Đề Thi Trắc Nghiệm [2020] Sinh Lý 2 - BMTU Có Đáp Án Tham khảo đề thi trắc nghiệm Sinh Lý 2 [2020] dành cho sinh viên Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU). Đề thi miễn phí với các câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao, kèm theo đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức về sinh lý học, bao gồm các hệ cơ quan và chức năng trong cơ thể. Đây là tài liệu lý tưởng để sinh viên ôn tập và chuẩn bị cho các kỳ thi và kiểm tra môn Sinh Lý 2 tại BMTU.
Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Sinh Lý 2 [2020] Sinh Lý 2 BMTU Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột đề thi miễn phí Sinh Lý đáp án chi tiết Sinh Lý 2 ôn tập Sinh Lý 2 kiểm tra Sinh Lý 2 BMTU câu hỏi Sinh Lý 2 tài liệu Sinh Lý 2 BMTU giáo trình Sinh Lý kỳ thi Sinh Lý 2 BMTU
Chủ đề liên quan: Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMTU Sinh lý
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3 Mã đề 4 Mã đề 5 Mã đề 6 Mã đề 7 Mã đề 8 Mã đề 9 Mã đề 10 Mã đề 11
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: sabutalmon là một loai thuốc
D. Cường phó giao cảm
E. Ức chế phó giao cảm
Câu 2: dịch lọc có cùng áp suất thẩm thấu với huyết tương
Câu 3: các câu sau đây đều đúng với chức năng điều hoà nội môi của thận, ngoại trừ:
A. thận điều hoà thành phần và nồng độ các chất trong huyết tương
B. điều hoà áp suất thẩm thấu của dịch ngoại bào
C. điều hoà số lượng tiểu cầu
D. điều hoà nồng độ ion H+ và độ pH của cơ thể
E. điều hoà huyết áp
Câu 4: Khi áp suất thẩm thấu giảm, nhân trên thị bí kích thích sẽ truyền tín hiệu đến thùy sau tuyến yên và gây bài tiết oxytocin
Câu 5: Chất nào sau đây làm tăng dẫn truyền qua synap
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây ko phải là của đường tháp
B. Xuất phát từ vỏ não
C. Chi phối động tác tay đánh đàng xa khi đi
D. Tận cùng ở các cơ vân
E. Chi phối vận động chủ động ở cổ thân và tứ chi
Câu 7: Vùng vận động của vỏ não
A. Nằm ở hồi trán trên
B. Có diện tích lớn nhất
C. Vùng vận động của bàn tay có diện tích lớn hơn các vùng còn lại
D. Hoạt động theo quy lật bắt chéo
E. Cả 4 câu trên đều đúng
Câu 8: câu nào sau đây không đúng với màng lọc cầu thận và sự thấm qua màng lọc?
A. tế bào nội mô của mao mạch cầu thận có những khe hở có đường kính khoảng 160 Ao
B. Màng đáy có lỗ lọc đường kính khoảng 110 Ao
C. lớp tế bào biểu mô của bao Bowman có lỗ lọc đường kính là 70 Ao
D. toàn bộ albumin có trọng lượng phân tử lớn không qua màng lọc cầu thận được
E. sự thấm qua màng phụ thuộc vào kích thước phân tử vật chất
Câu 9: Câu nào sau đây đúng vs chức năng của 2 bó Goll và Burdach
A. Dẫn truyền cảm giác sâu ko có ý thức
B. Dẫn truyền cảm giác sâu có ý thức
C. Dẫn truyền cảm giác xúc giác thô sơ
D. Dẫn truyền cảm giác đau
E. Dẫn truyền cảm giác nóng lạnh
Câu 10: Tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần theo cơ chế
A. khuyếch tán đơn thuần tại bờ lòng ống, vận chuyển tích cực nguyên phát tại bờ bên và bờ đáy
B. khuyếch tán đơn thuần tại bờ lòng ống, vận chuyển tích cực thứ phát tại bờ bên và bờ đáy
C. vận chuyển tích cực nguyên phát tại bờ lòng ống, khuyếch tán đơn thuần tại bờ bên và bờ đáy
D. vận chuyển tích cực nguyên phát tại bờ lòng ống, vận chuyển tích cực thứ phát ở bờ bên và bờ đáy
