TN Triết học Mác - Lênin biến thể khó CA3:Tuyển sinh ĐH- AND

Thử sức với bộ 100 câu hỏi trắc nghiệm Triết học Mác-Lênin biến thể khó CA3. Tài liệu ôn thi tuyển sinh Đại học chuyên sâu, tích hợp kiến thức thực tiễn và nghiệp vụ An ninh nhân dân.

Từ khoá: Triết học Mác-Lênin trắc nghiệm triết học ôn thi CA3 tuyển sinh Đại học An ninh nhân dân đề thi triết học khó đáp án triết học

Số câu hỏi: 100 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

424,921 lượt xem 32,686 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Nếu phủ định làm cho sự vật quay trở lại đúng trạng thái ban đầu, thì đó ‘‘không phải’‘ là:
A.  
Phủ định biện chứng
B.  
Phủ định siêu hình
C.  
Phủ định mang tính phát triển
D.  
Phủ định mang tính kế thừa
Câu 2: 0.2 điểm
Hình thức thực tiễn nào giữ vai trò quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của xã hội?
A.  
Hoạt động chính trị
B.  
Hoạt động khoa học
C.  
Hoạt động sản xuất vật chất
D.  
Hoạt động giáo dục
Câu 3: 0.2 điểm
Nhận định nào sau đây phản ánh đúng vai trò của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng?
A.  
Hoàn toàn phụ thuộc, không có tác động ngược
B.  
Có tính độc lập tương đối và tác động trở lại
C.  
Quyết định trực tiếp sự tồn tại của cơ sở hạ tầng
D.  
Luôn đi trước cơ sở hạ tần
Câu 4: 0.2 điểm
Việc coi mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy con người mà không tồn tại trong bản thân sự vật là biểu hiện của lập trường nào?
A.  
Duy vật biện chứng
B.  
Duy vật siêu hình
C.  
Duy tâm
D.  
Bất khả tri
Câu 5: 0.2 điểm
Yếu tố nào sau đây ‘‘không’‘ thuộc tồn tại xã hội?
A.  
Điều kiện tự nhiên
B.  
Dân số
C.  
Phương thức sản xuất
D.  
Ý thức pháp quyền
Câu 6: 0.2 điểm
Ý thức xã hội vượt trước tồn tại xã hội thường biểu hiện rõ nhất trong lĩnh vực nào?
A.  
Đạo đức
B.  
Nghệ thuật
C.  
Khoa học
D.  
Tôn giáo
Câu 7: 0.2 điểm
Việc phân chia duy vật – duy tâm trong triết học căn cứ vào:
A.  
Quan điểm chính trị
B.  
Quan điểm xã hội
C.  
Cách giải quyết quan hệ vật chất – ý thức
D.  
Phương pháp nghiên cứu
Câu 8: 0.2 điểm
Nếu quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất thì sẽ:
A.  
Kìm hãm sản xuất
B.  
Thúc đẩy sản xuất phát triển
C.  
Làm xuất hiện mâu thuẫn giai cấp
D.  
Làm mất vai trò của nhà nước
Câu 9: 0.2 điểm
Tính tương đối của chân lý thể hiện ở chỗ:
A.  
Chân lý luôn sai
B.  
Nhận thức không phản ánh hiện thực
C.  
Tri thức bị giới hạn bởi điều kiện lịch sử
D.  
Chân lý chỉ tồn tại trong tư duy
Câu 10: 0.2 điểm
Khi khẳng định “vận động là phương thức tồn tại của vật chất”, triết học Mác – Lênin đồng thời phủ nhận quan điểm nào sau đây?
A.  
Vận động chỉ tồn tại trong tự nhiên
B.  
Vật chất có thể tồn tại không vận động
C.  
Ý thức có khả năng vận động
D.  
Vận động chỉ là sự thay đổi vị trí
Câu 11: 0.2 điểm
Quan điểm cho rằng lịch sử do các cá nhân kiệt xuất tạo nên là biểu hiện của:
A.  
Chủ nghĩa duy vật lịch sử
B.  
Chủ nghĩa duy tâm lịch sử
C.  
Chủ nghĩa duy sinh
D.  
Chủ nghĩa kinh nghiệm
Câu 12: 0.2 điểm
Trong nhận thức khoa học, việc đồng nhất cái tất nhiên với cái phổ biến dẫn đến sai lầm nào?
A.  
Tuyệt đối hóa ngẫu nhiên
B.  
Phủ nhận quy luật khách quan
C.  
Đồng nhất bản chất với hiện tượng
D.  
