Trắc nghiệm chương 4 - Phân tích tài chính doanh nghiệp Tham gia trắc nghiệm Chương 4 Phân tích tiềm lực tài chính doanh nghiệp để kiểm tra kiến thức về tỷ lệ vốn chủ sở hữu, ROA, ROE và đánh giá khả năng sinh lời, dòng tiền.
Từ khoá: trắc nghiệm chương 4 phân tích tiềm lực tài chính ROA ROE vốn chủ sở hữu dòng tiền quiz online kiến thức tài chính doanh nghiệp
Chủ đề liên quan: Tài chính doanh nghiệp
Đề số 2 Đề số 1
Bạn chưa làm Đề số 2!
Bắt đầu làm Đề số 2
Câu 26: Hệ số sinh lời hoạt động cho biết?
A. Khả năng trả nợ ngắn hạn.
B. Vòng quay vốn lưu động.
C. Tốc độ luân chuyển HTK.
D. Bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế trên 1 đồng thu nhập.
Câu 1: Công thức xác định Hệ số chi phí (Cost Ratio) trong phân tích quản trị chi phí là gì?
A. C R = Doanh thu thu a ˆ ˋ n Tổng chi ph ı ˊ CR = \dfrac{\text{Doanh thu thuần}}{\text{Tổng chi phí}} CR = Tổng chi ph ı ˊ Doanh thu thu a ˆ ˋ n B. C R = Lợi nhuận gộp Tổng chi ph ı ˊ CR = \dfrac{\text{Lợi nhuận gộp}}{\text{Tổng chi phí}} CR = Tổng chi ph ı ˊ Lợi nhuận gộp C. C R = Tổng chi ph ı ˊ Doanh thu thu a ˆ ˋ n CR = \dfrac{\text{Tổng chi phí}}{\text{Doanh thu thuần}} CR = Doanh thu thu a ˆ ˋ n Tổng chi ph ı ˊ D. C R = Chi ph ı ˊ b a ˊ n h a ˋ ng Doanh thu CR = \dfrac{\text{Chi phí bán hàng}}{\text{Doanh thu}} CR = Doanh thu Chi ph ı ˊ b a ˊ n h a ˋ ng
Câu 2: Hệ số giá vốn hàng bán (GVHB) được tính bằng công thức nào?
A. G V H B = Doanh thu thu a ˆ ˋ n Trị gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n GVHB = \dfrac{\text{Doanh thu thuần}}{\text{Trị giá vốn hàng bán}} G V H B = Trị gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n Doanh thu thu a ˆ ˋ n B. G V H B = Trị gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n Doanh thu thu a ˆ ˋ n GVHB = \dfrac{\text{Trị giá vốn hàng bán}}{\text{Doanh thu thuần}} G V H B = Doanh thu thu a ˆ ˋ n Trị gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n C. G V H B = Chi ph ı ˊ b a ˊ n h a ˋ ng Doanh thu thu a ˆ ˋ n GVHB = \dfrac{\text{Chi phí bán hàng}}{\text{Doanh thu thuần}} G V H B = Doanh thu thu a ˆ ˋ n Chi ph ı ˊ b a ˊ n h a ˋ ng D. G V H B = Trị gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n Lợi nhuận gộp GVHB = \dfrac{\text{Trị giá vốn hàng bán}}{\text{Lợi nhuận gộp}} G V H B = Lợi nhuận gộp Trị gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n
Câu 27: Hệ số chi phí bán hàng càng nhỏ chứng tỏ?
A. Doanh nghiệp tiết kiệm chi phí bán hàng, hiệu quả cao.
B. Doanh nghiệp chi nhiều cho marketing.
D. Lợi nhuận thu ần giảm.
Câu 28: Nếu Hệ số khả năng thanh toán hiện hành < 1, doanh nghiệp?
A. Có đòn bẩy tài chính cao.
B. Dư thừa tài sản hiện có.
C. Mất khả năng thanh toán tổng quát, tiềm ẩn nguy cơ phá sản.
Câu 29: Khi Hệ số thanh toán lãi vay < 1, điều đó chỉ ra?
A. Lợi nhuận sau thuế đủ trả lãi.
B. EBIT không đủ bù lãi vay, DN đang lỗ thực.
D. DN dùng vốn chủ nhiều.
Câu 30: Lưu chuyển tiền thuần dương trong kỳ phản ánh?
