Trắc nghiệm chương 4 - Phân tích tài chính doanh nghiệp
Tham gia trắc nghiệm Chương 4 Phân tích tiềm lực tài chính doanh nghiệp để kiểm tra kiến thức về tỷ lệ vốn chủ sở hữu, ROA, ROE và đánh giá khả năng sinh lời, dòng tiền.
Từ khoá: trắc nghiệm chương 4 phân tích tiềm lực tài chính ROA ROE vốn chủ sở hữu dòng tiền quiz online kiến thức tài chính doanh nghiệp
Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
Chọn hình thức ôn tập:
Bạn chưa làm Đề số 2!
Xem trước nội dung
Câu 3: 1 điểm
Công thức Hệ số chi phí bán hàng là?
A.
HSCPBH=Doanh thu thuaˆˋnChi phıˊ baˊn haˋng
B.
HSCPBH=Chi phıˊ baˊn haˋngDoanh thu thuaˆˋn
C.
HSCPBH=Doanh thu thuaˆˋnGiaˊ voˆˊn haˋng baˊn
D.
HSCPBH=Doanh thu thuaˆˋnChi phıˊ quản lyˊ
Câu 1: 1 điểm
Công thức xác định Hệ số chi phí (Cost Ratio) trong phân tích quản trị chi phí là gì?
A.
CR=Tổng chi phıˊDoanh thu thuaˆˋn
B.
CR=Tổng chi phıˊLợi nhuận gộp
C.
CR=Doanh thu thuaˆˋnTổng chi phıˊ
D.
CR=Doanh thuChi phıˊ baˊn haˋng
Câu 2: 1 điểm
Hệ số giá vốn hàng bán (GVHB) được tính bằng công thức nào?
A.
GVHB=Trị giaˊ voˆˊn haˋng baˊnDoanh thu thuaˆˋn
B.
GVHB=Doanh thu thuaˆˋnTrị giaˊ voˆˊn haˋng baˊn
C.
GVHB=Doanh thu thuaˆˋnChi phıˊ baˊn haˋng
D.
GVHB=Lợi nhuận gộpTrị giaˊ voˆˊn haˋng baˊn
Câu 4: 1 điểm
Hệ số chi phí quản lý doanh nghiệp được xác định thế nào?
A.
HSCQL=Chi phıˊ quản lyˊDoanh thu thuaˆˋn
B.
HSCQL=Lợi nhuận thuaˆˋnChi phıˊ quản lyˊ
C.
HSCQL=Tổng chi phıˊChi phıˊ quản lyˊ
D.
HSCQL=Doanh thu thuaˆˋnChi phıˊ quản lyˊ
Câu 5: 1 điểm
Hệ số sinh lời hoạt động (ROS cơ sở) bằng?
A.
HSSLHĐ=Doanh thu thuaˆˋnLợi nhuận trước thueˆˊ
B.
HSSLHĐ=Tổng luaˆn chuyển thuaˆˋnLợi nhuận sau thueˆˊ
C.
HSSLHĐ=Tổng luaˆn chuyển thuaˆˋnLợi nhuận sau thueˆˊ
D.
HSSLHĐ=Doanh thu thuaˆˋnLợi nhuận gộp
Câu 6: 1 điểm
Hệ số sinh lời từ hoạt động kinh doanh được xác định theo?
Công thức của Hệ số khả năng thanh toán hiện hành (tổng quát) là?
A.
Nợ nga˘ˊn hạnTaˋi sản nga˘ˊn hạn
B.
Nợ đeˆˊn hạnTieˆˋn + TDT
C.
Nợ phải trảTổng taˋi sản
D.
Tổng taˋi sảnVoˆˊn chủ sở hữu
Câu 9: 1 điểm
Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn được cho bởi?
A.
Nợ nga˘ˊn hạnTổng taˋi sản
B.
Nợ nga˘ˊn hạnTaˋi sản nga˘ˊn hạn
C.
Nợ nga˘ˊn hạnTieˆˋn + TDT
D.
Nợ nga˘ˊn hạnLợi nhuận sau thueˆˊ
Câu 10: 1 điểm
Công thức Hệ số khả năng thanh toán nhanh là?
