TN Triết học Mác - Lênin CA3-5: Tuyển sinh ĐH - CAND

Tổng hợp 134 câu hỏi trắc nghiệm Triết học Mác - Lênin (Mã đề CA3-5) dành riêng cho ôn thi tuyển sinh Đại học Công an nhân dân (CAND). Tài liệu có đáp án chi tiết, bao quát kiến thức trọng tâm từ duy vật biện chứng đến duy vật lịch sử, giúp thí sinh nắm vững lý luận và vận dụng thực tiễn trong ngành Công an.

Từ khoá: Triết học Mác Lênin trắc nghiệm triết học ôn thi CAND tuyển sinh đại học CAND đề thi CA3-5 tài liệu ôn thi công an đáp án triết học duy vật biện chứng duy vật lịch sử

Số câu hỏi: 134 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

424,941 lượt xem 32,686 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Việc một chính sách chỉ chứng minh được tính đúng đắn sau khi triển khai thực tế phản ánh vai trò nào của thực tiễn?
A.  
Nguồn gốc của nhận thức
B.  
Động lực của nhận thức
C.  
Mục đích của nhận thức
D.  
Tiêu chuẩn kiểm tra chân lý
Câu 2: 0.25 điểm
Việc coi một yếu tố vật chất riêng lẻ là bản nguyên duy nhất của thế giới phản ánh hạn chế nào của triết học duy vật cổ đại?
A.  
Chưa phân biệt được vật chất và ý thức.
B.  
Chưa đạt tới trình độ khái quát khoa học về vật chất.
C.  
Phủ nhận vai trò của nhận thức cảm tính.
D.  
Đồng nhất vật chất với ý thức xã hội.
Câu 3: 0.25 điểm
Trong các hình thái ý thức xã hội, hình thái nào phản ánh trực tiếp và nhạy bén nhất đời sống kinh tế?
A.  
Đạo đức
B.  
Pháp quyền
C.  
Chính trị
D.  
Nghệ thuật
Câu 4: 0.25 điểm
Luận điểm “ý thức không thể tồn tại nếu tách rời hoạt động thực tiễn của con người” trực tiếp phủ nhận quan điểm nào sau đây?
A.  
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
B.  
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C.  
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
D.  
Chủ nghĩa duy vật lịch sử
Câu 5: 0.25 điểm
Mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội là mối quan hệ
A.  
song song
B.  
một chiều
C.  
biện chứng
D.  
ngẫu nhiên
Câu 6: 0.25 điểm
Sự tác động trở lại của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội chỉ có hiệu quả khi
A.  
phù hợp với quy luật khách quan
B.  
do nhà nước tổ chức
C.  
mang tính cưỡng chế
D.  
được quần chúng ủng hộ
Câu 7: 0.25 điểm
Trong bối cảnh bảo vệ an ninh quốc gia hiện nay, chức năng nào sau đây không thuộc chức năng đối nội của Nhà nước?
A.  
Giữ vững trật tự an toàn xã hội
B.  
Phát triển kinh tế – xã hội
C.  
Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ
D.  
Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
Câu 8: 0.25 điểm
Trong các yếu tố của tồn tại xã hội Việt Nam hiện nay, yếu tố giữ vai trò quyết định là
A.  
dân số
B.  
điều kiện tự nhiên
C.  
phương thức sản xuất
D.  
truyền thống văn hóa
Câu 9: 0.25 điểm
Trong cải cách tư pháp, yêu cầu “thượng tôn pháp luật” trước hết đòi hỏi:
A.  
Ý thức đạo đức cá nhân.
B.  
Ý thức chính trị.
C.  
Ý thức pháp quyền.
D.  
Ý thức văn hóa.
Câu 10: 0.25 điểm
Hệ tư tưởng khác với tâm lý xã hội chủ yếu ở đặc điểm nào sau đây?
A.  
Mang tính giai cấp sâu sắc
B.  
Phản ánh trực tiếp đời sống sinh hoạt
C.  
