Trắc nghiệm chương 1 - Lý thuyết tài chính tiền tệ NEU
Bộ đề trắc nghiệm ôn tập chương 1 về lý thuyết tài chính tiền tệ theo giáo trình Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU). Bao gồm 40 câu hỏi đa lựa chọn có đáp án và giải thích chi tiết, giúp sinh viên nắm vững kiến thức về bản chất tiền tệ, chức năng tiền tệ, các hình thái tiền tệ, khối lượng tiền tệ, chế độ tiền tệ và bản chất tài chính. Phù hợp cho luyện tập và kiểm tra trực tuyến.
Từ khoá: trắc nghiệm tài chính tiền tệ ôn tập chương 1 đề thi trắc nghiệm NEU tài chính tiền tệ lý thuyết tài chính tiền tệ học trực tuyến đề thi online luyện thi tài chính
Câu 1: Tiền tệ được định nghĩa là gì?
A. Vật ngang giá chung, phương tiện trao đổi và thanh toán nợ
B. Sản phẩm vật chất dùng trong sản xuất
C. Tiền giấy do ngân hàng phát hành
Câu 2: Chức năng nào không thuộc về tiền tệ?
A. Đơn vị đo lường giá trị
B. Phương tiện dự trữ giá trị
D. Tạo ra lợi nhuận cho người sở hữu
Câu 3: Trong nền kinh tế hàng hóa, quá trình trao đổi hàng hóa cần bao nhiêu giá nếu không có tiền tệ?
A. N×(N−1)/2 Câu 4: Khối tiền tệ M2 gồm những thành phần nào?
A. Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn
B. Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm
C. Tiền mặt, tiền gửi có kỳ hạn
D. Tiền gửi không kỳ hạn và tín phiếu
Câu 5: Trong lịch sử, tiền tệ bằng hàng hóa thường là gì?
A. Vàng, bạc, gia súc, da thú, muối, vỏ ốc quý
Câu 6: Lý do tiền vàng được sử dụng phổ biến trong lịch sử là gì?
Câu 7: Chức năng nào giúp tiền tệ làm giảm chi phí trong quá trình trao đổi hàng hóa?
A. Đơn vị đo lường giá trị
C. Phương tiện dự trữ giá trị
Câu 8: Tiền ghi sổ là gì?
A. Tiền mặt do ngân hàng trung ương phát hành
B. Tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng thương mại
C. Tiền vàng lưu thông trên thị trường
D. Tiền giấy phát hành không có giá trị
Câu 9: Khối tiền tệ M3 bao gồm thành phần nào?
A. M2 cộng tiền gửi có kỳ hạn
B. M1 cộng tiền gửi tiết kiệm
C. Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn
D. Tiền mặt và chứng từ có tính thanh khoản
Câu 10: Chế độ tiền tệ song bản vị là gì?
A. Đồng tiền được đảm bảo bằng vàng và bạc
B. Đồng tiền được đảm bảo bằng ngoại tệ
C. Đồng tiền chỉ dựa trên tiền giấy không chuyển đổi
D. Tiền vàng thỏi dự trữ quốc tế
Câu 11: Hiện tượng "tiền giá rẻ đuổi tiền giá cao" là gì?
A. Tiền có giá trị thấp lưu thông nhiều hơn tiền có giá trị cao
B. Tiền vàng thỏi được dự trữ nhiều hơn tiền giấy
C. Tiền giấy luôn có giá trị hơn tiền vàng
D. Tiền ghi sổ thay thế tiền mặt
Câu 12: Chế độ bản vị tiền vàng yêu cầu điều kiện nào?
A. Tiền giấy được tự do chuyển đổi ra vàng theo tỷ lệ cố định
C. Tiền giấy không liên kết với vàng
D. Tiền giấy không có giá trị pháp lý
Câu 13: Trong chế độ bản vị vàng thỏi, vàng được sử dụng như thế nào?