A.
Nợ nga˘ˊn hạnTaˋi sản nga˘ˊn hạn – Haˋng toˆˋn kho
B.
Nợ nga˘ˊn hạnTaˋi sản nga˘ˊn hạn
C.
Nợ phải trảTổng taˋi sản
D.
Nợ nga˘ˊn hạnTieˆˋn + Tương đương tieˆˋn
Câu 11: 1 điểm
Hệ số khả năng thanh toán tức thời được tính bằng?
A.
Nợ đeˆˊn hạn vaˋ quaˊ hạnTieˆˋn + TDT
B.
Nợ nga˘ˊn hạnTieˆˋn + TDT
C.
Doanh thu thuaˆˋnTieˆˋn
D.
Nợ daˋi hạnTaˋi sản nga˘ˊn hạn
Câu 26: 1 điểm
Hệ số sinh lời hoạt động cho biết?
A.
Khả năng trả nợ ngắn hạn.
B.
Vòng quay vốn lưu động.
C.
Tốc độ luân chuyển HTK.
D.
Bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế trên 1 đồng thu nhập.
Câu 27: 1 điểm
Hệ số chi phí bán hàng càng nhỏ chứng tỏ?
A.
Doanh nghiệp tiết kiệm chi phí bán hàng, hiệu quả cao.
B.
Doanh nghiệp chi nhiều cho marketing.
C.
Giá vốn tăng.
D.
Lợi nhuận thu ần giảm.
Câu 28: 1 điểm
Nếu Hệ số khả năng thanh toán hiện hành < 1, doanh nghiệp?
A.
Có đòn bẩy tài chính cao.
B.
Dư thừa tài sản hiện có.
C.
Mất khả năng thanh toán tổng quát, tiềm ẩn nguy cơ phá sản.
D.
Không ảnh hưởng gì.
Câu 29: 1 điểm
Khi Hệ số thanh toán lãi vay < 1, điều đó chỉ ra?
A.
Lợi nhuận sau thuế đủ trả lãi.
B.
EBIT không đủ bù lãi vay, DN đang lỗ thực.
C.
DN không có vay nợ.
D.
DN dùng vốn chủ nhiều.
Câu 30: 1 điểm
Lưu chuyển tiền thuần dương trong kỳ phản ánh?
A.
Dòng tiền ra lớn hơn tiền vào.
B.
DN chắc chắn thiếu tiền.
C.
Tổng nguồn vốn giảm.
D.
Quy mô vốn bằng tiền của DN đang tăng.
Câu 31: 1 điểm
Trong 6 giai đoạn chu kỳ tăng trưởng, “Triển khai” đặc trưng bởi?
A.
Huy động vốn lớn để đầu tư ban đầu, hoạt động KD chưa tạo dòng thu nhập.
B.
Dòng tiền KD dương và trả nợ hiệu quả.
C.
Thu hẹp quy mô KD, bán TSCĐ.
D.
Không phát sinh lưu chuyển tiền.
Câu 32: 1 điểm
Hệ số chi phí (Cost ratio) được hiểu như?
A.
Tổng chi phí / Lợi nhuận.
B.
Giá vốn / Doanh thu.
C.
Tổng chi phí / Doanh thu thuần.
D.
Chi phí bán hàng / Lợi nhuận gộp.
Câu 33: 1 điểm
ROS trong giáo trình là viết tắt của?
A.
Rate of Sales.
B.
Return on Sales.
C.
Ratio of Stock.
D.
Risk of Strategy.
Câu 34: 1 điểm
Mục đích chính của việc phân tích tình hình công nợ là?
A.
Đánh giá vốn bị chiếm dụng và đi chiếm dụng để kiểm soát rủi ro thanh khoản.
B.
Xác định lợi nhuận tiềm tàng.
C.
Tính thuế TNDN phải nộp.
D.
Phân chia cổ tức.
Câu 35: 1 điểm
Nhân tố ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh không bao gồm?
A.
Màu sơn trụ sở công ty.
B.
Chính sách kinh doanh.
