Trắc nghiệm chương 2 Tin học Đại cương - Giáo trình chung

Ôn tập hiệu quả với bộ đề trắc nghiệm online Chương 2 Tin học Đại cương - Giáo trình chung tập trung vào Microsoft Word. Hệ thống câu hỏi giúp bạn kiểm tra toàn diện các thao tác từ cơ bản đến trung cấp như soạn thảo, định dạng văn bản, lập bảng biểu, chèn đối tượng (hình ảnh, biểu đồ, SmartArt, công thức toán học) và cấu hình in ấn trang. Đây là công cụ ôn luyện tuyệt vời giúp sinh viên nắm vững kỹ năng tin học văn phòng và tự tin vượt qua bài thi.

Từ khoá: Trắc nghiệm Tin học đại cương Đề thi Tin học cơ sở Trắc nghiệm chương 2 Microsoft Word 2013 Soạn thảo văn bản Bài tập Word Ôn thi Tin học

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Microsoft Word được định nghĩa là gì trong lĩnh vực công nghệ thông tin?
A.  
Là một hệ điều hành độc lập dùng để quản lý máy tính cá nhân.
B.  
Là một phần mềm diệt virus bảo vệ các tệp tin văn bản.
C.  
Là một modul thuộc gói Microsoft Office, có chức năng hỗ trợ soạn thảo và định dạng văn bản.
D.  
Là một trình duyệt web tích hợp công cụ gõ văn bản trực tuyến.
Câu 2: 0.25 điểm
Khi sử dụng thanh Ribbon, Tab nào hiển thị mặc định và chứa các nhóm lệnh cơ bản như Font, Paragraph, Style?
A.  
Home
B.  
Insert
C.  
Page Layout
D.  
Design
Câu 3: 0.25 điểm
Thao tác nào dưới đây là đúng trình tự để khởi động phần mềm Microsoft Word 2013 từ Start Menu?
A.  
Start -> All Program -> Microsoft Excel 2013
B.  
Start -> All Program -> MicroSoft Office 2013 -> Word 2013
C.  
Start -> Accessories -> System Tools -> Word 2013
D.  
Start -> Control Panel -> Programs -> Word 2013
Câu 4: 0.25 điểm
Để làm ẩn toàn bộ thanh công cụ Ribbon nhằm mở rộng vùng soạn thảo, bạn có thể sử dụng tổ hợp phím tắt nào?
A.  
Alt + F4
B.  
Ctrl + Shift + R
C.  
Ctrl + H
D.  
Ctrl + F1
Câu 5: 0.25 điểm
Lệnh Save As trong File Button được sử dụng với mục đích chính là gì?
A.  
Tạo một tệp văn bản hoàn toàn mới.
B.  
Ghi đè nội dung lên tệp văn bản hiện hành.
C.  
Lưu lại văn bản hiện hành với một tên gọi khác hoặc định dạng khác.
D.  
Mở một văn bản đã được lưu trước đó trên ổ đĩa.
Câu 6: 0.25 điểm
Thanh trạng thái (Status bar) trong giao diện làm việc của Microsoft Word chứa những thông tin gì?
A.  
Chứa các biểu tượng rút gọn như Save, Undo, Redo.
B.  
Chứa một số thông tin hiện thời của văn bản như chế độ hiển thị, phần trăm hiển thị, tổng số từ, số trang, trang hiện tại.
C.  
Chứa các nhóm lệnh liên quan đến bố cục trang giấy như Margin, Orientation.
D.  
Chứa các chức năng tìm kiếm và thay thế (Find and Replace).
Câu 7: 0.25 điểm
Trong quá trình soạn thảo, tổ hợp phím tắt nào giúp bạn tạo nhanh một tệp văn bản mới hoàn toàn?
A.  
Ctrl + N
B.  
Ctrl + O
C.  
Ctrl + M
D.  
Ctrl + S
Câu 8: 0.25 điểm
Khái niệm "Word Wrap" trong Microsoft Word mang ý nghĩa gì khi người dùng gõ văn bản?
A.  
Tự động viết hoa chữ cái đầu tiên của câu.
B.  
Tạo khoảng trắng lớn giữa hai đoạn văn bản liên tiếp.
C.  
Văn bản tự động xuống dòng mỗi khi ký tự gõ vào chạm lề bên phải của trang giấy.
D.  
Tính năng tự động kiểm tra lỗi chính tả trong từng từ.
Câu 9: 0.25 điểm
Khi thao tác bằng bàn phím, tổ hợp phím Ctrl + → (Mũi tên phải) sẽ di chuyển con trỏ chuột đến vị trí nào?
A.  
Đến cuối dòng hiện tại.
B.  
Sang phải một ký tự so với vị trí hiện thời.