A. Dòng tiền ra lớn hơn tiền vào.
B. DN chắc chắn thiếu tiền.
D. Quy mô vốn bằng tiền của DN đang tăng.
Câu 31: Trong 6 giai đoạn chu kỳ tăng trưởng, “Triển khai” đặc trưng bởi?
A. Huy động vốn lớn để đầu tư ban đầu, hoạt động KD chưa tạo dòng thu nhập.
B. Dòng tiền KD dương và trả nợ hiệu quả.
C. Thu hẹp quy mô KD, bán TSCĐ.
D. Không phát sinh lưu chuyển tiền.
Câu 32: Hệ số chi phí (Cost ratio) được hiểu như?
A. Tổng chi phí / Lợi nhuận.
C. Tổng chi phí / Doanh thu thuần.
D. Chi phí bán hàng / Lợi nhuận gộp.
Câu 33: ROS trong giáo trình là viết tắt của?
Câu 34: Mục đích chính của việc phân tích tình hình công nợ là?
A. Đánh giá vốn bị chiếm dụng và đi chiếm dụng để kiểm soát rủi ro thanh khoản.
B. Xác định lợi nhuận tiềm tàng.
C. Tính thuế TNDN phải nộp.
Câu 35: Nhân tố ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh không bao gồm?
A. Màu sơn trụ sở công ty.
B. Chính sách kinh doanh.
Câu 36: Chỉ tiêu không thuộc nhóm phân tích hiệu quả hoạt động là?
A. Hệ số sinh lời hoạt động.
C. Hệ số sinh lời trước thuế.
D. Hệ số sinh lời bán hàng.
Câu 37: Trong phân tích ROA, hai nhân tố trực tiếp quyết định là?
C. Vòng quay tài sản và Hệ số sinh lời hoạt động.
D. Hệ số đầu tư ngắn hạn và Kỳ trả nợ.
Câu 38: Đòn bẩy tài chính liên quan trực tiếp đến?
A. Vòng quay hàng tồn kho.
D. Cơ cấu nguồn vốn nợ – chủ.
Câu 39: Khi Hệ số chi phí tăng, điều nào đúng?
A. Lợi nhuận biên có xu hướng giảm trừ khi doanh thu tăng tương ứng.
B. DN quản lý chi phí tốt hơn.
Câu 40: Hệ số khả năng chi trả bằng tiền được tính bằng?
A. Lưu chuyển ti e ˆ ˋ n thu a ˆ ˋ n Nợ d a ˋ i hạn \dfrac{\text{Lưu chuyển tiền thuần}}{\text{Nợ dài hạn}} Nợ d a ˋ i hạn L ư u chuyển ti e ˆ ˋ n thu a ˆ ˋ n B. Lưu chuyển ti e ˆ ˋ n thu a ˆ ˋ n Nợ ng a ˘ ˊ n hạn b ı ˋ nh qu a ˆ n \dfrac{\text{Lưu chuyển tiền thuần}}{\text{Nợ ngắn hạn bình quân}} Nợ ng a ˘ ˊ n hạn b ı ˋ nh qu a ˆ n L ư u chuyển ti e ˆ ˋ n thu a ˆ ˋ n C. Ti e ˆ ˋ n + TDT Nợ ng a ˘ ˊ n hạn bq \dfrac{\text{Tiền + TDT}}{\text{Nợ ngắn hạn bq}} Nợ ng a ˘ ˊ n hạn bq Ti e ˆ ˋ n + TDT D. EBIT Nợ ng a ˘ ˊ n hạn \dfrac{\text{EBIT}}{\text{Nợ ngắn hạn}} Nợ ng a ˘ ˊ n hạn EBIT
Câu 3: Công thức Hệ số chi phí bán hàng là?
