Trắc nghiệm chương 4 - Lý thuyết tài chính tiền tệ NEU

Tham gia ngay đề thi trắc nghiệm online ôn tập chương 4 về Tài Chính Doanh Nghiệp. Gồm 40 câu hỏi đa lựa chọn bám sát giáo trình, giúp bạn nắm vững kiến thức về nguồn vốn, tài sản cố định và lưu động, phương thức huy động vốn và quản lý tài chính hiệu quả. Phù hợp cho sinh viên và người đi làm muốn củng cố kiến thức nhanh chóng, hiệu quả.

Từ khoá: trắc nghiệm tài chính doanh nghiệp ôn thi chương 4 đề thi online nguồn vốn doanh nghiệp tài sản cố định tài sản lưu động quản lý tài chính

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 39: 0.25 điểm
Khi phát hành cổ phiếu, yếu tố nào ảnh hưởng đến thị giá cổ phiếu?
A.  
Cung cầu thị trường và lòng tin nhà đầu tư vào công ty
B.  
Mệnh giá cổ phiếu
C.  
Số lượng trái phiếu phát hành
D.  
Giá trị tài sản cố định công ty
Câu 40: 0.25 điểm
Phân loại vốn theo nguồn gốc có những loại nào?
A.  
Vốn tự có, vốn vay, vốn phát hành chứng khoán, vốn nội bộ
B.  
Vốn cổ đông và vốn khách hàng
C.  
Vốn cố định và vốn lưu động
D.  
Vốn ngắn hạn và vốn dài hạn
Câu 1: 0.25 điểm
Vốn tự có của doanh nghiệp là gì?
A.  
Vốn vay ngân hàng
B.  
Vốn tự có do chủ doanh nghiệp đầu tư ban đầu
C.  
Vốn tín dụng thương mại
D.  
Vốn phát hành trái phiếu
Câu 2: 0.25 điểm
Loại vốn nào thường chiếm tỷ trọng lớn nhất trong doanh nghiệp thương mại?
A.  
Vốn vay ngân hàng
B.  
Vốn phát hành cổ phiếu
C.  
Vốn tín dụng thương mại
D.  
Vốn tự có
Câu 3: 0.25 điểm
Phân loại vốn vay ngân hàng theo thời hạn gồm những loại nào?
A.  
Ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
B.  
Vốn tự có, vốn vay
C.  
Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng
D.  
Vốn lưu động, vốn cố định
Câu 4: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Đặc điểm của cổ phiếu ưu đãi là gì?
A.  
Có cổ tức cố định, ưu tiên thanh toán trước cổ đông thường
B.  
Được nhận cổ tức sau cổ đông thường
C.  
Có quyền biểu quyết tại đại hội cổ đông
D.  
Không chịu thuế khi trả cổ tức
Câu 5: 0.25 điểm
Trong phát hành trái phiếu, loại nào có lãi suất cố định?
A.  
Trái phiếu coupon
B.  
Trái phiếu chuyển đổi
C.  
Giấy bảo đảm
D.  
Trái phiếu có lãi suất thay đổi
Câu 6: 0.25 điểm
Lãi suất của trái phiếu biến đổi phụ thuộc vào yếu tố nào?
A.  
Lãi suất thị trường, ví dụ LIBOR
B.  
Giá cổ phiếu công ty
C.  
Giá trị sổ sách công ty
D.  
Tỷ lệ cổ tức cổ phiếu thường
Câu 7: 0.25 điểm
Khi phát hành cổ phiếu, mệnh giá cổ phiếu thể hiện điều gì?
A.  
Giá trị ghi trên cổ phiếu, có ý nghĩa khi phát hành
B.  
Giá thị trường cổ phiếu trên sàn chứng khoán
C.  
Giá trị cổ tức dự kiến
D.  
Giá cổ phiếu chuyển đổi
Câu 8: 0.25 điểm
Tài sản cố định vô hình gồm những loại nào sau đây?
A.  
Quyền sở hữu trí tuệ, lợi thế thương mại, chi phí khảo sát
B.  
Vàng bạc, đá quý
C.  
Nhà xưởng, máy móc, thiết bị
D.  
Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng
Câu 9: 0.25 điểm
Phương pháp khấu hao nào tính chi phí đều cho mỗi năm?
A.  
Khấu hao đều theo thời gian
B.  
Khấu hao nhanh
C.  
Khấu hao số dư giảm dần
D.  
Khấu hao theo sản lượng
Câu 10: 0.25 điểm
Phương pháp khấu hao nào tính chi phí khấu hao dựa trên mức độ sử dụng thực tế?
A.  
Khấu hao theo sản lượng
B.  
Khấu hao nhanh
C.  
Khấu hao đều theo thời gian
D.  
Khấu hao số dư giảm dần
Câu 11: 0.25 điểm
Trong quản lý tài sản cố định, biện pháp nào sau đây giúp theo dõi chi tiết tài sản?