C.  
Xuống dòng tiếp theo.
D.  
Sang vị trí ký tự đầu tiên của chữ tiếp theo bên phải so với vị trí hiện thời.
Câu 10: 0.25 điểm
Lệnh Select All nằm trong nhóm lệnh Editing của Tab Home có chức năng gì?
A.  
Chỉ lựa chọn các đối tượng hình ảnh và Shape.
B.  
Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung của văn bản hiện hành.
C.  
Lựa chọn văn bản có định dạng giống với vị trí con trỏ.
D.  
Lựa chọn các đoạn văn bản có chứa liên kết (Hyperlink).
Câu 11: 0.25 điểm
Trong tùy chọn dán văn bản (Paste Options), tính năng Keep Text Only sẽ thực hiện việc gì?
A.  
Chỉ dán nội dung Text (chữ) và tự động nhận định dạng theo vị trí con trỏ hiện thời.
B.  
Dán nội dung Text và giữ nguyên toàn bộ định dạng từ nguồn gốc.
C.  
Hòa trộn định dạng giữa nguồn và đích để tạo ra kiểu chữ mới.
D.  
Biến đoạn văn bản được dán thành định dạng hình ảnh (Picture).
Câu 12: 0.25 điểm
Phím Backspace trên bàn phím có tác dụng gì trong việc xóa ký tự?
A.  
Xóa một ký tự nằm ở bên phải con trỏ Text.
B.  
Xóa toàn bộ đoạn văn bản chứa con trỏ Text.
C.  
Xóa một ký tự nằm ở bên trái con trỏ Text.
D.  
Xóa định dạng chữ mà không xóa ký tự.
Câu 13: 0.25 điểm
Lệnh căn chữ Justified thường được khuyên dùng cho đối tượng nào để văn bản đạt tính khoa học, chuyên nghiệp?
A.  
Dành riêng cho các thẻ tiêu đề (Heading) chính.
B.  
Dành riêng cho chú thích (Caption) dưới hình ảnh.
C.  
Dành riêng cho văn bản trong các ô của bảng biểu (Table).
D.  
Dành cho các đoạn nội dung của văn bản để dàn đều không bị thò thụt lề trái, lề phải.
Câu 14: 0.25 điểm
Biểu tượng First line indent trên thanh thước ngang (Ruler) được sử dụng nhằm mục đích gì?
A.  
Thụt lề lùi về bên trái cho toàn bộ nội dung văn bản.
B.  
Căn lề thụt vào cho dòng đầu tiên của đoạn văn bản.
C.  
Căn lề phải cho toàn bộ dòng chữ trong đoạn văn bản.
D.  
Đẩy toàn bộ đoạn văn bản xuống dưới một khoảng cách định sẵn.
Câu 15: 0.25 điểm
Thuộc tính Line Spacing trong hộp thoại Paragraph có vai trò gì trong định dạng?
A.  
Quy định khoảng cách giãn giữa các dòng chữ bên trong một đoạn văn bản.
B.  
Quy định khoảng cách giữa đoạn văn bản hiện tại với đoạn bên dưới nó.
C.  
Quy định kích thước lùi vào của dòng đầu tiên trong đoạn.
D.  
Quy định khoảng cách giữa ký tự này với ký tự khác trong một từ.
Câu 16: 0.25 điểm
Điều gì sẽ xảy ra nếu người dùng chọn tùy chọn Exactly trong Line Spacing và nhập một giá trị số quá nhỏ (nhỏ hơn 1)?
A.  
Chữ sẽ tự động thu nhỏ lại tương ứng với kích thước dòng.
B.  
Khoảng cách dòng tự động đưa về mức tối thiểu an toàn là Single.
C.  
Các dòng chữ trong đoạn sẽ chạm hoặc đè chồng lên nhau, khiến văn bản không thể đọc được.
D.  
Phần mềm báo lỗi và không cho phép lưu văn bản.
Câu 17: 0.25 điểm
Trong Tab Home, nhóm lệnh Font, biểu tượng chứa chữ X có số 2 nhỏ ở phía trên (X2X^2) dùng để làm gì?
A.  
Đánh chỉ số dưới cho văn bản.
B.  
Đánh số thứ tự đầu đoạn tự động.
C.  
Thay đổi màu sắc cho phần tử được chọn.
D.  
Đánh chỉ số trên (SuperScript) cho chữ.
Câu 18: 0.25 điểm
Công cụ Change Case (biểu tượng Aa) cung cấp tính năng Capitalize Each Word. Tác dụng của tính năng này là gì?
A.  
Viết thường tất cả các ký tự trong đoạn được chọn.
B.  
Viết hoa các chữ cái đầu của mỗi từ trong đoạn.
C.  