Có tính tự phát
D.  
Hình thành từ cảm xúc và tập quán
Câu 11: 0.25 điểm
Đặc trưng cơ bản nhất để phân biệt thực tiễn với các hình thức hoạt động khác của con người là
A.  
tính sáng tạo và tự giác.
B.  
tính vật chất và tính lịch sử – xã hội.
C.  
tính tư duy và phản ánh.
D.  
tính cá nhân và tập thể.
Câu 12: 0.25 điểm
Trong bối cảnh lan truyền thông tin xấu, độc trên không gian mạng, việc lực lượng Công an vừa đấu tranh gỡ bỏ nội dung vi phạm, vừa tuyên truyền nâng cao “sức đề kháng xã hội” phản ánh quan điểm nào?
A.  
Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.
B.  
Vật chất quyết định ý thức, ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất.
C.  
Ý thức xã hội luôn lạc hậu so với tồn tại xã hội.
D.  
Ý thức xã hội chỉ phản ánh thụ động hiện thực.
Câu 13: 0.25 điểm
Việc tăng cường giáo dục pháp luật trong nhân dân nhằm tác động trực tiếp vào yếu tố nào của ý thức xã hội?
A.  
Tâm lý xã hội
B.  
Hệ tư tưởng
C.  
Ý thức pháp quyền
D.  
Ý thức đạo đức
Câu 14: 0.25 điểm
Sự ra đời của Nhà nước là kết quả tất yếu của
A.  
sự phát triển của dân số
B.  
sự phân công lao động xã hội
C.  
mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa
D.  
nhu cầu quản lý xã hội thuần túy
Câu 15: 0.25 điểm
Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng chủ yếu thông qua
A.  
pháp luật và đạo đức
B.  
nhà nước và chính trị
C.  
các quan hệ kinh tế giữ vai trò thống trị
D.  
hệ tư tưởng của giai cấp cầm quyền
Câu 16: 0.25 điểm
Việc lực lượng Công an đẩy mạnh chuyển đổi số trong quản lý dân cư nhưng đồng thời chú trọng bảo vệ dữ liệu cá nhân phản ánh mối quan hệ biện chứng nào?
A.  
Giữa tự do và kỷ luật.
B.  
Giữa phát triển và ổn định.
C.  
Giữa quyền con người và quyền công dân.
D.  
Giữa tiến bộ kỹ thuật và quan hệ xã hội.
Câu 17: 0.25 điểm
Hiện tượng một bộ phận thanh thiếu niên chịu ảnh hưởng tiêu cực từ mạng xã hội nhưng vẫn tồn tại các giá trị truyền thống tích cực phản ánh đặc điểm nào của ý thức xã hội?
A.  
Tính giai cấp
B.  
Tính kế thừa
C.  
Tính lạc hậu
D.  
Tính vượt trước
Câu 18: 0.25 điểm
Việc các nhà duy vật cổ đại đồng nhất vật chất với một hoặc vài dạng cụ thể của vật chất dẫn tới hạn chế cơ bản nào trong nhận thức thế giới?
A.  
Phủ nhận tính vận động của vật chất
B.  
Không thấy được vai trò của ý thức
C.  
Không đạt tới trình độ khái quát khoa học về phạm trù vật chất
D.  
Tuyệt đối hóa kinh nghiệm cảm tính
Câu 19: 0.25 điểm
Quan điểm “lấy con người làm trung tâm của phát triển” phản ánh nội dung cốt lõi nào của triết học Mác – Lênin?
A.  
Chủ nghĩa nhân đạo trừu tượng
B.  
Quan niệm duy tâm về con người
C.  
Quan niệm duy vật lịch sử về con người
D.  
Quan điểm sinh học thuần túy
Câu 20: 0.25 điểm
Trong xã hội có đối kháng giai cấp, đấu tranh giai cấp suy cho cùng bắt nguồn từ
A.  
sự khác biệt về thu nhập
B.  
sự khác biệt về địa vị chính trị
C.  
mâu thuẫn về lợi ích kinh tế cơ bản
D.  
sự khác biệt về văn hóa
Câu 21: 0.25 điểm
Vận dụng nguyên tắc phát triển trong học tập, sinh viên cần tránh khuynh hướng nào?