A.  
Lập số theo dõi chi tiết, dùng phần mềm quản lý và camera giám sát
B.  
Không cần cập nhật khi thay đổi tài sản
C.  
Để tài sản không cần ghi chép
D.  
Quản lý chung không phân biệt theo bộ phận
Câu 12: 0.25 điểm
Tiền mặt trong doanh nghiệp bao gồm những gì?
A.  
Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, séc, tiền trong thanh toán
B.  
Tài sản cố định hữu hình
C.  
Vàng bạc, đá quý
D.  
Khoản phải thu khách hàng
Câu 13: 0.25 điểm
Khả năng chuyển đổi (liquidity) của tài sản thể hiện điều gì?
A.  
Mức độ dễ chuyển tài sản thành tiền mặt
B.  
Giá trị sổ sách tài sản
C.  
Thời gian khấu hao tài sản
D.  
Lợi nhuận từ tài sản
Câu 14: 0.25 điểm
Tín dụng thương mại là gì?
A.  
Vay vốn từ người cung cấp dưới hình thức mua chịu, trả chậm
B.  
Phát hành cổ phiếu ra thị trường
C.  
Vốn tự có của doanh nghiệp
D.  
Vay ngân hàng với lãi suất cố định
Câu 15: 0.25 điểm
Hạn chế lớn nhất khi vay vốn ngân hàng là gì?
A.  
Điều kiện bảo đảm tín dụng và chi phí lãi suất cao
B.  
Không cần hồ sơ vay vốn
C.  
Không bị kiểm soát sử dụng vốn
D.  
Không phải trả lãi
Câu 16: 0.25 điểm
Khi nào doanh nghiệp nên phát hành trái phiếu có thể thu hồi?
A.  
Khi muốn điều chỉnh lượng vốn sử dụng linh hoạt
B.  
Khi phát hành cổ phiếu ưu đãi
C.  
Khi không cần vốn nữa
D.  
Khi vay tín dụng thương mại
Câu 17: 0.25 điểm
Phương pháp khấu hao nào dựa trên giá trị còn lại của tài sản mỗi kỳ?
A.  
Khấu hao số dư giảm dần
B.  
Khấu hao đều theo thời gian
C.  
Khấu hao nhanh
D.  
Khấu hao theo sản lượng
Câu 18: 0.25 điểm
Nguồn vốn nào không chịu chi phí lãi vay?
A.  
Vốn phát hành trái phiếu
B.  
Vốn tự có và vốn nội bộ
C.  
Vốn tín dụng thương mại
D.  
Vốn vay ngân hàng
Câu 19: 0.25 điểm
Mục đích chính của quản lý tài sản lưu động là gì?
A.  
Tối ưu khả năng tạo doanh thu và sinh lời
B.  
Tăng nguyên giá tài sản cố định
C.  
Giảm vốn tự có
D.  
Tăng chi phí lãi vay
Câu 20: 0.25 điểm
Chi phí trả trước trong tài sản lưu động là gì?
A.  
Khoản tiền trả trước cho nhà cung cấp hoặc đối tượng khác
B.  
Tiền vay ngân hàng trả dần
C.  
Giá trị tài sản cố định mua mới
D.  
Tiền mặt trong quỹ
Câu 21: 0.25 điểm
Khi phát hành cổ phiếu, quyền biểu quyết của cổ đông thường dựa trên gì?
A.  
Số lượng cổ phiếu nắm giữ
B.  
Mệnh giá cổ phiếu
C.  
Loại hình doanh nghiệp
D.  
Số năm làm việc tại công ty
Câu 22: 0.25 điểm
Lợi ích của tự tài trợ bằng nguồn vốn nội bộ là gì?
A.  
Tăng chi phí lãi vay
B.  
Cân đối giữa tái đầu tư và trả cổ tức
C.  
Giảm vốn pháp định
D.  
Giảm phụ thuộc bên ngoài, tăng giá trị công ty
Câu 23: 0.25 điểm
Phân biệt vốn tự có và vốn pháp định, điều nào đúng?
A.  
Vốn pháp định luôn lớn hơn vốn tự có
B.  
Hai loại vốn này luôn bằng nhau
C.  
Vốn tự có thường lớn hơn vốn pháp định sau thời gian hoạt động
D.  
Vốn pháp định là vốn vay ngân hàng
Câu 24: 0.25 điểm
Cổ phiếu ưu đãi có đặc điểm nào dưới đây?
A.  
Không được trả cổ tức
B.  
Được trả cổ tức cố định trước cổ đông thường
C.  
Có quyền biểu quyết nhiều hơn cổ phiếu thường
D.  
Không chịu thuế thu nhập cá nhân
Câu 25: 0.25 điểm
Trong quản lý tài sản cố định, vì sao cần phân định trách nhiệm rõ ràng?
A.  