A. Dùng làm dự trữ thanh toán quốc tế, không lưu thông trong nước
B. Là phương tiện trao đổi chính trong nước
C. Là tiền giấy phát hành cho dân cư
D. Được đúc thành tiền xu nhỏ lẻ
Câu 14: Chế độ bản vị ngoại tệ có đặc điểm gì?
A. Đơn vị tiền tệ quốc gia được xác định bằng ngoại tệ mạnh
B. Tiền giấy tự do chuyển đổi vàng
C. Tiền vàng lưu thông chủ yếu
D. Tiền ghi sổ không được chấp nhận
Câu 15: Hiệp định Bretton Woods quy định gì?
A. Đô la Mỹ có thể chuyển đổi ra vàng theo tỷ lệ 35 USD/ounce vàng
B. Vàng không thể chuyển đổi ra đô la Mỹ
C. Tiền giấy được tự do in ấn không giới hạn
D. Tiền ghi sổ chiếm 95% tiền cung ứng
Câu 16: Khi nào chế độ bản vị ngoại tệ kết thúc?
A. Khi Mỹ ngừng đổi đô la giấy ra vàng năm 1971
B. Khi vàng trở thành tiền tệ chủ yếu
C. Khi tiền giấy trở thành vô giá trị
D. Khi tiền ghi sổ chiếm phần lớn tiền cung ứng
Câu 17: Bản vị tiền giấy không chuyển đổi ra vàng có đặc điểm nào?
A. Giá trị đồng tiền phụ thuộc sức mua hàng hóa
B. Tiền giấy được tự do chuyển đổi vàng
C. Vàng lưu thông trong nội địa như tiền mặt
D. Tiền giấy không có giá trị pháp lý
Câu 18: Tài chính được hiểu là gì?
A. Các quan hệ kinh tế trong phân phối tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị
B. Tiền mặt lưu thông trong nền kinh tế
C. Số tiền gửi ngân hàng thương mại
D. Tiền vàng dự trữ của quốc gia
Câu 19: Khác biệt chính giữa tiền tệ và tài chính là gì?
A. Tiền tệ là vật ngang giá chung; tài chính là vận động tiền tệ trong phân phối
B. Tiền tệ chỉ là tiền giấy; tài chính là tiền mặt
C. Tài chính là phương tiện thanh toán; tiền tệ là đầu tư
D. Tiền tệ là thuế; tài chính là ngân sách nhà nước
Câu 20: Các quan hệ kinh tế tài chính bao gồm những gì?
A. Quan hệ giữa Nhà nước, tổ chức tài chính, dân cư và quốc tế
B. Chỉ quan hệ giữa Nhà nước và dân cư
C. Chỉ quan hệ giữa các tổ chức tài chính
D. Chỉ quan hệ giữa các cá nhân
Câu 21: Chức năng phân phối của tài chính không bao gồm điều nào sau đây?
A. Tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ trong xã hội
B. Kiểm tra việc sử dụng quỹ tiền tệ
C. Phân phối tổng sản phẩm xã hội dưới dạng giá trị
D. Hình thành quỹ tích luỹ và tiêu dùng
Câu 22: Phân phối lần đầu trong tài chính gồm các quỹ nào?
A. Quỹ bù đắp chi phí sản xuất, quỹ tích luỹ, quỹ tiêu dùng
B. Quỹ dự trữ quốc tế, quỹ ngoại hối
C. Quỹ ngân sách nhà nước và quỹ vay nợ
D. Quỹ tiền gửi ngân hàng và quỹ tín dụng
Câu 23: Chức năng giám đốc tài chính là gì?
A. Kiểm tra và điều chỉnh quá trình tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ
B. Tạo lập các quỹ tiền tệ mới
D. Kiểm soát hoạt động sản xuất kinh doanh
Câu 24: Tiền tệ có thể được xem là gì trong trao đổi hàng hóa?
A. Vật trung gian được mọi người chấp nhận
B. Sản phẩm tiêu dùng cuối cùng
C. Vật phẩm có giá trị sử dụng duy nhất
D. Công cụ tín dụng duy nhất
Câu 25: Tiền ghi sổ giữ vị trí chủ yếu trong tiền cung ứng ở đâu?