A.  
Chủ nghĩa giáo điều
B.  
Chủ nghĩa kinh nghiệm
C.  
Chủ nghĩa bảo thủ, trì trệ
D.  
Cả A, B và C
Câu 22: 0.25 điểm
Trong công tác bảo đảm an ninh chính trị nội bộ hiện nay, hình thái ý thức xã hội nào giữ vai trò định hướng, chi phối các hình thái khác?
A.  
Ý thức đạo đức
B.  
Ý thức pháp quyền
C.  
Ý thức chính trị
D.  
Ý thức tôn giáo
Câu 23: 0.25 điểm
Trong xã hội, sự thay đổi căn bản về chất của một hình thái kinh tế – xã hội thường diễn ra thông qua
A.  
cải cách từng phần
B.  
tiến hóa dần dần
C.  
cách mạng xã hội
Câu 24: 0.25 điểm
Nhà nước tăng cường pháp luật về an ninh mạng cho thấy kiến trúc thượng tầng đang
A.  
kìm hãm cơ sở hạ tầng
B.  
tách rời cơ sở hạ tầng
C.  
tác động trở lại cơ sở hạ tầng
D.  
phủ định vai trò kinh tế
Câu 25: 0.25 điểm
Trong đấu tranh phòng, chống tội phạm công nghệ cao, có quan điểm cho rằng chỉ cần đầu tư mạnh cho trang thiết bị kỹ thuật hiện đại là đủ. Dưới góc nhìn của học thuyết lực lượng sản xuất, nhận định nào sau đây là đúng nhất?
A.  
Công cụ lao động hiện đại quyết định hiệu quả đấu tranh phòng, chống tội phạm.
B.  
Con người là yếu tố quyết định nhất trong lực lượng sản xuất.
C.  
Đối tượng lao động trong lĩnh vực an ninh mạng giữ vai trò quyết định.
D.  
Quan hệ sản xuất trong lực lượng Công an là yếu tố quyết định.
Câu 26: 0.25 điểm
Trong công tác bảo đảm an ninh trật tự tại các khu công nghiệp tập trung đông lao động nhập cư, lực lượng Công an nhận thấy mâu thuẫn phát sinh không chỉ từ vi phạm pháp luật mà còn từ điều kiện sinh hoạt, nhà ở, đời sống văn hóa nghèo nàn của công nhân. Dưới góc nhìn của triết học Mác – Lênin, cách tiếp cận đúng đắn nhất là:
A.  
Tăng cường trấn áp vi phạm để ổn định trật tự trước mắt.
B.  
Giải quyết mâu thuẫn bằng biện pháp hành chính – hình sự là chủ yếu.
C.  
Kết hợp xử lý vi phạm với cải thiện điều kiện sống, giải quyết căn nguyên kinh tế – xã hội của mâu thuẫn.
D.  
Tuyên truyền pháp luật để nâng cao ý thức chấp hành của công nhân.
Câu 27: 0.25 điểm
Sự ra đời của nhà nước chứng tỏ xã hội đã
A.  
đạt tới trình độ văn minh cao
B.  
xuất hiện mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa
C.  
hoàn thành phân công lao động
D.  
phát triển ý thức pháp luật
Câu 28: 0.25 điểm
Nhận định “lịch sử là sản phẩm hoạt động có ý thức của con người” cần hiểu đúng là
A.  
lịch sử do ý chí cá nhân quyết định
B.  
lịch sử phủ nhận quy luật khách quan
C.  
con người hành động trong những điều kiện lịch sử nhất định
D.  
lịch sử do lãnh tụ tạo ra
Câu 29: 0.25 điểm
Luận điểm “ý thức là cái có trước, quyết định vật chất” phản ánh lập trường triết học nào?