Viết hoa toàn bộ nội dung chữ trong đoạn.
D.  
Viết thường chữ cái đầu tiên và viết hoa toàn bộ chữ còn lại.
Câu 19: 0.25 điểm
Trong hộp thoại Font (mở rộng), danh sách Font style cung cấp 4 giá trị định dạng nào?
A.  
Normal, Headings, Title, Subtitle.
B.  
Regular, Bold, Underline, Strikethrough.
C.  
Regular (Bình thường), Bold (Đậm), Italic (Nghiêng), Bold Italic (Đậm nghiêng).
D.  
Single, Double, At least, Exactly.
Câu 20: 0.25 điểm
Khi sử dụng công cụ tạo danh sách không theo thứ tự (Bullets), để chèn một hình ảnh bên ngoài làm ký hiệu đầu dòng, bạn chọn mục nào?
A.  
Define New Bullet... -> Picture.
B.  
Change List Level... -> Image.
C.  
Insert -> Pictures.
D.  
Format -> Shape Outline.
Câu 21: 0.25 điểm
Công cụ Multilevel List trong nhóm Paragraph hỗ trợ chức năng gì cho văn bản?
A.  
Giãn cách văn bản thành nhiều cột độc lập.
B.  
Chèn bảng biểu với nhiều mức độ phức tạp.
C.  
Tạo các công thức toán học ma trận đa tầng.
D.  
Giúp tự động đánh các đề mục theo nhiều mức độ thể hiện cấp bậc (như chương, bài, mục nhỏ).
Câu 22: 0.25 điểm
Trong hộp thoại chia cột văn bản (Columns), mục đích của tùy chọn Equal column width là gì?
A.  
Chia văn bản thành 2 cột với cột trái lớn hơn.
B.  
Thiết lập độ rộng của tất cả các cột được chia bằng nhau.
C.  
Tạo đường kẻ dọc ngăn cách ở giữa các cột.
D.  
Tự động ngắt đoạn văn bản sang cột tiếp theo.
Câu 23: 0.25 điểm
Khi dữ liệu của cột bị dồn về một phía trong đoạn văn bản đã chia cột, tổ hợp phím nào giúp ngắt văn bản nhảy sang cột tiếp theo?
A.  
Ctrl + Enter
B.  
Shift + Enter
C.  
Ctrl + Shift + Enter
D.  
Alt + Enter
Câu 24: 0.25 điểm
Tính năng tạo chữ cái lớn đầu đoạn (Drop Cap) có 2 chế độ cơ bản nào?
A.  
Dropped và In Margin
B.  
Inside và Outside
C.  
Header và Footer
D.  
Top và Middle
Câu 25: 0.25 điểm
Khi chèn số trang (Page Number) cho văn bản, tùy chọn Page Margins sẽ đặt vị trí của số trang ở đâu?
A.  
Đầu trang (Header).
B.  
Cuối trang (Footer).
C.  
Ngay tại vị trí con trỏ chuột hiện tại.
D.  
Ở lề trái hoặc lề phải của trang giấy.
Câu 26: 0.25 điểm
Khi thao tác với hình ảnh (Picture), lệnh Wrap Text mang lại tiện ích gì?
A.  
Tự động cắt bỏ các viền thừa của ảnh.
B.  
Thiết lập cách thức hiển thị của hình ảnh so với nội dung chữ (Text) bao quanh nó.
C.  
Nhóm nhiều hình ảnh lại thành một cụm duy nhất.
D.  
Thay đổi hiệu ứng màu sắc cho hình ảnh.
Câu 27: 0.25 điểm
Đối tượng SmartArt trong Word 2013 được ứng dụng phổ biến để làm gì?
A.  
Chèn các hình vẽ hình học cơ bản như đường thẳng, hình elip.
B.  
Chỉnh sửa đồ họa và cắt ghép ảnh pixel nghệ thuật.
C.  
Vẽ các sơ đồ tổ chức, sơ đồ phân cấp, biểu đồ quy trình bằng các mẫu thiết kế sẵn.
D.  
Tạo tiêu đề chữ nghệ thuật nổi bật với hiệu ứng 3D.
Câu 28: 0.25 điểm
Khi chèn biểu đồ (Chart) vào văn bản, phần mềm nào sẽ được gọi lên để nhập số liệu làm dữ liệu nguồn?
A.  
Microsoft Access
B.  
Microsoft Publisher
C.  
Notepad
D.  
Microsoft Excel
Câu 29: 0.25 điểm
Trên Layout của một biểu đồ, thuật ngữ Legend chỉ thành phần nào?
A.  
Ghi chú các chỉ tiêu (chú giải màu sắc cho dữ liệu).
B.  
Tiêu đề chính của toàn bộ biểu đồ.