A. H S C P B H = Chi ph ı ˊ b a ˊ n h a ˋ ng Doanh thu thu a ˆ ˋ n HSCPBH = \dfrac{\text{Chi phí bán hàng}}{\text{Doanh thu thuần}} H SCPB H = Doanh thu thu a ˆ ˋ n Chi ph ı ˊ b a ˊ n h a ˋ ng B. H S C P B H = Doanh thu thu a ˆ ˋ n Chi ph ı ˊ b a ˊ n h a ˋ ng HSCPBH = \dfrac{\text{Doanh thu thuần}}{\text{Chi phí bán hàng}} H SCPB H = Chi ph ı ˊ b a ˊ n h a ˋ ng Doanh thu thu a ˆ ˋ n C. H S C P B H = Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n Doanh thu thu a ˆ ˋ n HSCPBH = \dfrac{\text{Giá vốn hàng bán}}{\text{Doanh thu thuần}} H SCPB H = Doanh thu thu a ˆ ˋ n Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n D. H S C P B H = Chi ph ı ˊ quản l y ˊ Doanh thu thu a ˆ ˋ n HSCPBH = \dfrac{\text{Chi phí quản lý}}{\text{Doanh thu thuần}} H SCPB H = Doanh thu thu a ˆ ˋ n Chi ph ı ˊ quản l y ˊ
Câu 4: Hệ số chi phí quản lý doanh nghiệp được xác định thế nào?
A. H S C Q L = Doanh thu thu a ˆ ˋ n Chi ph ı ˊ quản l y ˊ HSCQL = \dfrac{\text{Doanh thu thuần}}{\text{Chi phí quản lý}} H SCQ L = Chi ph ı ˊ quản l y ˊ Doanh thu thu a ˆ ˋ n B. H S C Q L = Chi ph ı ˊ quản l y ˊ Lợi nhuận thu a ˆ ˋ n HSCQL = \dfrac{\text{Chi phí quản lý}}{\text{Lợi nhuận thuần}} H SCQ L = Lợi nhuận thu a ˆ ˋ n Chi ph ı ˊ quản l y ˊ C. H S C Q L = Chi ph ı ˊ quản l y ˊ Tổng chi ph ı ˊ HSCQL = \dfrac{\text{Chi phí quản lý}}{\text{Tổng chi phí}} H SCQ L = Tổng chi ph ı ˊ Chi ph ı ˊ quản l y ˊ D. H S C Q L = Chi ph ı ˊ quản l y ˊ Doanh thu thu a ˆ ˋ n HSCQL = \dfrac{\text{Chi phí quản lý}}{\text{Doanh thu thuần}} H SCQ L = Doanh thu thu a ˆ ˋ n Chi ph ı ˊ quản l y ˊ
Câu 5: Hệ số sinh lời hoạt động (ROS cơ sở) bằng?
A. H S S L H Đ = Lợi nhuận trước thu e ˆ ˊ Doanh thu thu a ˆ ˋ n HSSLHĐ = \dfrac{\text{Lợi nhuận trước thuế}}{\text{Doanh thu thuần}} H SS L H Đ = Doanh thu thu a ˆ ˋ n Lợi nhuận tr ư ớc thu e ˆ ˊ B. H S S L H Đ = Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ Tổng lu a ˆ n chuyển thu a ˆ ˋ n HSSLHĐ = \dfrac{\text{Lợi nhuận sau thuế}}{\text{Tổng luân chuyển thuần}} H SS L H Đ = Tổng lu a ˆ n chuyển thu a ˆ ˋ n Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ C. H S S L H Đ = Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ Tổng lu a ˆ n chuyển thu a ˆ ˋ n HSSLHĐ = \dfrac{\text{Lợi nhuận sau thuế}}{\text{Tổng luân chuyển thuần}} H SS L H Đ = Tổng lu a ˆ n chuyển thu a ˆ ˋ n Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ D. H S S L H Đ = Lợi nhuận gộp Doanh thu thu a ˆ ˋ n HSSLHĐ = \dfrac{\text{Lợi nhuận gộp}}{\text{Doanh thu thuần}} H SS L H Đ = Doanh thu thu a ˆ ˋ n Lợi nhuận gộp
Câu 6: Hệ số sinh lời từ hoạt động kinh doanh được xác định theo?
