏa mãn điều kiện:
A.  
Pcb=PqiP_{cb}=-\sum P_{qi}
B.  
Pˉcb=Pˉqi\bar{P}{cb}=\sum\bar{P}{qi}
C.  
Pcb=12PqiP_{cb}=\frac{1}{2}\sum P_{qi}
D.  
Pcb=12PqiP_{cb}=-\frac{1}{2}\sum P_{qi}