Tuyệt đối hóa hình thức biểu hiện
Câu 13: 0.2 điểm
Theo Mác, luận điểm “con người vừa là sản phẩm vừa là chủ thể của lịch sử” nhằm khẳng định điều gì?
A.  
Vai trò tuyệt đối của cá nhân
B.  
Vai trò quyết định của quần chúng nhân dân
C.  
Sự phủ nhận vai trò khách quan
D.  
Vai trò của nhà nước
Câu 14: 0.2 điểm
Trong nhận thức, nếu tuyệt đối hóa vai trò của cảm giác mà phủ nhận tư duy trừu tượng thì sẽ rơi vào lập trường nào?
A.  
Duy lý
B.  
Kinh nghiệm chủ nghĩa
C.  
Duy tâm khách quan
D.  
Bất khả tri
Câu 15: 0.2 điểm
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng sản xuất bao gồm:
A.  
Con người và tư liệu tiêu dùng
B.  
Người lao động và tư liệu sản xuất
C.  
Quan hệ sản xuất và công cụ lao động
D.  
Con người và quan hệ xã hội
Câu 16: 0.2 điểm
Hoạt động nào dưới đây ‘‘không’‘ thuộc phạm trù thực tiễn theo quan điểm Mác – Lênin?
A.  
Hoạt động sản xuất vật chất
B.  
Hoạt động đấu tranh chính trị
C.  
Hoạt động thực nghiệm khoa học
D.  
Hoạt động tư duy trừu tượng
Câu 17: 0.2 điểm
Việc nhận diện đúng các “điểm nóng” xã hội đòi hỏi trước hết phải:
A.  
Phân tích hiện tượng bề ngoài
B.  
Nắm chắc bản chất và mâu thuẫn chủ yếu
C.  
So sánh với kinh nghiệm quốc tế
D.  
Dựa vào số liệu thống kê
Câu 18: 0.2 điểm
Theo quan điểm biện chứng, mối quan hệ giữa lý luận và thực tiễn là:
A.  
Lý luận quyết định thực tiễn
B.  
Thực tiễn phủ nhận lý luận
C.  
Thống nhất nhưng không đồng nhất
D.  
Tách rời nhau
Câu 19: 0.2 điểm
Theo phép biện chứng duy vật, phòng ngừa tội phạm hiệu quả đòi hỏi phải:
A.  
Xử lý nghiêm minh mọi hành vi vi phạm
B.  
Kết hợp đấu tranh và giải quyết nguyên nhân xã hội
C.  
Tăng cường biện pháp cưỡng chế
D.  
Mở rộng hình phạt
Câu 20: 0.2 điểm
Sự khác nhau cơ bản giữa các giai cấp trong xã hội trước hết là do:
A.  
Sự khác nhau về trình độ học vấn
B.  
Sự khác nhau về nghề nghiệp
C.  
Sự khác nhau về địa vị đối với tư liệu sản xuất
D.  
Sự khác nhau về thu nhập
Câu 21: 0.2 điểm
Trong bảo đảm an ninh chính trị nội bộ, nếu chỉ chú trọng xử lý vi phạm đã xảy ra mà xem nhẹ công tác phòng ngừa từ sớm, từ xa, thì trước hết đã chưa quán triệt đúng yêu cầu nào của phép biện chứng duy vật?
A.  
Quan điểm toàn diện
B.  
Quan điểm phát triển
C.  
Quan điểm lịch sử – cụ thể
D.  
Quan điểm thực tiễn
Câu 22: 0.2 điểm
Sự ra đời của nhà nước gắn liền trực tiếp với hiện tượng nào trong xã hội?
A.  
Phân công lao động
B.  
Xuất hiện tư hữu
C.  
Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa
D.  
Hình thành dân tộc
Câu 23: 0.2 điểm
Nguyên lý mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật yêu cầu trong nhận thức phải:
A.  
Chỉ xem xét sự vật trong mối liên hệ chủ yếu
B.  
Xem xét sự vật trong mối liên hệ phiến diện
C.  
Xem xét sự vật trong mối liên hệ đa dạng, cụ thể
D.  
Chỉ chú ý đến mối liên hệ bên ngoài
Câu 24: 0.2 điểm
Việc thừa nhận thế giới vật chất tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người phản ánh cách giải quyết mặt nào của vấn đề cơ bản của triết học?
A.  
Mặt nhận thức luận
B.  
Mặt bản thể luận
C.  
Mặt xã hội học
D.  
