TN Triết học Mác - Lênin biến thể khó CA3:Tuyển sinh ĐH- AND
Thử sức với bộ 100 câu hỏi trắc nghiệm Triết học Mác-Lênin biến thể khó CA3. Tài liệu ôn thi tuyển sinh Đại học chuyên sâu, tích hợp kiến thức thực tiễn và nghiệp vụ An ninh nhân dân.
Từ khoá: Triết học Mác-Lênin trắc nghiệm triết học ôn thi CA3 tuyển sinh Đại học An ninh nhân dân đề thi triết học khó đáp án triết học
Câu 1: Nếu phủ định làm cho sự vật quay trở lại đúng trạng thái ban đầu, thì đó ‘‘không phải’‘ là:
C. Phủ định mang tính phát triển
D. Phủ định mang tính kế thừa
Câu 2: Hình thức thực tiễn nào giữ vai trò quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của xã hội?
C. Hoạt động sản xuất vật chất
Câu 3: Nhận định nào sau đây phản ánh đúng vai trò của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng?
A. Hoàn toàn phụ thuộc, không có tác động ngược
B. Có tính độc lập tương đối và tác động trở lại
C. Quyết định trực tiếp sự tồn tại của cơ sở hạ tầng
D. Luôn đi trước cơ sở hạ tần
Câu 4: Việc coi mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy con người mà không tồn tại trong bản thân sự vật là biểu hiện của lập trường nào?
Câu 5: Yếu tố nào sau đây ‘‘không’‘ thuộc tồn tại xã hội?
Câu 6: Ý thức xã hội vượt trước tồn tại xã hội thường biểu hiện rõ nhất trong lĩnh vực nào?
Câu 7: Việc phân chia duy vật – duy tâm trong triết học căn cứ vào:
C. Cách giải quyết quan hệ vật chất – ý thức
D. Phương pháp nghiên cứu
Câu 8: Nếu quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất thì sẽ:
B. Thúc đẩy sản xuất phát triển
C. Làm xuất hiện mâu thuẫn giai cấp
D. Làm mất vai trò của nhà nước
Câu 9: Tính tương đối của chân lý thể hiện ở chỗ:
B. Nhận thức không phản ánh hiện thực
C. Tri thức bị giới hạn bởi điều kiện lịch sử
D. Chân lý chỉ tồn tại trong tư duy
Câu 10: Khi khẳng định “vận động là phương thức tồn tại của vật chất”, triết học Mác – Lênin đồng thời phủ nhận quan điểm nào sau đây?
A. Vận động chỉ tồn tại trong tự nhiên
B. Vật chất có thể tồn tại không vận động
C. Ý thức có khả năng vận động
D. Vận động chỉ là sự thay đổi vị trí
Câu 11: Quan điểm cho rằng lịch sử do các cá nhân kiệt xuất tạo nên là biểu hiện của:
A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử
B. Chủ nghĩa duy tâm lịch sử
Câu 12: Trong nhận thức khoa học, việc đồng nhất cái tất nhiên với cái phổ biến dẫn đến sai lầm nào?
A. Tuyệt đối hóa ngẫu nhiên
B. Phủ nhận quy luật khách quan
C. Đồng nhất bản chất với hiện tượng
D. Tuyệt đối hóa hình thức biểu hiện
Câu 13: Theo Mác, luận điểm “con người vừa là sản phẩm vừa là chủ thể của lịch sử” nhằm khẳng định điều gì?
A. Vai trò tuyệt đối của cá nhân
B. Vai trò quyết định của quần chúng nhân dân
C. Sự phủ nhận vai trò khách quan
Câu 14: Trong nhận thức, nếu tuyệt đối hóa vai trò của cảm giác mà phủ nhận tư duy trừu tượng thì sẽ rơi vào lập trường nào?
Câu 15: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng sản xuất bao gồm:
A. Con người và tư liệu tiêu dùng
B. Người lao động và tư liệu sản xuất
C. Quan hệ sản xuất và công cụ lao động
D. Con người và quan hệ xã hội
Câu 16: Hoạt động nào dưới đây ‘‘không’‘ thuộc phạm trù thực tiễn theo quan điểm Mác – Lênin?
