Trắc nghệm Toán 6 Bài 12 (có đáp án): Phép chia phân số

Chương 3: Phân số
Bài 12: Phép chia phân số
Lớp 6;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 21 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phân số nghịch đảo của phân số 5 6

A.  
- 5 6
B.  
6 5
C.  
- 6 5
D.  
1
Câu 2: 1 điểm

Phân số nghịch đảo của phân số  - 4 3  là

A.  
3 - 4
B.  
4 3
C.  
3 4
D.  
0
Câu 3: 1 điểm

Phân số nghịch đảo của số - 3 là

A.  
1
B.  
3
C.  
1 - 3
D.  
1 3
Câu 4: 1 điểm

Phân số nghịch đảo của 6 là 

A.  
-6
B.  
1 6
C.  
1 3
D.  
1 2
Câu 5: 1 điểm

Tính  2 3 : 1 2   bằng 

A.  
3
B.  
1
C.  
1 3
D.  
4 3
Câu 6: 1 điểm

Tính  2 9 : 3 4   bằng

A.  
27 8
B.  
-5
C.  
8 27
D.  
4 15
Câu 7: 1 điểm

Kết quả của phép tính  - 7 6 : - 14 3 là phân số có tử số là

A.  
1 8
B.  
1 2
C.  
1 - 2
D.  
1 4
Câu 8: 1 điểm

Kết quả của phép tính  - 3 4 : - 33 8   là

A.  
11 2
B.  
2 11
C.  
- 13 25
D.  
- 24 132
Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết  13 25 : x = 5 26  .

A.  
2 5
B.  
338 125
C.  
5 2
D.  
125 338
Câu 10: 1 điểm

Tìm x biết  3 8 : x = - 1 2  .

A.  
3 4
B.  
3 5
C.  
5 22
D.  
- 3 4
Câu 11: 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn  - 3 5 . x = 4 15  ?

A.  
- 1 10
B.  
- 4 9
C.  
- 4 3
D.  
- 4
Câu 12: 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn  - 4 3 . x = 15 16  ?

A.  
- 45 64
B.  
45 64
C.  
4 3
D.  
- 45 8
Câu 13: 1 điểm

Tính  2 3 : 7 12 : 4 18

A.  
7 18
B.  
9 14
C.  
36 7
D.  
18 7
Câu 14: 1 điểm

Tính  11 15 . 35 44 : 1 7 . 4 13

A.  
71 48
B.  
95 144
C.  
48 637
D.  
637 48
Câu 15: 1 điểm

Gía trị biểu thức  M   = 5 6 : 5 2 2 + 7 15  là phân số tối giản có dạng  a b  với  a > 0 . Tính b + a

A.  
8
B.  
9 5
C.  
3 5
D.  
2
Câu 16: 1 điểm

Gía trị biểu thức  M = 4 9 - 7 11 : 4 9 - 3 11  là phân số tối giản có dạng  a b  với  a > 0  . Tính b - a. 

A.  
43
B.  
75
C.  
−75
D.  
13
Câu 17: 1 điểm

Rút gọn  N = 4 17 - 4 49 - 4 131 3 17 - 3 49 - 3 131   ta được

A.  
4 3
B.  
1
C.  
0
D.  
- 4 3
Câu 18: 1 điểm

Rút gọn  A = 2 5 + 2 7 + 2 17 - 2 395 3 5 + 3 7 + 3 17 - 3 395  ta được 

A.  
- 2 3
B.  
5
C.  
2 3
D.  
4 3
Câu 19: 1 điểm

Cho P = 7 20 + 11 15 - 15 12 : 11 20 - 26 45 Q = 5 - 5 8 + 5 9 - 5 27 8 - 8 3 + 8 9 - 8 27 : 15 - 15 11 + 15 121 16 - 16 11 + 16 121

A.  
P > Q
B.  
P < Q
C.  
P < −Q
D.  
P = Q
Câu 20: 1 điểm

Cho  C =   4 5 : 4 5 . - 5 4 : 16 25 - 1 5  và  D = 15 8 - 15 16 - 15 32 + 15 64 3 - 3 2 - 3 4 + 3 8 . Chọn kết luận đúng

A.  
C > D
B.  
D > C
C.  
C = −D
D.  
C = D
Câu 21: 1 điểm

Tìm x biết   x + 1 4 - 1 3 : 2 + 1 6 - 1 4 = 7 46

A.  
9 64
B.  
9 16
C.  
5 24
D.  
3 8
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 6

2.702 xem