Mặt phương pháp luận
Câu 25: 0.2 điểm
Quan điểm coi mọi biểu hiện phức tạp về an ninh trật tự đều xuất phát từ “âm mưu bên ngoài” mà xem nhẹ nguyên nhân nội tại sẽ dẫn đến hệ quả phương pháp luận nào?
A.  
Tuyệt đối hóa mâu thuẫn đối kháng
B.  
Phủ nhận vai trò của yếu tố quốc tế
C.  
Không nhận diện đúng mâu thuẫn cơ bản
D.  
Đồng nhất nguyên nhân với điều kiện
Câu 26: 0.2 điểm
Việc Bộ Công an nhấn mạnh xây dựng “thế trận an ninh nhân dân gắn với thế trận quốc phòng toàn dân” phản ánh trực tiếp luận điểm nào của chủ nghĩa duy vật lịch sử?
A.  
Vai trò quyết định của nhà nước đối với xã hội
B.  
Quần chúng nhân dân là lực lượng sáng tạo lịch sử
C.  
Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối
D.  
Nhà nước đứng trên các giai cấp
Câu 27: 0.2 điểm
Khẳng định “người lao động là yếu tố quyết định nhất của lực lượng sản xuất” nhằm nhấn mạnh vai trò nào?
A.  
Vai trò sinh học của con người
B.  
Vai trò thể chất của con người
C.  
Vai trò trí tuệ và kinh nghiệm
D.  
Vai trò tiêu dùng của con người
Câu 28: 0.2 điểm
Cộng đồng người nào ra đời muộn nhất trong lịch sử nhân loại?
A.  
Thị tộc
B.  
Bộ lạc
C.  
Bộ tộc
D.  
Dân tộc
Câu 29: 0.2 điểm
Theo phép biện chứng duy vật, điều kiện để khả năng chuyển hóa thành hiện thực ‘‘không bao gồm’‘ yếu tố nào?
A.  
Điều kiện khách quan
B.  
Hoạt động thực tiễn của con người
C.  
Sự tồn tại của khả năng
D.  
Ý muốn chủ quan thuần túy
Câu 30: 0.2 điểm
Việc quy mọi hiện tượng xã hội về nguyên nhân sinh học là biểu hiện của:
A.  
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
B.  
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C.  
Chủ nghĩa duy sinh
D.  
Chủ nghĩa duy tâm
Câu 31: 0.2 điểm
Trong đấu tranh bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng, việc coi đây chỉ là nhiệm vụ riêng của lực lượng Công an phản ánh cách hiểu chưa đúng ở điểm nào?
A.  
Vai trò của nhà nước
B.  
Vai trò của quần chúng nhân dân
C.  
Tính giai cấp của ý thức xã hội
D.  
Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội
Câu 32: 0.2 điểm
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào ‘‘không trực tiếp’‘ thuộc phương thức sản xuất?
A.  
Lực lượng sản xuất
B.  
Quan hệ sản xuất
C.  
Kiến trúc thượng tầng
D.  
Công cụ lao động
Câu 33: 0.2 điểm
Yếu tố nào quyết định sự hình thành các hình thái kinh tế – xã hội?
A.  
Trình độ dân trí
B.  
Phương thức sản xuất
C.  
Ý thức chính trị
D.  
Nhà nước
Câu 34: 0.2 điểm
Theo phép biện chứng duy vật, không thể giải quyết triệt để vấn đề xã hội nếu:
A.  
Chỉ xử lý hậu quả
B.  
Chỉ tác động vào nguyên nhân
C.  
Chỉ sử dụng biện pháp hành chính
D.  
Không kết hợp nhiều giải pháp
Câu 35: 0.2 điểm
Việc xử lý hài hòa giữa phát triển kinh tế và bảo đảm an ninh xã hội đòi hỏi phải quán triệt nguyên tắc nào?
A.  
Phát triển không điều kiện
B.  
Ổn định tuyệt đối
C.  
Thống nhất giữa mục tiêu kinh tế và mục tiêu xã hội
D.  
Ưu tiên kinh tế trước
Câu 36: 0.2 điểm
Trong điều kiện Việt Nam hiện nay, việc phát huy vai trò của nhân dân trong bảo đảm an ninh trật tự phản ánh trực tiếp luận điểm nào?
A.  
Nhà nước là công cụ trấn áp
B.  
Quần chúng nhân dân là chủ thể lịch sử
C.  
Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội
D.  
Giai cấp quyết định dân tộc
Câu 37: 0.2 điểm
Một số biểu hiện cực đoan trên không gian mạng cho thấy sự tác động qua lại phức tạp giữa:
A.  
Tồn tại xã hội và ý thức xã hội
B.  