E. vận chuyển tích cực thứ phát tại bờ lòng ống, khuyếch tán đơn thuần tại bờ bên và bờ đáy
Câu 11: Dịch não tủy
A. Số lượng ở người trưởng thành khỏang 40ml
B. Trong 24h đổi mới 5-10 lần
C. Có hàm lượng đường bằng 2/3 lần máu
D. Có dưới 50 BC lympho /1mm3
Câu 12: LH bài tiết từ thùy trước tuyến yên của người nam có tác dụng :
A. KÍch thích tế bào Leydig bài tiết testosteron
B. Thúc đẩy quá trình sản xuất tinh trùng các tinh nguyên bào tại ống sinh tinh
C. Kích thích tế bào Sertoli bài tiết inhibin
D. Thúc đẩy sự phát triển của các tế bào Sertoli
E. Chuyển testosteron thành dihydrotestosteron
Câu 13: Các chức năng trên vỏ não theo bản đồ Brodmann được định vị như sau
A. Vùng vị giác là vùng 34 thuộc thùy đỉnh
B. Vùng thính giác là vùng 17 thộc thùy thái dương
C. Vùng cảm giác là các vùng 1,2 thuộc thùy trán trên
D. Vùng khứu giác là vùng 34 thuộc hệ viền
E. Cả 4 câu trên đúng
Câu 14: ở nữ giới, thiếu hormon giáp gây:
A. Gây ít kinh, vô kinh
C. Gây rong kinh, da kinh
Câu 15: Nói về bản chất hoá học của hormon, câu nào đúng?
A. Bản chất chủ yếu của hormon là steroid
B. Hormon tuyến giáp là hormon peptid
C. Hormon vỏ thượng thận có nguồn gốc từ tyrosin
D. Hormon tuyến yên là hormon peptid
E. Không có câu nào đúng
Câu 16: toàn bộ máu trong cơ thể được lọc qua cầu thận trong
Câu 17: FSH và LH được bài tiết gia tăng khi người phụ nữa có thai
Câu 18: Bệnh đái đường tuýp I:
A. Do thiếu tuong đối hoaặc tuyệt đối insulin
B. Do tổn thương, hủy tế bào B của đảo tủy
C. Gặp ở người trẻ
D. Thường tử vong do nhiễm toan Ceton
E. Các câu trên đều đúng
Câu 19: dịch từ quai henle ra là dung dịch
D. đã được pha loãng
Câu 20: LH bài tiết từ thuỳ trước tuyến yến cuả người nam có tác dụng:
A. Kích thích Tế bào Leydigs bài tiết testosterone.
B. Thúc đẩy quà trình sản xuất tinh trùng từ các tinh nguyên bào tại ống sinh tinh.
C. Kích thích tế bào Sertoli bài tiết inhibin.
D. Thúc đẩy sự phát triến của các tế bào Sertoli
E. Chuyển testosterone thành dihydro-testosterone
Câu 21: Nói về các áp suất chi phối quá trình lọc, câu nào đúng?
E. Cả 4 câu trên đều đúng.
Câu 22: bệnh nhận viêm cầu thận cấp có albumin trong nước tiểu là do;
A. trọng lượng phân tử của albumin bị giảm đi
B. mức lọc cầu thận tăng lên đẩy albumin đi qua màng lọc.
C. khả năng tái hấp thu albumin của ống lượn gần giảm xuống
D. màng đáy cầu thận bị tổn thương nên mất điện tích âm
Câu 23: Về mặt giải phẩu hệ TK chia làm 2 phần:
A. Hệ TK động vật vầ hệ TK thực vật
B. Não bộ và tủy sống
C. TK giao cảm và phó giao cảm
D. Hệ TK trung ương và hệ TK ngoai bên
E. Dây TK sọ và dây TK sống
Câu 24: Mô tả nào dưới đây về tế bào Sertoli là ko đúng :
A. Tế bào Sertoli nằm trong ống sinh tinh và bọc quanh các tế bào sinh tinh
B. Tế bào Sertoli tham gia bài tiết các hoocmon inhibin và dihydrotestosteron - sterone
C. Tế bào Sertoli rất cần thiết cho quá trình chuyển dạng từ tinh tử thành tinh trùng
D. Tế bào Sertoli mang các receptor FSH và FSH phải thông qua tế bào này để tác động lên quá trình sinh tinh
E. Tế bào Sertoli sẽ tiêu thụ bớt phần bào tương của tinh tử trong quá trình hình thành tinh trùng của các tế bào này
Câu 25: Để phân biệt tế bào biểu mô ống lượn gần và tế bào biểu mô ống lượn xa, người ta thường dựa vào đặc điểm cấu trúc nào sau đây:
A. ống lượn xa có màng đáy dày hơn
B. ống lượn gần có màng đáy dày hơn
C. ống lươn gần có bờ bàn chải rộng hơn
D. ống lượn gần tạo thành phức hợp cạnh cầu thận
E. ống lượn xa có ít chỗ nối chặt giữa các tế bào hơn.
Câu 26: Cấu trúc tế bào nào sau đây không đúng đối với nephron?
A. Tế bào biểu mô nhánh xuống của quai henle mỏng, không có bờ bàn chải, ít ty lạp thể.
B. tế bào biểu mô cầu thận là những tế bào có chân bám vào màng đáy
C. tế bào biểu mô ống lượn gần có bờ bàn chải tạo bởi các vi nhung mao
D. tế bào biểu mô ống lượn xa có bờ bàn chải và nhiểu ty lạp thể như ở ống lượn gần
E. có khoảng 8 ống lượn xa hợp thành ống góp vùng vỏ
Câu 27: tái hấp thu ở quai henle
A. nhánh xuống quai henle chỉ cho nước đi qua
B. nhánh lên quai henle không cho nước đi qua
C. quai henle hấp thu nước nhiều hơn Na+
D. nhánh lên mỏng quai henle không cho Na+ đi qua
E. lasix ức chế tái hấp thu Na+ ở quai henle
Câu 28: một người bình thường sau khi uống 1000ml NaCl 9% thì
A. áp suất thẩm thấu của nước tiểu tăng
B. áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng
D. tăng bài tiết aldosteron
E. thể tích nước tiểu tăng
Câu 29: Chất trung gian hóa học ở synap TK giao cảm – cơ trơn phế quản
Câu 30: Câu nào sau đây đúng vs chức năng của bó Dejerin trước
A. Dẫn truyền cảm giác sâu ko có ý thức
B. Dẫn truyền cảm giác sâu có ý thức
C. Dẫn truyền cảm giác xúc giác thô sơ
D. Dẫn truyền cảm giác đau
E. Dẫn truyền cảm giác nóng lạnh
Câu 31: Các Hormon nào sau đây được bài tiết bỏiw các nơtron:
A. Oxytoxin và vasopressin
Câu 32: Nói về hormon và nơi tác dụng, câu nào SAI
B. Prolactin - tuyến vú
D. CRH- vỏ thượng thận
Câu 33: Bệnh u tủy thượng thân cũng gây tăng đường huyến do có ảnh huỏng đến sản xuất corticoid
Câu 34: Insulin làm tăng thu nhận glucose vào:
B. Tế bào ống thận
D. Các dây thần kinh vỏ não
Câu 35: Triệu chứng nào sau đây ko có trong bệnh nhân nhiễm độc phospho hữu cơ
Câu 36: đoạn nào sau đây của ống thận KHÔNG tái hấp thu nước
E. không có câu nào đúng
Câu 37: nói về cơ chế tái hấp thu ở ống lượn gần, chất nào sau đây KHÔNG cùng nhóm với các chất kia?
Câu 38: Các vùng thị giác trên vỏ não theo bản đồ Brodmann được định vị như sau
A. Là các vùng 17,18 và 19 thuộc thùy thái dương
B. Vùng 17 là vùng thị giác nhận thức
C. Vùng 18,19 là vùng thị giác thông thường
D. Khi cả vùng 18 và 19 tổn thương thì ko nhìn thấy được vật gì
Câu 39: insulin làm tăng thu nhận acid amin vào tế bào
Câu 40: Tác dụng của calcitonin như sau, ngoại trừ:
A. Giảm nồng độ canxi huyết tương
B. Giảm hoạt động của tế bào hủy xương
C. Tăng lăng đọng muối canxi ở xương
D. Giảm hình thành các tế bài hủy xương mới
E. Tăng hoạt động tế bào hủy xương