Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Tim Mạch 1 Miễn Phí, Có Đáp Án Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi môn Tim Mạch 1 giúp sinh viên nắm vững kiến thức về các bệnh lý tim mạch, chẩn đoán và điều trị. Tài liệu bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn luyện hiệu quả, chuẩn bị cho các kỳ thi. Bộ câu hỏi được biên soạn kỹ lưỡng, bám sát chương trình học, phù hợp cho các sinh viên ngành y khoa và dược.
Từ khoá: trắc nghiệm tim mạch ôn thi tim mạch 1 câu hỏi tim mạch có đáp án đề thi tim mạch bệnh lý tim mạch chẩn đoán tim mạch điều trị bệnh tim đề thi trắc nghiệm y khoa tài liệu ôn thi tim mạch trắc nghiệm tim mạch có đáp án y học tim mạch
Chủ đề liên quan: Tim Mạch
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Câu nào sau đây sai:
A. ĐM dưới đòn phải xuất phát từ thân tay đầu
B. ĐM dưới đòn trái xuất phát từ cung ĐM chủ
C. ĐM dưới đòn trái dài hơn ĐM dưới đòn phải
D. ĐM dưới đòn đi dưới xương đòn 1.5cm
Câu 2: Tĩnh mạch nách do:
A. Tĩnh mạch đầu tạo thành
B. Tĩnh mạch nền tạo thành
Câu 3: Vòng nối với động mạch cánh tay:
A. Do nhánh mũ nối với nhánh lên động mạch cánh tay sâu
B. Do động mạch vai dưới nối với động mạch bên giữa
C. Do động mạch cùng vai ngực nối với động mạch cánh tay sâu
Câu 4: Đoạn phẫu thuật của động mạch dưới đòn:
A. Đoạn sau cơ bậc thang trước
B. Đoạn trước cơ bậc thang trước
C. Đoạn ngoài cơ bậc thang trước
D. Đoạn trong cơ bậc thang trước
Câu 5: Cân cơ nhị đầu bắt chéo qua phía trên của:
A. Động mạch cánh tay.
C. Thần kinh ngực dài.
Câu 6: Các ĐM sau đều là nhánh bên của ĐM nách NGOẠI TRỪ:
E. ĐM mũ cánh tay trước
Câu 7: Các nhánh bên đều tách ra từ mặt nào của động mạch chủ:
Câu 8: Chọn câu sai:
A. Động mạch cảnh ngoài và trong cùng nằm trong tam giác cảnh.
B. Trong tam giác cảnh chứa tam giác Farabeuf được giới hạn bởi 3 thành,
C. trong đó có thành dưới là thân tĩnh mạch giáp lưỡi mặt.
D. Trên đường đi của động mạch cảnh ngoài có bụng sau cơ hai bụng bắt chéo ở mặt sau ngoài chia làm 2 đoạn liên quan.
E. Thành trước trên của tam giác cảnh là quai dây TK dưới lưỡi.
Câu 9: Cấu tạo cấu tạo đại thể của tim có 3 lớp gồm :
A. Lớp cơ tim ở giữa, lớp nội tâm mạc lót ở trong tim và lớp ngoại tâm mạc bọc ở ngoài tim
B. Lớp nội tâm mạc ở giữa, lớp cơ tim lót ở trong tim và lớp ngoại tâm mạc bọc ở ngoài tim
C. Lớp ngoại tâm mạc ở giữa, lớp nội tâm mạc lót ở trong tim và lớp cơ tim bọc ở ngoài tim
D. Lớp cơ tim ở giữa, lớp ngoại tâm mạc lót ở trong tim và lớp nội tâm mạc bọc ở ngoài tim
Câu 10: Mốc đổi tên thành động mạch cánh tay:
B. Cơ tam đầu cánh tay
Câu 11: Liên quan của động mạch nách:
A. Sau cơ ngực bé nằm trong các bó thần kinh
B. Sau cơ ngực bé nằm giữa các bó thần kinh
C. Dưới cơ ngực bé chạy sau TK quay
D. Trên cơ ngực bé nằm ngoài các thân thần kinh
Câu 12: Sự liên quan của động mạch trụ ở cổ tay:
A. . Nằm trong mạc chằng vòng cổ tay.
B. Xương đậu nằm trong so với động mạch.
C. C . Thần kinh trụ ở trong so với động mạch.
D. D . Chạy trên dây chằng vòng cổ tay
Câu 13: Động mạch phổi dẫn máu từ
Câu 14: Những sợi sợi cơ tim đều bám vào … vòng sợi bao quanh các lỗ của tim:
Câu 15: Câu 1 : đâu là nhánh bên của động mạch dưới đòn:
A. A Động mạch ngực trên
C. C Động mạch dưới vai
D. D Động mạch ngực trong.
Câu 16: Động mạch nách có những vòng nối với những động mạch nào?
A. Nôi với động mạch dưới đòn
B. Nối với động mạch cánh tay
Câu 17: 6,Tất cả TM chi trên cuối cùng đổ vào đâu
Câu 18: Thành trong của bao cảnh còn có được gọi là gì?
Câu 19: Các ĐM sau đều là nhánh bên của ĐM nách NGOẠI TRỪ:
E. ĐM mũ cánh tay trước
Câu 20: Đáp nào sau đây không phải nhánh bên của động mạch cảnh ngoài
B. ĐM thái dương nông
Câu 21: Xác định ý đúng về động mạch cánh tay:
A. Tách ra nhánh quặt ngược lên cổ xương cánh tay.
B. Lúc đầu nằm ở ngoài so với xương cánh tay.
C. ở trong máng nhị đầu thì nằm ngoài so với gân cơ nhị đầu.
D. Có các ngành cùng là động mạch quay và trụ.
Câu 22: Phần lên động mạch chủ tách:
B. Động mạch dưới đòn
D. Động mạch cánh tay đầu
Câu 23: Về động mạch trụ, ý nào sai:
A. Là một trong 2 nhánh cùng của động mạch cánh tay
B. Ở 1/3 trên cẳng tay, động mạch chạy chếch vào sâu bắt chéo sau dây thần kinh quay
C. Đường đi: chạy chếch từ lồi củ cơ nhị đầu đến bờ trong cẳng tay.
D. Ở 1/3 dưới cẳng tay, thần kinh trụ ở trong động mạch
Câu 24: Ở đoạn ngực, phía trước ĐM dưới đòn trái liên quan với:
B. Phổi và màng phổi trái
C. Thực quản, khí quản
D. Động mạch cảnh gốc trái, thân tĩnh mạch cánh tay đầu trái
Câu 25: Tuần hoàn phổi đưa máu giàu oxi về
Câu 26: Ở đoạn ngực, phía ngoài ĐM dưới đòn trái liên quan với:
A. Động mạch cảnh gốc trái
C. Phổi và màng phổi trái
D. Thực quản, khí quản
Câu 27: Liên quan gần của động mạch nách:
A. Đám rối thần kinh cổ
B. Đám rối thần kinh cánh tay
D. Đám rối thần kinh nách
Câu 28: ĐM tạo nên cung ĐM gan tay sâu
A. Nhánh bên đm nách đi xuống
B. Tách từ ĐM dưới đòn
C. Nhánh ĐM quay ,nhánh trụ gan tay của ĐM trụ
D. Nhánh bên của cung ĐM gan tay nông
Câu 29: Nhánh nào của động mạch nách đi qua tứ giác Velpeau?
A. Động mạch ngực ngoài
B. Động mạch vai dưới
C. Động mạch ngực trên
Câu 30: Liên quan cung đm gan tay nông
A. Tĩnh mạch và nhánh thần kinh trụ
B. Cung ĐM nằm ngay dưới gân cơ gấp
C. Cung ĐM nằm ngay trên cân gan tay giữa
D. Nằm sát xương nhỏ bàn tay
Câu 31: Ở cánh tay, tĩnh mạch nách đi ở phía nào của động mạch?
Câu 32: Nhánh nào của ĐM cảnh ngoài tiếp nối với ĐM cổ sâu?
Câu 33: Nhánh nào của động mạch nách đi qua tứ giác Velpeau?