A.  
Duy vật biện chứng
B.  
Duy vật siêu hình
C.  
Duy tâm
D.  
Duy vật lịch sử
Câu 30: 0.25 điểm
Quan hệ sản xuất giữ vai trò nào sau đây đối với lực lượng sản xuất?
A.  
Quyết định sự ra đời của lực lượng sản xuất
B.  
Luôn luôn thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển
C.  
Có thể kìm hãm hoặc thúc đẩy lực lượng sản xuất
D.  
Hoàn toàn phụ thuộc vào lực lượng sản xuất
Câu 31: 0.25 điểm
Sự phát triển của xã hội loài người xét đến cùng bị quy định bởi
A.  
điều kiện tự nhiên
B.  
dân số
C.  
phương thức sản xuất
D.  
ý thức xã hội
Câu 32: 0.25 điểm
Ý thức xã hội thường lạc hậu so với tồn tại xã hội chủ yếu do
A.  
vai trò quyết định của kinh tế
B.  
tính bảo thủ của tâm lý xã hội
C.  
sự cưỡng chế của nhà nước
D.  
sự hạn chế của khoa học
Câu 33: 0.25 điểm
Trong quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất, “độ” có ý nghĩa gì đối với sự vận động của sự vật?
A.  
Là ranh giới làm xuất hiện bước nhảy.
B.  
Là khoảng giới hạn đảm bảo sự ổn định tương đối của chất.
C.  
Là thời điểm kết thúc sự vận động của sự vật.
D.  
Là sự thay đổi căn bản về kết cấu của sự vật.
Câu 34: 0.25 điểm
Giai đoạn nhận thức nào giữ vai trò quyết định trong việc hình thành tri thức khoa học?
A.  
Nhận thức trực quan sinh động
B.  
Nhận thức cảm tính
C.  
Nhận thức lý tính
D.  
Nhận thức kinh nghiệm
Câu 35: 0.25 điểm
Sự thay thế hình thái kinh tế – xã hội diễn ra theo quy luật
A.  
ngẫu nhiên
B.  
chủ quan
C.  
lịch sử – tự nhiên
D.  
thuần túy ý chí
Câu 36: 0.25 điểm
Chủ trương “bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa” ở Việt Nam cần được hiểu đúng là
A.  
phủ nhận hoàn toàn thành tựu tư bản
B.  
phát triển rút ngắn, có chọn lọc
C.  
phát triển không cần kinh tế thị trường
D.  
xóa bỏ mọi hình thức sở hữu
Câu 37: 0.25 điểm
Trong điều kiện còn tồn tại đấu tranh giai cấp, việc giải quyết vấn đề dân tộc ở Việt Nam phải dựa trên lập trường nào?
A.  
Lập trường của mọi tầng lớp
B.  
Lập trường trung lập
C.  
Lập trường giai cấp công nhân
D.  
Lập trường cá nhân lãnh đạo
Câu 38: 0.25 điểm
Cá nhân kiệt xuất chỉ có thể phát huy vai trò lịch sử khi
A.  
có tài năng bẩm sinh
B.  
có quyền lực chính trị
C.  
phù hợp với nhu cầu khách quan của lịch sử
D.  
có ý chí mạnh mẽ
Câu 39: 0.25 điểm
Việc nâng cao kỷ luật, kỷ cương trong lực lượng Công an đồng thời bảo đảm quyền con người phản ánh:
A.  
Mâu thuẫn không thể điều hòa.
B.  
Sự thống nhất biện chứng giữa các mặt đối lập.
C.  
Sự đối lập tuyệt đối giữa quyền và nghĩa vụ.
D.  
Tính lạc hậu của ý thức pháp luật.
Câu 40: 0.25 điểm
Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất biểu hiện tập trung ở
A.  
sự khác biệt về lợi ích
B.  
sự không phù hợp về hình thức sở hữu
C.  
sự kìm hãm lực lượng sản xuất
D.  
sự xung đột giữa các giai cấp