A. Nền kinh tế thị trường phát triển với công nghệ ngân hàng hiện đại
B. Nền kinh tế nông nghiệp truyền thống
C. Kinh tế không có hệ thống ngân hàng
D. Nền kinh tế sử dụng chủ yếu tiền mặt
Câu 26: Đặc điểm ưu việt của tiền vàng là gì?
A. Tính đồng nhất, dễ mang theo, dễ chia nhỏ không mất giá trị
B. Giá trị phụ thuộc vào công dụng thực tế
C. Không có tính thanh khoản
D. Chỉ dùng để dự trữ, không trao đổi
Câu 27: Vai trò của tiền tệ trong nền kinh tế thị trường cao độ là gì?
A. Làm phương tiện trao đổi, thanh toán và dự trữ giá trị quan trọng
B. Là công cụ sản xuất chính
C. Là công cụ kiểm soát sản lượng
D. Là vật phẩm tiêu dùng chính
Câu 28: Tiền giấy ban đầu có đặc điểm gì?
A. Là đại diện cho vàng và có thể tự do chuyển đổi ra vàng
B. Là tiền không được bảo đảm
C. Là công cụ tín dụng hiện đại
D. Là tiền không có giá trị pháp lý
Câu 29: Tại sao tiền giấy không còn tự do chuyển đổi ra vàng sau một thời gian?
A. Ngân hàng phát hành giấy bạc vượt quá vàng dự trữ
B. Vàng trở nên không có giá trị
C. Tiền giấy mất giá trị pháp lý
D. Ngân hàng trung ương ngừng hoạt động
Câu 30: Tại sao tiền tệ cần có tính đồng nhất cao?
A. Để thuận tiện đo lường và biểu hiện giá trị hàng hóa
B. Để tạo ra lợi nhuận lớn cho ngân hàng
C. Để hạn chế lưu thông tiền giả
D. Để dễ phân biệt các loại tiền
Câu 31: Khối tiền tệ L ngoài M3 còn bao gồm gì?
A. Chứng từ có tính "lỏng" cao như trái phiếu, tín phiếu
B. Tiền mặt và tiền gửi tiết kiệm
D. Tiền vàng lưu thông trong nước
Câu 32: Vì sao tiền ghi sổ giảm bớt chi phí lưu thông tiền mặt?
A. Giảm chi phí in ấn, vận chuyển, bảo quản tiền mặt
C. Làm tiền trở nên có giá trị hơn
D. Làm giảm lượng tiền cung ứng
Câu 33: Tài chính nhà nước tạo lập quỹ tiền tệ thông qua gì?
A. Phân phối tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị
B. Tăng sản xuất hàng hóa
C. Tăng lượng tiền mặt lưu thông
D. Phát hành tiền giấy mới
Câu 34: Chức năng nào không phải của tài chính?
A. Tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ
B. Điều tiết lượng tiền lưu thông
C. Cung cấp vốn trực tiếp sản xuất
D. Giám sát việc phân phối tổng sản phẩm
Câu 35: Trong quá trình phân phối lại qua tài chính có gì được thực hiện?
A. Phân phối các phần thu nhập cơ bản và quỹ tiền tệ đã hình thành
B. Tăng lượng tiền mặt lưu thông
D. Điều chỉnh lãi suất ngân hàng
Câu 36: Tiền có tính lỏng cao nhất là?
Câu 37: Ai là người thừa nhận rằng định nghĩa tiền tệ rất khó chính xác?
A. Giáo sư Milton Spercer
Câu 38: Quá trình trao đổi hàng hóa không dùng tiền gặp hạn chế gì?
A. Phải biết nhiều giá để trao đổi từng cặp hàng hóa
C. Dễ dàng trao đổi hơn dùng tiền
Câu 39: Số lượng giá cần biết trong nền kinh tế tiền tệ với N mặt hàng là bao nhiêu?
Câu 40: Trong kinh tế hiện vật, số cặp giá cần biết để trao đổi N mặt hàng được tính bằng công thức nào?
A. 2N(N−1)