A. Động mạch ngực ngoài
B. Động mạch vai dưới
C. Động mạch ngực trên
Câu 34: đoạn sau ngực, ở ngoài động mạch nách liên quan tới dây TK nào?
Câu 35: Đoạn dưới ngực, thần kinh giữa ở phía nào so với động mạch?
Câu 36: Nhánh tận của thân động mạch tay đầu:
A. Động mạch cảnh chung phải
B. Động mạch dưới đòn phải
Câu 37: Đoạn thắt nguy hiểm của ĐM nách nằm ở giữa
A. ĐM dưới vai và ĐM mũ cánh tay trước
B. ĐM dưới vai và ĐM cánh tay
C. ĐM ngực ngoài và ĐM mũ cánh tay trước
D. ĐM ngực ngoài và ĐM cánh tay sâu
E. ĐM ngực trên và ĐM mũ cánh tay trên
Câu 38: Ngành bên của động mạch trụ ở phần cánh tay:
A. Thân động mạch quặt ngược trụ
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 39: Động mạch chủ xuất phát từ lỗ động mạch chủ của:
Câu 40: Động mạch cảnh ngoài tạo vòng nối nhiều nhất với những mạch nào?
C. ĐM cảnh ngoài bên đối diện
Câu 41: Động mạch cảnh ngoài thường có thể thắt ở vị trí nào?
C. Trên ĐM thái dương nông
Câu 42: Tìm ĐM không xuất phát trực tiếp từ ĐM dưới đòn:
Câu 43: Ở bên trái, dây thần kinh X xuống bắt chéo trước…… mới tách dâyquặt ngược trái:
A. Động mạch dưới đòn phải
B. Động mạch dưới đòn trái
C. Thân động mạch cánh tay đầu
D. Cung động mạch chủ
Câu 44: Động mạch nách có những vòng nối với những động mạch nào?
A. Nôi với động mạch dưới đòn
B. Nối với động mạch cánh tay
Câu 45: Khi cắt tấm xương ức dễ tổn thương nhánh bên nào của Đm DƯỚI ĐÒN
Câu 46: Đặc điểm lớp cơ ở tâm nhĩ:
A. Có hai lớp cơ nông và sâu: lớp nông gồm có sợi co bóp chạy ngang và vòng quanh nối hai tâm nhĩ với nhau, lớp sâu gồm thớ cơ riêng chạy dọc theo từng tâm nhĩ
B. Có ba lớp cơ nông, giữa và sâu: lớp nông gồm có sợi chung chạy ngang và vòng quanh nối hai tâm nhĩ với nhau, lớp giữa gồm các chất riêng chạy vòng bao quanh từng tâm thất, lớp sâu gồm thớ cơ riêng chạy dọc theo từng tâm nhĩ
C. Có hai lớp cơ nông và sâu: lớp nông gồm có sợi chung và riêng chạy ngang và vòng quanh nối hai tâm nhĩ với nhau, lớp sâu gồm thớ cơ riêng chạy dọc theo từng tâm nhĩ
D. Có hai lớp cơ nông và sâu: lớp nông gồm có sợi chung chạy ngang và vòng quanh nối hai tâm nhĩ với nhau, lớp sâu gồm thớ cơ riêng chạy dọc theo từng tâm nhĩ
Câu 47: Ở trước, đoạn ngực động mạch cảnh chung liên quan với thành phần nào?
A. Chuỗi hạch giao cảm ngực và dây TK lang thang.
B. Thân tĩnh mạch cánh tay đầu trái và khớp ức đòn trái.
C. Dây TK lang thang và chuỗi hạch giao cảm ngực.
D. Khớp ức đòn trái và chuỗi hạch giao cảm ngực.
Câu 48: Đoạn sau ngực, ở trong động mạch động mạch nách liên quan tới:
B. Thần kinh bì cánh tay trong
C. Thần kinh bì cẳng tay trong
Câu 49: Câu 3 Đâu là nhánh bên sâu nhất của động mạch dưới đòn.
A. A Động mạch đốt sống
C. C Động mạch trên vai
D. D Động mạch cánh tay sâu
Câu 50: Các nhánh bên đều tách ra từ mặt nào của động mạch chủ