C.
Chất lượng sản phẩm.
D.
Quy trình tiêu thụ.
Câu 36: 1 điểm
Chỉ tiêu không thuộc nhóm phân tích hiệu quả hoạt động là?
A.
Hệ số sinh lời hoạt động.
B.
Hệ số tạo tiền.
C.
Hệ số sinh lời trước thuế.
D.
Hệ số sinh lời bán hàng.
Câu 37: 1 điểm
Trong phân tích ROA, hai nhân tố trực tiếp quyết định là?
A.
ROS và Hệ số chi phí.
B.
Vòng quay HTK và ROS.
C.
Vòng quay tài sản và Hệ số sinh lời hoạt động.
D.
Hệ số đầu tư ngắn hạn và Kỳ trả nợ.
Câu 38: 1 điểm
Đòn bẩy tài chính liên quan trực tiếp đến?
A.
Vòng quay hàng tồn kho.
B.
Chi phí bán hàng.
C.
Hệ số tạo tiền.
D.
Cơ cấu nguồn vốn nợ – chủ.
Câu 39: 1 điểm
Khi Hệ số chi phí tăng, điều nào đúng?
A.
Lợi nhuận biên có xu hướng giảm trừ khi doanh thu tăng tương ứng.
B.
DN quản lý chi phí tốt hơn.
C.
Hệ số giá vốn giảm.
D.
ROA chắc chắn tăng.
Câu 40: 1 điểm
Hệ số khả năng chi trả bằng tiền được tính bằng?
A.
Nợ daˋi hạnLưu chuyển tieˆˋn thuaˆˋn
B.
Nợ nga˘ˊn hạn bıˋnh quaˆnLưu chuyển tieˆˋn thuaˆˋn
C.
Nợ nga˘ˊn hạn bqTieˆˋn + TDT
D.
Nợ nga˘ˊn hạnEBIT
Câu 12: 1 điểm
Hệ số khả năng thanh toán lãi vay (ICR) xác định bởi?
A.
La˜i vay phải trảEBITDA
B.
La˜i vay phải trảLợi nhuận sau thueˆˊ
C.
La˜i vay phải trảEBIT
D.
La˜i vay phải trảDoanh thu thuaˆˋn
Câu 13: 1 điểm
Tỷ suất sinh lời ròng của tài sản (ROA) được tính như thế nào?
A.
ROA=Taˋi sản bıˋnh quaˆnEBIT
B.
ROA=Taˋi sản bıˋnh quaˆnLợi nhuận sau thueˆˊ
C.
ROA=Voˆˊn chủLợi nhuận sau thueˆˊ
D.
ROA=Doanh thu thuaˆˋnLợi nhuận sau thueˆˊ
Câu 14: 1 điểm
Hệ số sinh lời vốn chủ sở hữu (ROE) bằng?
A.
ROE=Voˆˊn chủ sở hữu bqLợi nhuận trước thueˆˊ
B.
ROE=Voˆˊn chủ sở hữu bqEBIT
C.
ROE=Voˆˊn chủ sở hữuLợi nhuận gộp
D.
ROE=Voˆˊn chủ sở hữu bqLợi nhuận sau thueˆˊ
Câu 15: 1 điểm
BEP – Hệ số sinh lời cơ bản của vốn kinh doanh được tính bằng?
A.
BEP=Voˆˊn kinh doanh bıˋnh quaˆnEBIT
B.
BEP=Doanh thu thuaˆˋnEBIT
C.
BEP=Voˆˊn kinh doanhLợi nhuận sau thueˆˊ
D.
BEP=Voˆˊn kinh doanh bıˋnh quaˆnEBT
Câu 16: 1 điểm
Số vòng quay hàng tồn kho (SVTK) được xác định bởi?
A.
SVTK=Giaˊ voˆˊn haˋng baˊnTrị giaˊ HTK bq
B.
SVTK=Trị giaˊ HTK bqDoanh thu thuaˆˋn
C.
SVTK=Trị giaˊ HTK bqGiaˊ voˆˊn haˋng baˊn
D.