A. Hoạt động sản xuất vật chất
B. Hoạt động đấu tranh chính trị
C. Hoạt động thực nghiệm khoa học
D. Hoạt động tư duy trừu tượng
Câu 17: Việc nhận diện đúng các “điểm nóng” xã hội đòi hỏi trước hết phải:
A. Phân tích hiện tượng bề ngoài
B. Nắm chắc bản chất và mâu thuẫn chủ yếu
C. So sánh với kinh nghiệm quốc tế
D. Dựa vào số liệu thống kê
Câu 18: Theo quan điểm biện chứng, mối quan hệ giữa lý luận và thực tiễn là:
A. Lý luận quyết định thực tiễn
B. Thực tiễn phủ nhận lý luận
C. Thống nhất nhưng không đồng nhất
Câu 19: Theo phép biện chứng duy vật, phòng ngừa tội phạm hiệu quả đòi hỏi phải:
A. Xử lý nghiêm minh mọi hành vi vi phạm
B. Kết hợp đấu tranh và giải quyết nguyên nhân xã hội
C. Tăng cường biện pháp cưỡng chế
Câu 20: Sự khác nhau cơ bản giữa các giai cấp trong xã hội trước hết là do:
A. Sự khác nhau về trình độ học vấn
B. Sự khác nhau về nghề nghiệp
C. Sự khác nhau về địa vị đối với tư liệu sản xuất
D. Sự khác nhau về thu nhập
Câu 21: Trong bảo đảm an ninh chính trị nội bộ, nếu chỉ chú trọng xử lý vi phạm đã xảy ra mà xem nhẹ công tác phòng ngừa từ sớm, từ xa, thì trước hết đã chưa quán triệt đúng yêu cầu nào của phép biện chứng duy vật?
C. Quan điểm lịch sử – cụ thể
Câu 22: Sự ra đời của nhà nước gắn liền trực tiếp với hiện tượng nào trong xã hội?
C. Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa
Câu 23: Nguyên lý mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật yêu cầu trong nhận thức phải:
A. Chỉ xem xét sự vật trong mối liên hệ chủ yếu
B. Xem xét sự vật trong mối liên hệ phiến diện
C. Xem xét sự vật trong mối liên hệ đa dạng, cụ thể
D. Chỉ chú ý đến mối liên hệ bên ngoài
Câu 24: Việc thừa nhận thế giới vật chất tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người phản ánh cách giải quyết mặt nào của vấn đề cơ bản của triết học?
Câu 25: Quan điểm coi mọi biểu hiện phức tạp về an ninh trật tự đều xuất phát từ “âm mưu bên ngoài” mà xem nhẹ nguyên nhân nội tại sẽ dẫn đến hệ quả phương pháp luận nào?
A. Tuyệt đối hóa mâu thuẫn đối kháng
B. Phủ nhận vai trò của yếu tố quốc tế
C. Không nhận diện đúng mâu thuẫn cơ bản
D. Đồng nhất nguyên nhân với điều kiện
Câu 26: Việc Bộ Công an nhấn mạnh xây dựng “thế trận an ninh nhân dân gắn với thế trận quốc phòng toàn dân” phản ánh trực tiếp luận điểm nào của chủ nghĩa duy vật lịch sử?
A. Vai trò quyết định của nhà nước đối với xã hội
B. Quần chúng nhân dân là lực lượng sáng tạo lịch sử
C. Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối
D. Nhà nước đứng trên các giai cấp
Câu 27: Khẳng định “người lao động là yếu tố quyết định nhất của lực lượng sản xuất” nhằm nhấn mạnh vai trò nào?
A. Vai trò sinh học của con người
B. Vai trò thể chất của con người
C. Vai trò trí tuệ và kinh nghiệm
D. Vai trò tiêu dùng của con người
Câu 28: Cộng đồng người nào ra đời muộn nhất trong lịch sử nhân loại?
Câu 29: Theo phép biện chứng duy vật, điều kiện để khả năng chuyển hóa thành hiện thực ‘‘không bao gồm’‘ yếu tố nào?
B. Hoạt động thực tiễn của con người
C. Sự tồn tại của khả năng
D. Ý muốn chủ quan thuần túy
Câu 30: Việc quy mọi hiện tượng xã hội về nguyên nhân sinh học là biểu hiện của:
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 31: Trong đấu tranh bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng, việc coi đây chỉ là nhiệm vụ riêng của lực lượng Công an phản ánh cách hiểu chưa đúng ở điểm nào?
B. Vai trò của quần chúng nhân dân
C. Tính giai cấp của ý thức xã hội
D. Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội
Câu 32: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào ‘‘không trực tiếp’‘ thuộc phương thức sản xuất?