A. Doanh thu thu a ˆ ˋ n + DT t a ˋ i ch ı ˊ nh Lợi nhuận thu a ˆ ˋ n HĐKD \dfrac{\text{Doanh thu thuần + DT tài chính}}{\text{Lợi nhuận thuần HĐKD}} Lợi nhuận thu a ˆ ˋ n H Đ KD Doanh thu thu a ˆ ˋ n + DT t a ˋ i ch ı ˊ nh B. Lợi nhuận thu a ˆ ˋ n HĐKD Doanh thu thu a ˆ ˋ n + DT t a ˋ i ch ı ˊ nh \dfrac{\text{Lợi nhuận thuần HĐKD}}{\text{Doanh thu thuần + DT tài chính}} Doanh thu thu a ˆ ˋ n + DT t a ˋ i ch ı ˊ nh Lợi nhuận thu a ˆ ˋ n H Đ KD C. Lợi nhuận gộp Doanh thu thu a ˆ ˋ n \dfrac{\text{Lợi nhuận gộp}}{\text{Doanh thu thuần}} Doanh thu thu a ˆ ˋ n Lợi nhuận gộp D. Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ Doanh thu thu a ˆ ˋ n \dfrac{\text{Lợi nhuận sau thuế}}{\text{Doanh thu thuần}} Doanh thu thu a ˆ ˋ n Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ
Câu 7: Hệ số sinh lời từ hoạt động bán hàng phản ánh bằng công thức nào?
A. Lợi nhuận từ HĐ b a ˊ n h a ˋ ng Doanh thu thu a ˆ ˋ n BH & CCDV \dfrac{\text{Lợi nhuận từ HĐ bán hàng}}{\text{Doanh thu thuần BH \& CCDV}} Doanh thu thu a ˆ ˋ n BH & CCDV Lợi nhuận từ H Đ b a ˊ n h a ˋ ng
B. Doanh thu thu a ˆ ˋ n BH & CCDV Lợi nhuận từ HĐ b a ˊ n h a ˋ ng \dfrac{\text{Doanh thu thuần BH \& CCDV}}{\text{Lợi nhuận từ HĐ bán hàng}} Lợi nhuận từ H Đ b a ˊ n h a ˋ ng Doanh thu thu a ˆ ˋ n BH & CCDV
C. Chi ph ı ˊ b a ˊ n h a ˋ ng Doanh thu thu a ˆ ˋ n \dfrac{\text{Chi phí bán hàng}}{\text{Doanh thu thuần}} Doanh thu thu a ˆ ˋ n Chi ph ı ˊ b a ˊ n h a ˋ ng D. Lợi nhuận gộp Doanh thu thu a ˆ ˋ n \dfrac{\text{Lợi nhuận gộp}}{\text{Doanh thu thuần}} Doanh thu thu a ˆ ˋ n Lợi nhuận gộp
Câu 8: Công thức của Hệ số khả năng thanh toán hiện hành (tổng quát) là?
A. T a ˋ i sản ng a ˘ ˊ n hạn Nợ ng a ˘ ˊ n hạn \dfrac{\text{Tài sản ngắn hạn}}{\text{Nợ ngắn hạn}} Nợ ng a ˘ ˊ n hạn T a ˋ i sản ng a ˘ ˊ n hạn B. Ti e ˆ ˋ n + TDT Nợ đ e ˆ ˊ n hạn \dfrac{\text{Tiền + TDT}}{\text{Nợ đến hạn}} Nợ đ e ˆ ˊ n hạn Ti e ˆ ˋ n + TDT C. Tổng t a ˋ i sản Nợ phải trả \dfrac{\text{Tổng tài sản}}{\text{Nợ phải trả}} Nợ phải trả Tổng t a ˋ i sản D. V o ˆ ˊ n chủ sở hữu Tổng t a ˋ i sản \dfrac{\text{Vốn chủ sở hữu}}{\text{Tổng tài sản}} Tổng t a ˋ i sản V o ˆ ˊ n chủ sở hữu
Câu 9: Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn được cho bởi?
A. Tổng t a ˋ i sản Nợ ng a ˘ ˊ n hạn \dfrac{\text{Tổng tài sản}}{\text{Nợ ngắn hạn}} Nợ ng a ˘ ˊ n hạn Tổng t a ˋ i sản B. T a ˋ i sản ng a ˘ ˊ n hạn Nợ ng a ˘ ˊ n hạn \dfrac{\text{Tài sản ngắn hạn}}{\text{Nợ ngắn hạn}} Nợ ng a ˘ ˊ n hạn T a ˋ i sản ng a ˘ ˊ n hạn C. Ti e ˆ ˋ n + TDT Nợ ng a ˘ ˊ n hạn \dfrac{\text{Tiền + TDT}}{\text{Nợ ngắn hạn}} Nợ ng a ˘ ˊ n hạn Ti e ˆ ˋ n + TDT D. Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ Nợ ng a ˘ ˊ n hạn \dfrac{\text{Lợi nhuận sau thuế}}{\text{Nợ ngắn hạn}} Nợ ng a ˘ ˊ n hạn Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ
Câu 10: Công thức Hệ số khả năng thanh toán nhanh là?