C.  
Trục ngang biểu diễn danh mục.
D.  
Vùng đồ họa hình nền của biểu đồ.
Câu 30: 0.25 điểm
Nút lệnh Draw TextBox trong Word cho phép người dùng thao tác gì?
A.  
Tạo nhanh một WordArt kiểu mới.
B.  
Lấy nội dung TextBox từ internet.
C.  
Tự dùng chuột kéo vẽ một khung chứa văn bản theo kích thước và vị trí tùy ý.
D.  
Chuyển đoạn văn bản bôi đen thành hình ảnh.
Câu 31: 0.25 điểm
Đối tượng WordArt được cung cấp nhằm mục đích chính là gì?
A.  
Trang trí viền cho toàn bộ trang giấy.
B.  
Trình bày nội dung Text dưới dạng chữ nghệ thuật, có hiệu ứng đồ họa.
C.  
Tạo các công thức toán học chuyên sâu.
D.  
Soạn thảo các bảng biểu phức tạp.
Câu 32: 0.25 điểm
Trong trình soạn thảo công thức Equation, nhóm nào chứa các mẫu công thức khai căn?
A.  
Fraction
B.  
Script
C.  
Matrix
D.  
Radical
Câu 33: 0.25 điểm
Khi tạo bảng (Table), thiết lập thuộc tính AutoFit to contents có ý nghĩa gì?
A.  
Cố định độ rộng bảng dù nội dung có thay đổi.
B.  
Độ rộng bảng tự động khớp chính xác với chiều ngang khổ giấy trang in.
C.  
Độ rộng của các cột sẽ tự động co giãn phụ thuộc vào lượng nội dung chữ bên trong cột đó.
D.  
Lưu cấu trúc bảng để dùng cho lần sau.
Câu 34: 0.25 điểm
Trong xử lý bảng biểu, tính năng Text Direction hỗ trợ giải quyết vấn đề gì?
A.  
Đổi chiều hướng chữ (ví dụ xoay dọc chữ 90 độ) để tiết kiệm diện tích cho các tiêu đề cột.
B.  
Căn giữa nội dung chữ theo cả chiều dọc và chiều ngang.
C.  
Dịch chuyển toàn bộ bảng sang bên trái trang giấy.
D.  
Tự động trộn các ô trống lại với nhau.
Câu 35: 0.25 điểm
Để gộp nhiều ô (cell) trong bảng lại thành một ô duy nhất, người dùng sử dụng lệnh gì?
A.  
Split Cells
B.  
Merge Cells
C.  
Insert Cells
D.  
Delete Cells
Câu 36: 0.25 điểm
Để thay đổi trực tiếp bằng số liệu chính xác cho chiều cao của ô trong bảng, người dùng nhập giá trị vào ô nào trên thanh Ribbon?
A.  
Table Column Width
B.  
Cell Margins
C.  
AutoFit Window
D.  
Table Row Height
Câu 37: 0.25 điểm
Chức năng của công cụ Eraser (cục tẩy) trong thao tác vẽ bảng (Draw Borders) là gì?
A.  
Xóa toàn bộ nội dung văn bản bên trong bảng.
B.  
Xóa màu nền của các ô.
C.  
Xóa bỏ những đường kẻ Border (đường viền) không cần thiết để gộp ô hoặc thay đổi cấu trúc bảng.
D.  
Loại bỏ các định dạng chữ trong bảng.
Câu 38: 0.25 điểm
Khi chuẩn bị in một tài liệu ở dạng sách cần đóng gáy, lề của văn bản nên được thiết lập như thế nào là khoa học?
A.  
Nên để lề trái rộng hơn lề phải một khoảng vừa đủ để sau khi đóng gáy, nội dung sẽ nằm giữa trang văn bản.
B.  
Nên để lề phải lớn hơn lề trái để chừa khoảng trống ghi chú.
C.  
Nên thiết lập lề trái và lề phải hoàn toàn bằng nhau (khoảng 2cm).
D.  
Nên để lề trên và lề dưới bằng 0 để tận dụng diện tích giấy.
Câu 39: 0.25 điểm
Tùy chọn nào trong mục Multiple Pages (hộp thoại Page Setup) chuyên dùng để hỗ trợ định dạng lề cho việc in hai mặt?
A.  
Normal
B.  
Book fold
C.  
2 pages per sheet
D.  
Mirror Margins
Câu 40: 0.25 điểm
Trong hộp thoại Print, nếu chỉ muốn in ấn các trang ngắt quãng là trang 6, trang 7, trang 10 và các trang 23, 24, cú pháp nhập vào mục Pages là gì?
A.  
6-24
B.  

6, 7, 10, 23, 24

C.  
6/7/10/23/24
D.  
6..24