Câu 33: Yếu tố nào quyết định sự hình thành các hình thái kinh tế – xã hội?
Câu 34: Theo phép biện chứng duy vật, không thể giải quyết triệt để vấn đề xã hội nếu:
B. Chỉ tác động vào nguyên nhân
C. Chỉ sử dụng biện pháp hành chính
D. Không kết hợp nhiều giải pháp
Câu 35: Việc xử lý hài hòa giữa phát triển kinh tế và bảo đảm an ninh xã hội đòi hỏi phải quán triệt nguyên tắc nào?
A. Phát triển không điều kiện
C. Thống nhất giữa mục tiêu kinh tế và mục tiêu xã hội
Câu 36: Trong điều kiện Việt Nam hiện nay, việc phát huy vai trò của nhân dân trong bảo đảm an ninh trật tự phản ánh trực tiếp luận điểm nào?
A. Nhà nước là công cụ trấn áp
B. Quần chúng nhân dân là chủ thể lịch sử
C. Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội
D. Giai cấp quyết định dân tộc
Câu 37: Một số biểu hiện cực đoan trên không gian mạng cho thấy sự tác động qua lại phức tạp giữa:
A. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội
C. Pháp luật và chính trị
Câu 38: Theo quan điểm Mác – Lênin, vai trò của lực lượng Công an nhân dân trong xã hội trước hết xuất phát từ:
B. Yêu cầu bảo vệ kiến trúc thượng tầng
C. Nhu cầu khách quan của xã hội có giai cấp
Câu 39: Trường phái triết học nào tuyệt đối hóa vai trò của tinh thần?
Câu 40: Theo nghĩa hẹp, cách mạng xã hội khác cải cách xã hội ở điểm cơ bản nào?
A. Mức độ thay đổi về kinh tế
C. Mục tiêu giành chính quyền nhà nước
Câu 41: Hình thức tư duy nào phản ánh thế giới thông qua hình ảnh, biểu tượng, mang tính hoang đường?
Câu 42: Tiêu chuẩn cơ bản nhất để kiểm tra chân lý theo quan điểm Mác – Lênin là:
Câu 43: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, việc nâng cao ý thức pháp luật của người dân không thể tách rời:
A. Việc tăng cường tuyên truyền
B. Việc hoàn thiện hệ thống pháp luật
C. Việc cải thiện điều kiện sống xã hội
D. Việc xử phạt nghiêm minh
Câu 44: Trong phòng, chống “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”, nếu chỉ coi đây là vấn đề đạo đức cá nhân mà không xem xét điều kiện kinh tế – xã hội tác động, thì đã bỏ qua nguyên lý nào?
A. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
B. Nguyên lý về sự phát triển
C. Nguyên lý về vai trò quyết định của vật chất
D. Nguyên lý về tính kế thừa
Câu 45: Việc quan hệ sản xuất lạc hậu so với trình độ lực lượng sản xuất sẽ tất yếu dẫn đến:
A. Sự ổn định xã hội lâu dài
C. Sự kìm hãm hoặc khủng hoảng sản xuất
D. Sự biến mất của lực lượng sản xuất
Câu 46: Nếu coi triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, thì bộ phận nào của chủ nghĩa Mác – Lênin giữ vai trò định hướng thế giới quan?
A. Kinh tế chính trị Mác – Lênin
B. Chủ nghĩa xã hội khoa học
Câu 47: Trong quy luật lượng – chất, điểm nút được hiểu là:
A. Khoảng giới hạn chưa làm biến đổi chất
B. Thời điểm lượng tích lũy đủ làm thay đổi chất
C. Sự thay đổi dần dần về lượng
D. Giai đoạn ổn định của sự vật
Câu 48: Quan điểm cho rằng “vật chất là những vật thể có thể cảm nhận trực tiếp bằng giác quan” phản ánh hạn chế nào trong nhận thức về vật chất?
A. Tuyệt đối hóa vai trò của thực tiễn
B. Đồng nhất vật chất với hình thức tồn tại cụ thể
C. Phủ nhận tính khách quan của vật chất
D. Đồng nhất vật chất với ý thức
Câu 49: Khẳng định “ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan” nhằm phủ định quan điểm nào?
Câu 50: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, quần chúng nhân dân giữ vai trò:
B. Quyết định trong lịch sử