A. T a ˋ i sản ng a ˘ ˊ n hạn – H a ˋ ng t o ˆ ˋ n kho Nợ ng a ˘ ˊ n hạn \dfrac{\text{Tài sản ngắn hạn – Hàng tồn kho}}{\text{Nợ ngắn hạn}} Nợ ng a ˘ ˊ n hạn T a ˋ i sản ng a ˘ ˊ n hạn – H a ˋ ng t o ˆ ˋ n kho B. T a ˋ i sản ng a ˘ ˊ n hạn Nợ ng a ˘ ˊ n hạn \dfrac{\text{Tài sản ngắn hạn}}{\text{Nợ ngắn hạn}} Nợ ng a ˘ ˊ n hạn T a ˋ i sản ng a ˘ ˊ n hạn C. Tổng t a ˋ i sản Nợ phải trả \dfrac{\text{Tổng tài sản}}{\text{Nợ phải trả}} Nợ phải trả Tổng t a ˋ i sản D. Ti e ˆ ˋ n + Tương đương ti e ˆ ˋ n Nợ ng a ˘ ˊ n hạn \dfrac{\text{Tiền + Tương đương tiền}}{\text{Nợ ngắn hạn}} Nợ ng a ˘ ˊ n hạn Ti e ˆ ˋ n + T ươ ng đươ ng ti e ˆ ˋ n
Câu 11: Hệ số khả năng thanh toán tức thời được tính bằng?
A. Ti e ˆ ˋ n + TDT Nợ đ e ˆ ˊ n hạn v a ˋ qu a ˊ hạn \dfrac{\text{Tiền + TDT}}{\text{Nợ đến hạn và quá hạn}} Nợ đ e ˆ ˊ n hạn v a ˋ qu a ˊ hạn Ti e ˆ ˋ n + TDT B. Ti e ˆ ˋ n + TDT Nợ ng a ˘ ˊ n hạn \dfrac{\text{Tiền + TDT}}{\text{Nợ ngắn hạn}} Nợ ng a ˘ ˊ n hạn Ti e ˆ ˋ n + TDT C. Ti e ˆ ˋ n Doanh thu thu a ˆ ˋ n \dfrac{\text{Tiền}}{\text{Doanh thu thuần}} Doanh thu thu a ˆ ˋ n Ti e ˆ ˋ n D. T a ˋ i sản ng a ˘ ˊ n hạn Nợ d a ˋ i hạn \dfrac{\text{Tài sản ngắn hạn}}{\text{Nợ dài hạn}} Nợ d a ˋ i hạn T a ˋ i sản ng a ˘ ˊ n hạn
Câu 12: Hệ số khả năng thanh toán lãi vay (ICR) xác định bởi?
A. EBITDA L a ˜ i vay phải trả \dfrac{\text{EBITDA}}{\text{Lãi vay phải trả}} L a ˜ i vay phải trả EBITDA B. Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ L a ˜ i vay phải trả \dfrac{\text{Lợi nhuận sau thuế}}{\text{Lãi vay phải trả}} L a ˜ i vay phải trả Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ C. EBIT L a ˜ i vay phải trả \dfrac{\text{EBIT}}{\text{Lãi vay phải trả}} L a ˜ i vay phải trả EBIT D. Doanh thu thu a ˆ ˋ n L a ˜ i vay phải trả \dfrac{\text{Doanh thu thuần}}{\text{Lãi vay phải trả}} L a ˜ i vay phải trả Doanh thu thu a ˆ ˋ n
Câu 13: Tỷ suất sinh lời ròng của tài sản (ROA) được tính như thế nào?
A. R O A = EBIT T a ˋ i sản b ı ˋ nh qu a ˆ n ROA = \dfrac{\text{EBIT}}{\text{Tài sản bình quân}} RO A = T a ˋ i sản b ı ˋ nh qu a ˆ n EBIT B. R O A = Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ T a ˋ i sản b ı ˋ nh qu a ˆ n ROA = \dfrac{\text{Lợi nhuận sau thuế}}{\text{Tài sản bình quân}} RO A = T a ˋ i sản b ı ˋ nh qu a ˆ n Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ C. R O A = Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ V o ˆ ˊ n chủ ROA = \dfrac{\text{Lợi nhuận sau thuế}}{\text{Vốn chủ}} RO A = V o ˆ ˊ n chủ Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ D. R O A = Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ Doanh thu thu a ˆ ˋ n ROA = \dfrac{\text{Lợi nhuận sau thuế}}{\text{Doanh thu thuần}} RO A = Doanh thu thu a ˆ ˋ n Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ
Câu 14: Hệ số sinh lời vốn chủ sở hữu (ROE) bằng?
A. R O E = Lợi nhuận trước thu e ˆ ˊ V o ˆ ˊ n chủ sở hữu bq ROE = \dfrac{\text{Lợi nhuận trước thuế}}{\text{Vốn chủ sở hữu bq}} ROE = V o ˆ ˊ n chủ sở hữu bq Lợi nhuận tr ư ớc thu e ˆ ˊ B. R O E = EBIT V o ˆ ˊ n chủ sở hữu bq ROE = \dfrac{\text{EBIT}}{\text{Vốn chủ sở hữu bq}} ROE = V o ˆ ˊ n chủ sở hữu bq EBIT C. R O E = Lợi nhuận gộp V o ˆ ˊ n chủ sở hữu ROE = \dfrac{\text{Lợi nhuận gộp}}{\text{Vốn chủ sở hữu}} ROE = V o ˆ ˊ n chủ sở hữu Lợi nhuận gộp D. R O E = Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ V o ˆ ˊ n chủ sở hữu bq ROE = \dfrac{\text{Lợi nhuận sau thuế}}{\text{Vốn chủ sở hữu bq}} ROE = V o ˆ ˊ n chủ sở hữu bq Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ
Câu 15: BEP – Hệ số sinh lời cơ bản của vốn kinh doanh được tính bằng?
A. B E P = EBIT V o ˆ ˊ n kinh doanh b ı ˋ nh qu a ˆ n BEP = \dfrac{\text{EBIT}}{\text{Vốn kinh doanh bình quân}} BEP = V o ˆ ˊ n kinh doanh b ı ˋ nh qu a ˆ n EBIT B. B E P = EBIT Doanh thu thu a ˆ ˋ n BEP = \dfrac{\text{EBIT}}{\text{Doanh thu thuần}} BEP = Doanh thu thu a ˆ ˋ n EBIT C. B E P = Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ V o ˆ ˊ n kinh doanh BEP = \dfrac{\text{Lợi nhuận sau thuế}}{\text{Vốn kinh doanh}} BEP = V o ˆ ˊ n kinh doanh Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ D. B E P = EBT V o ˆ ˊ n kinh doanh b ı ˋ nh qu a ˆ n BEP = \dfrac{\text{EBT}}{\text{Vốn kinh doanh bình quân}} BEP = V o ˆ ˊ n kinh doanh b ı ˋ nh qu a ˆ n EBT
Câu 16: Số vòng quay hàng tồn kho (SVTK) được xác định bởi?
A. S V T K = Trị gi a ˊ HTK bq Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n SVTK = \dfrac{\text{Trị giá HTK bq}}{\text{Giá vốn hàng bán}} S V T K = Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n Trị gi a ˊ HTK bq B. S V T K = Doanh thu thu a ˆ ˋ n Trị gi a ˊ HTK bq SVTK = \dfrac{\text{Doanh thu thuần}}{\text{Trị giá HTK bq}} S V T K = Trị gi a ˊ HTK bq Doanh thu thu a ˆ ˋ n C. S V T K = Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n Trị gi a ˊ HTK bq SVTK = \dfrac{\text{Giá vốn hàng bán}}{\text{Trị giá HTK bq}} S V T K = Trị gi a ˊ HTK bq Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n D. S V T K = Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n Doanh thu thu a ˆ ˋ n SVTK = \dfrac{\text{Giá vốn hàng bán}}{\text{Doanh thu thuần}} S V T K = Doanh thu thu a ˆ ˋ n Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n
Câu 17: Kỳ luân chuyển hàng tồn kho được tính bằng?
A. K t k = SVTK S o ˆ ˊ ng a ˋ y trong k y ˋ Ktk = \dfrac{\text{SVTK}}{\text{Số ngày trong kỳ}} K t k = S o ˆ ˊ ng a ˋ y trong k y ˋ SVTK B. K t k = S o ˆ ˊ ng a ˋ y trong k y ˋ SVTK Ktk = \dfrac{\text{Số ngày trong kỳ}}{\text{SVTK}} K t k = SVTK S o ˆ ˊ ng a ˋ y trong k y ˋ C. K t k = Trị gi a ˊ HTK bq SVTK Ktk = \dfrac{\text{Trị giá HTK bq}}{\text{SVTK}} K t k = SVTK Trị gi a ˊ HTK bq D. K t k = Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n S o ˆ ˊ ng a ˋ y trong k y ˋ Ktk = \dfrac{\text{Giá vốn hàng bán}}{\text{Số ngày trong kỳ}} K t k = S o ˆ ˊ ng a ˋ y trong k y ˋ Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n
Câu 18: Hệ số thu hồi nợ (Số vòng thu hồi) được cho bởi?
A. Phải thu bq Doanh thu thu a ˆ ˋ n \dfrac{\text{Phải thu bq}}{\text{Doanh thu thuần}} Doanh thu thu a ˆ ˋ n Phải thu bq B. Doanh thu thu a ˆ ˋ n Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n \dfrac{\text{Doanh thu thuần}}{\text{Giá vốn hàng bán}} Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n Doanh thu thu a ˆ ˋ n C. Doanh thu thu a ˆ ˋ n Phải thu b ı ˋ nh qu a ˆ n \dfrac{\text{Doanh thu thuần}}{\text{Phải thu bình quân}} Phải thu b ı ˋ nh qu a ˆ n Doanh thu thu a ˆ ˋ n D. Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ Phải thu bq \dfrac{\text{Lợi nhuận sau thuế}}{\text{Phải thu bq}} Phải thu bq Lợi nhuận sau thu e ˆ ˊ
Câu 19: Kỳ thu hồi nợ bình quân tính thế nào?
A. K p t = Thời gian k y ˋ Hệ s o ˆ ˊ thu h o ˆ ˋ i nợ Kpt = \dfrac{\text{Thời gian kỳ}}{\text{Hệ số thu hồi nợ}} K pt = Hệ s o ˆ ˊ thu h o ˆ ˋ i nợ Thời gian k y ˋ B. K p t = Hệ s o ˆ ˊ thu h o ˆ ˋ i nợ Thời gian k y ˋ Kpt = \dfrac{\text{Hệ số thu hồi nợ}}{\text{Thời gian kỳ}} K pt = Thời gian k y ˋ Hệ s o ˆ ˊ thu h o ˆ ˋ i nợ C. K p t = Phải thu bq Doanh thu thu a ˆ ˋ n Kpt = \dfrac{\text{Phải thu bq}}{\text{Doanh thu thuần}} K pt = Doanh thu thu a ˆ ˋ n Phải thu bq D. K p t = Doanh thu thu a ˆ ˋ n Phải thu bq Kpt = \dfrac{\text{Doanh thu thuần}}{\text{Phải thu bq}} K pt = Phải thu bq Doanh thu thu a ˆ ˋ n
Câu 20: Hệ số hoàn trả nợ được xác định bằng?
A. Phải trả ng a ˘ ˊ n hạn bq Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n \dfrac{\text{Phải trả ngắn hạn bq}}{\text{Giá vốn hàng bán}} Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n Phải trả ng a ˘ ˊ n hạn bq B. Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n Phải trả ng a ˘ ˊ n hạn bq \dfrac{\text{Giá vốn hàng bán}}{\text{Phải trả ngắn hạn bq}} Phải trả ng a ˘ ˊ n hạn bq Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n C. Doanh thu thu a ˆ ˋ n Phải trả ng a ˘ ˊ n hạn bq \dfrac{\text{Doanh thu thuần}}{\text{Phải trả ngắn hạn bq}} Phải trả ng a ˘ ˊ n hạn bq Doanh thu thu a ˆ ˋ n D. Phải trả Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n \dfrac{\text{Phải trả}}{\text{Giá vốn hàng bán}} Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n Phải trả
Câu 21: Kỳ trả nợ bình quân được tính bởi?
A. K p t t = Hệ s o ˆ ˊ ho a ˋ n trả nợ S o ˆ ˊ ng a ˋ y k y ˋ Kptt = \dfrac{\text{Hệ số hoàn trả nợ}}{\text{Số ngày kỳ}} K ptt = S o ˆ ˊ ng a ˋ y k y ˋ Hệ s o ˆ ˊ ho a ˋ n trả nợ B. K p t t = Phải trả bq Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n Kptt = \dfrac{\text{Phải trả bq}}{\text{Giá vốn hàng bán}} K ptt = Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n Phải trả bq C. K p t t = S o ˆ ˊ ng a ˋ y trong k y ˋ Hệ s o ˆ ˊ ho a ˋ n trả nợ Kptt = \dfrac{\text{Số ngày trong kỳ}}{\text{Hệ số hoàn trả nợ}} K ptt = Hệ s o ˆ ˊ ho a ˋ n trả nợ S o ˆ ˊ ng a ˋ y trong k y ˋ D. K p t t = Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n Phải trả bq Kptt = \dfrac{\text{Giá vốn hàng bán}}{\text{Phải trả bq}} K ptt = Phải trả bq Gi a ˊ v o ˆ ˊ n h a ˋ ng b a ˊ n
Câu 22: Hệ số tạo tiền của một hoạt động được cho bởi?
A. D o ˋ ng ti e ˆ ˋ n chi D o ˋ ng ti e ˆ ˋ n thu \dfrac{\text{Dòng tiền chi}}{\text{Dòng tiền thu}} D o ˋ ng ti e ˆ ˋ n thu D o ˋ ng ti e ˆ ˋ n chi B. D o ˋ ng ti e ˆ ˋ n thu D o ˋ ng ti e ˆ ˋ n thu \dfrac{\text{Dòng tiền thu}}{\text{Dòng tiền thu}} D o ˋ ng ti e ˆ ˋ n thu D o ˋ ng ti e ˆ ˋ n thu C. D o ˋ ng ti e ˆ ˋ n chi D o ˋ ng ti e ˆ ˋ n chi \dfrac{\text{Dòng tiền chi}}{\text{Dòng tiền chi}} D o ˋ ng ti e ˆ ˋ n chi D o ˋ ng ti e ˆ ˋ n chi D. D o ˋ ng ti e ˆ ˋ n thu v a ˋ o D o ˋ ng ti e ˆ ˋ n chi ra \dfrac{\text{Dòng tiền thu vào}}{\text{Dòng tiền chi ra}} D o ˋ ng ti e ˆ ˋ n chi ra D o ˋ ng ti e ˆ ˋ n thu v a ˋ o
Câu 23: Tỷ trọng dòng tiền thu vào của từng hoạt động được tính như thế nào?
A. Ti e ˆ ˋ n thu v a ˋ o hoạt động i Tổng ti e ˆ ˋ n thu v a ˋ o DN \dfrac{\text{Tiền thu vào hoạt động i}}{\text{Tổng tiền thu vào DN}} Tổng ti e ˆ ˋ n thu v a ˋ o DN Ti e ˆ ˋ n thu v a ˋ o hoạt đ ộng i B. Tổng ti e ˆ ˋ n thu v a ˋ o DN Ti e ˆ ˋ n thu v a ˋ o hoạt động i \dfrac{\text{Tổng tiền thu vào DN}}{\text{Tiền thu vào hoạt động i}} Ti e ˆ ˋ n thu v a ˋ o hoạt đ ộng i Tổng ti e ˆ ˋ n thu v a ˋ o DN C. Ti e ˆ ˋ n chi ra hoạt động i Tổng ti e ˆ ˋ n chi ra \dfrac{\text{Tiền chi ra hoạt động i}}{\text{Tổng tiền chi ra}} Tổng ti e ˆ ˋ n chi ra Ti e ˆ ˋ n chi ra hoạt đ ộng i D. Ti e ˆ ˋ n thu v a ˋ o hoạt động i Tổng ti e ˆ ˋ n chi ra \dfrac{\text{Tiền thu vào hoạt động i}}{\text{Tổng tiền chi ra}} Tổng ti e ˆ ˋ n chi ra Ti e ˆ ˋ n thu v a ˋ o hoạt đ ộng i
Câu 24: Khi Hệ số giá vốn hàng bán giảm, điều đó thường cho thấy?
A. Doanh nghiệp quản lý giá vốn kém.
B. Doanh nghiệp quản lý giá vốn tốt hơn.
C. Chi phí bán hàng tăng.
Câu 25: Số vòng quay hàng tồn kho giảm và kỳ luân chuyển tăng đồng nghĩa với?
A. Tốc độ luân chuyển HTK nhanh, rủi ro giảm.
B. HTK chuyển thành tiền ngay.
C. Luân chuyển HTK chậm, rủi ro tài chính tăng.