Kinh tế và đạo đức
C.  
Pháp luật và chính trị
D.  
Cá nhân và nhà nước
Câu 38: 0.2 điểm
Theo quan điểm Mác – Lênin, vai trò của lực lượng Công an nhân dân trong xã hội trước hết xuất phát từ:
A.  
Quyền lực nhà nước
B.  
Yêu cầu bảo vệ kiến trúc thượng tầng
C.  
Nhu cầu khách quan của xã hội có giai cấp
D.  
Truyền thống lịch sử
Câu 39: 0.2 điểm
Trường phái triết học nào tuyệt đối hóa vai trò của tinh thần?
A.  
Duy vật cổ đại
B.  
Duy vật siêu hình
C.  
Duy tâm
D.  
Duy vật biện chứng
Câu 40: 0.2 điểm
Theo nghĩa hẹp, cách mạng xã hội khác cải cách xã hội ở điểm cơ bản nào?
A.  
Mức độ thay đổi về kinh tế
B.  
Hình thức đấu tranh
C.  
Mục tiêu giành chính quyền nhà nước
D.  
Thời gian diễn ra
Câu 41: 0.2 điểm
Hình thức tư duy nào phản ánh thế giới thông qua hình ảnh, biểu tượng, mang tính hoang đường?
A.  
Tư duy khoa học
B.  
Tư duy lý luận
C.  
Tư duy thần thoại
D.  
Tư duy triết học
Câu 42: 0.2 điểm
Tiêu chuẩn cơ bản nhất để kiểm tra chân lý theo quan điểm Mác – Lênin là:
A.  
Tính logic
B.  
Tính phổ biến
C.  
Thực tiễn
D.  
Trực giác
Câu 43: 0.2 điểm
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, việc nâng cao ý thức pháp luật của người dân không thể tách rời:
A.  
Việc tăng cường tuyên truyền
B.  
Việc hoàn thiện hệ thống pháp luật
C.  
Việc cải thiện điều kiện sống xã hội
D.  
Việc xử phạt nghiêm minh
Câu 44: 0.2 điểm
Trong phòng, chống “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”, nếu chỉ coi đây là vấn đề đạo đức cá nhân mà không xem xét điều kiện kinh tế – xã hội tác động, thì đã bỏ qua nguyên lý nào?
A.  
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
B.  
Nguyên lý về sự phát triển
C.  
Nguyên lý về vai trò quyết định của vật chất
D.  
Nguyên lý về tính kế thừa
Câu 45: 0.2 điểm
Việc quan hệ sản xuất lạc hậu so với trình độ lực lượng sản xuất sẽ tất yếu dẫn đến:
A.  
Sự ổn định xã hội lâu dài
B.  
Sự cải cách tự phát
C.  
Sự kìm hãm hoặc khủng hoảng sản xuất
D.  
Sự biến mất của lực lượng sản xuất
Câu 46: 0.2 điểm
Nếu coi triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, thì bộ phận nào của chủ nghĩa Mác – Lênin giữ vai trò định hướng thế giới quan?
A.  
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
B.  
Chủ nghĩa xã hội khoa học
C.  
Triết học Mác – Lênin
D.  
Lịch sử học Mác xít
Câu 47: 0.2 điểm
Trong quy luật lượng – chất, điểm nút được hiểu là:
A.  
Khoảng giới hạn chưa làm biến đổi chất
B.  
Thời điểm lượng tích lũy đủ làm thay đổi chất
C.  
Sự thay đổi dần dần về lượng
D.  
Giai đoạn ổn định của sự vật
Câu 48: 0.2 điểm
Quan điểm cho rằng “vật chất là những vật thể có thể cảm nhận trực tiếp bằng giác quan” phản ánh hạn chế nào trong nhận thức về vật chất?
A.  
Tuyệt đối hóa vai trò của thực tiễn
B.  
Đồng nhất vật chất với hình thức tồn tại cụ thể
C.  
Phủ nhận tính khách quan của vật chất
D.  
Đồng nhất vật chất với ý thức
Câu 49: 0.2 điểm
Khẳng định “ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan” nhằm phủ định quan điểm nào?
A.  
Duy vật biện chứng
B.  
Duy tâm chủ quan
C.  
Duy vật siêu hình
D.  
Thuyết bất khả tri
Câu 50: 0.2 điểm
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, quần chúng nhân dân giữ vai trò:
A.  
Bị động trong lịch sử
B.  
Quyết định trong lịch sử
C.  
Phụ thuộc vào lãnh tụ
D.  
Không có vai trò