Để kiểm soát hiệu quả sử dụng và bảo dưỡng tài sản
B.  
Để giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
C.  
Để tăng vốn vay ngân hàng
D.  
Để tránh phải tính khấu hao
Câu 26: 0.25 điểm
Trong các nhóm tài sản cố định hữu hình, nhóm nào có tuổi thọ kinh tế dài nhất?
A.  
Máy móc thiết bị công nghệ
B.  
Nhà cửa, vật kiến trúc, nhà xưởng
C.  
Phương tiện vận tải
D.  
Thiết bị văn phòng
Câu 27: 0.25 điểm
Trái phiếu coupon là gì?
A.  
Trái phiếu có phiếu nhỏ để lĩnh tiền lãi định kỳ
B.  
Trái phiếu có lãi suất biến đổi theo thị trường
C.  
Trái phiếu chuyển đổi thành cổ phiếu thường
D.  
Trái phiếu không có lãi suất
Câu 28: 0.25 điểm
Đặc điểm chính của tài sản cố định vô hình?
A.  
Không có hình thái vật chất cụ thể nhưng có giá trị lâu dài
B.  
Là nhà cửa, máy móc, thiết bị
C.  
Là tiền mặt và tài sản bằng tiền
D.  
Là tài sản có thể bán ngay trên thị trường chứng khoán
Câu 29: 0.25 điểm
Khi nào nên áp dụng phương pháp khấu hao nhanh?
A.  
Khi muốn thu hồi vốn và đổi mới công nghệ nhanh hơn
B.  
Khi không cần khấu hao tài sản
C.  
Khi tài sản vô hình bị hao mòn
D.  
Khi vay vốn ngân hàng
Câu 30: 0.25 điểm
Tiền đặt cọc trong doanh nghiệp là gì?
A.  
Lợi nhuận giữ lại của doanh nghiệp
B.  
Khoản tiền ký quỹ theo hợp đồng mua bán hoặc dịch vụ
C.  
Tiền vay ngân hàng để đầu tư
D.  
Tiền cổ tức trả cho cổ đông
Câu 31: 0.25 điểm
Chi phí lãi vay trái phiếu công ty có được trừ thuế thu nhập doanh nghiệp không?
A.  
Có được trừ thuế
B.  
Không được trừ thuế
C.  
Chỉ được trừ với trái phiếu ưu đãi
D.  
Không áp dụng thuế với trái phiếu
Câu 32: 0.25 điểm
Lãi suất vay vốn ngân hàng cao sẽ gây ảnh hưởng gì cho doanh nghiệp?
A.  
Tăng chi phí sử dụng vốn, giảm thu nhập doanh nghiệp
B.  
Giảm chi phí sản xuất
C.  
Tăng vốn tự có
D.  
Không ảnh hưởng đến lợi nhuận
Câu 33: 0.25 điểm
Phân loại khoản phải thu theo mức độ tin cậy gồm những loại nào?
A.  
Loại A (cao), B (trung bình), C (thấp), D (không thu hồi)
B.  
Loại 1, 2, 3, 4 theo thời gian thu hồi
C.  
Loại ngắn hạn và dài hạn
D.  
Loại cố định và lưu động
Câu 34: 0.25 điểm
Tài sản tương đương tiền gồm những gì?
A.  
Tài sản cố định hữu hình
B.  
Chứng khoán ngắn hạn để bán, giấy tờ thương mại an toàn
C.  
Vàng bạc, đá quý
D.  
Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng
Câu 35: 0.25 điểm
Vai trò của việc kiểm soát sử dụng vốn vay ngân hàng là gì?
A.  
Đảm bảo vốn vay sử dụng đúng mục đích và hiệu quả
B.  
Tăng chi phí vay vốn
C.  
Giảm khả năng vay vốn
D.  
Không ảnh hưởng đến hoạt động doanh nghiệp
Câu 36: 0.25 điểm
Ưu điểm của vốn vay ngân hàng so với phát hành cổ phiếu?
A.  
Không làm giảm quyền kiểm soát công ty
B.  
Không phải trả lãi vay
C.  
Không có hạn chế về thời gian vay
D.  
Không cần bảo đảm tín dụng
Câu 37: 0.25 điểm
Phát hành cổ phiếu có thể gây ra rủi ro gì cho công ty cổ phần?
A.  
Bị thôn tính bởi các công ty khác nếu mất kiểm soát tỷ lệ cổ phần
B.  
Mất quyền phát hành trái phiếu
C.  
Tăng chi phí vay vốn ngân hàng
D.  
Không phát hành được cổ tức
Câu 38: 0.25 điểm
Chi phí khấu hao tính vào giá thành sản phẩm nhằm mục đích gì?
A.  
Phản ánh hao mòn tài sản cố định trong quá trình sản xuất
B.  
Tăng lợi nhuận công ty
C.  
Giảm giá bán sản phẩm
D.  
Giảm vốn tự có