SVTK=Doanh thu thuaˆˋnGiaˊ voˆˊn haˋng baˊn
Câu 17: 1 điểm
Kỳ luân chuyển hàng tồn kho được tính bằng?
A.
Ktk=Soˆˊ ngaˋy trong kyˋSVTK
B.
Ktk=SVTKSoˆˊ ngaˋy trong kyˋ
C.
Ktk=SVTKTrị giaˊ HTK bq
D.
Ktk=Soˆˊ ngaˋy trong kyˋGiaˊ voˆˊn haˋng baˊn
Câu 18: 1 điểm
Hệ số thu hồi nợ (Số vòng thu hồi) được cho bởi?
A.
Doanh thu thuaˆˋnPhải thu bq
B.
Giaˊ voˆˊn haˋng baˊnDoanh thu thuaˆˋn
C.
Phải thu bıˋnh quaˆnDoanh thu thuaˆˋn
D.
Phải thu bqLợi nhuận sau thueˆˊ
Câu 19: 1 điểm
Kỳ thu hồi nợ bình quân tính thế nào?
A.
Kpt=Hệ soˆˊ thu hoˆˋi nợThời gian kyˋ
B.
Kpt=Thời gian kyˋHệ soˆˊ thu hoˆˋi nợ
C.
Kpt=Doanh thu thuaˆˋnPhải thu bq
D.
Kpt=Phải thu bqDoanh thu thuaˆˋn
Câu 20: 1 điểm
Hệ số hoàn trả nợ được xác định bằng?
A.
Giaˊ voˆˊn haˋng baˊnPhải trả nga˘ˊn hạn bq
B.
Phải trả nga˘ˊn hạn bqGiaˊ voˆˊn haˋng baˊn
C.
Phải trả nga˘ˊn hạn bqDoanh thu thuaˆˋn
D.
Giaˊ voˆˊn haˋng baˊnPhải trả
Câu 21: 1 điểm
Kỳ trả nợ bình quân được tính bởi?
A.
Kptt=Soˆˊ ngaˋy kyˋHệ soˆˊ hoaˋn trả nợ
B.
Kptt=Giaˊ voˆˊn haˋng baˊnPhải trả bq
C.
Kptt=Hệ soˆˊ hoaˋn trả nợSoˆˊ ngaˋy trong kyˋ
D.
Kptt=Phải trả bqGiaˊ voˆˊn haˋng baˊn
Câu 22: 1 điểm
Hệ số tạo tiền của một hoạt động được cho bởi?
A.
Doˋng tieˆˋn thuDoˋng tieˆˋn chi
B.
Doˋng tieˆˋn thuDoˋng tieˆˋn thu
C.
Doˋng tieˆˋn chiDoˋng tieˆˋn chi
D.
Doˋng tieˆˋn chi raDoˋng tieˆˋn thu vaˋo
Câu 23: 1 điểm
Tỷ trọng dòng tiền thu vào của từng hoạt động được tính như thế nào?
A.
Tổng tieˆˋn thu vaˋo DNTieˆˋn thu vaˋo hoạt động i
B.
Tieˆˋn thu vaˋo hoạt động iTổng tieˆˋn thu vaˋo DN
C.
Tổng tieˆˋn chi raTieˆˋn chi ra hoạt động i
D.
Tổng tieˆˋn chi raTieˆˋn thu vaˋo hoạt động i
Câu 24: 1 điểm
Khi Hệ số giá vốn hàng bán giảm, điều đó thường cho thấy?
A.
Doanh nghiệp quản lý giá vốn kém.
B.
Doanh nghiệp quản lý giá vốn tốt hơn.
C.
Chi phí bán hàng tăng.
D.
Lợi nhuận gộp giảm.
Câu 25: 1 điểm
Số vòng quay hàng tồn kho giảm và kỳ luân chuyển tăng đồng nghĩa với?
A.
Tốc độ luân chuyển HTK nhanh, rủi ro giảm.
B.
HTK chuyển thành tiền ngay.
C.
Luân chuyển HTK chậm, rủi ro tài chính tăng.
D.
Giá vốn giảm mạnh.
Quảng cáo
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm