Câu Hỏi Ôn Tập Thuế 2TC - Miễn Phí Có Đáp Án

Tổng hợp câu hỏi ôn tập Thuế 2TC với nội dung chi tiết và đáp án đầy đủ, hỗ trợ bạn ôn tập hiệu quả và nắm vững kiến thức chuyên ngành. Tài liệu được biên soạn sát với chương trình học, giúp bạn chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi học phần.

Từ khoá: Câu hỏi ôn tập Thuế 2TC đề thi miễn phí có đáp án ôn tập thuế tài liệu học phần kiến thức thuế ôn thi hiệu quả câu hỏi thuế ôn thi học phần

Số câu hỏi: 207 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
55 . Một cơ sở sản xuất hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB trong tháng tính thuế có tình hình sau : Mua vào 10 tấn nguyên liệu X với giá chưa thuế GTGT 13 triệu đồng / tấn để sản xuất ra sản phẩm Y. Từ số nguyên liệu này , sản xuất được 2.000 sản phẩm Y. Trong tháng doanh nghiệp đã tiêu thụ trong nước được 1.000 sản phẩm với giá bán chưa thuế GTGT 182.000đ / sản phẩm . Giả định doanh nghiệp không có nguyên liệu và sản phẩm tồn kho đầu kỳ . Cả sản phẩm Y và nguyên liệu X đều chịu thuế TTĐB với thuế suất là 30 % . Nguyên liệu X mua vào có đủ hóa đơn , chứng từ hợp pháp . Thuế TTĐB mà cơ sở SX này phải nộp trong tháng có liên quan đến tình hình trên là bao nhiêu ?
A.  
27 .
B.  
12 .
C.  
42 .
D.  
54,6
Câu 2: 0.25 điểm
Một doanh nghiệp nhập khẩu lô hàng có trị giá nhập trả cho người bán ghi trên hợp đồng theo giá CIF là 10 tỷ đồng . Ngoài ra DN còn phải trả phí môi giới cho một doanh nghiệp Việt nam theo giá chưa thuế GTGT 0,2 tỷ đồng . Giả sử lô hàng này thoả mãn điều kiện tính thuế theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng NK , trị giá tính thuế nhập khẩu của lô hàng này là bao nhiêu tỷ đồng ?
A.  
a 10 tỷ
B.  
10,2 tỷ .
C.  
9,8 tỷ .
D.  
11 tỷ
Câu 3: 0.25 điểm

Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá nhập khẩu là giá nào ? .

A.  

Giá tính thuế nhập khẩu .

B.  

Giá tính thuế nhập khẩu cộng với thuế nhập khẩu ( nếu có ) .

C.  

Giá tính thuế nhập khẩu cộng với thuế nhập khẩu và thuế TTĐB ( nếu có ) và cộng thuế BVMT ( nếu có ) .

D.  

Giá tính thuế nhập khẩu cộng với thuế TTĐB ( nếu có ) .

Câu 4: 0.25 điểm
Một DN có tình hình xuất nhập khẩu trong quý I năm N , như sau : Nhập 300 tủ lạnh , giá mua tại cửa khẩu nước xuất 300 USD / 1 chiếc , chi phí vận tải , bảo hiểm cho toàn bộ lô tại cảng Việt Nam là 15.000US. Thuế suất thuế nhập khẩu của tủ lạnh là 20 % , Thuế suất thuế GTGT của tủ lạnh là 10 % . Đơn vị đã bán toàn bộ lô hàng này với giá 5.600.000đ / chiếXác định số thuế GTGT phải nộp hoặc được hoàn khi kê khai với cơ quan thuế nội địa ? Biết rằng , tỷ giá 1USD = 22.500VND
A.  
a 168 tr .
B.  
336 tr .
C.  
201,6tr .
D.  
-115,5tr
Câu 5: 0.25 điểm
Nhánh tận của động mạch đùi sâu
A.  
Động mạch xuyên
B.  
Động mạch gối xuống
C.  
Động mạch gối trên trong
D.  
ĐỘng mạch gối trên ngoài
Câu 6: 0.25 điểm
Doanh nghiệp A nhận gia công hàng hoá cho doanh nghiệp B , có các số liệu sau : Tiền công DN B trả cho DN A là 40 triệu đồng , Nhiên liệu , vật liệu phụ và chi phí khác phục vụ gia công hàng hoá do DN A mua ( chưa có thuế GTGT ) : 15 triệu đồng , Nguyên liệu chính do DN B cung cấp ( chưa có thuế GTGT ) 135 triệu đồng . Giá tính thuế GTGT ?
A.  
40 triệu đồng .
B.  
150 triệu đồng .
C.  
55 triệu đồng .
D.  
190 triệu đồng .
Câu 7: 0.25 điểm
Một doanh nghiệp nhập khẩu một lô hàng , giá nhập tại cửa khẩu Việt Nam ghi trong hợp đồng ngoại thương 200.000 US. Biết thêm , doanh nghiệp phải chịu chi phí vận tải quốc tế hết 20.000 USD và không mua bảo hiểm quốc tế cho lô hàng . Tỷ giá 1 USD = 22.500 VN. Giả sử lô hàng trên đủ điều kiện để xác định giá tính thuế nhập khẩu theo phương pháp trị giá giao dịch thực tế , giá tính thuế nhập khẩu của lô hàng này là bao nhiêu triệu đồng ? .
A.  
2880 .
B.  
2.862
C.  
4.950 .
D.  
3.180
Câu 8: 0.25 điểm
58 . Một doanh nghiệp sản xuất hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB trong tháng tính thuế có tình hình sau : Bán trong nước sản phẩm A , giá bán chưa thuế GTGT 156 triệu đồng . Sau khi nhận hàng , người mua báo lại là sản phẩm không đảm bảo chất lượng như trong hợp đồng nên đề nghị giảm giá 26 triệu đồng , doanh nghiệp đã đồng ý . Bán cho một cơ quan nhà nước một số sản phẩm A , giá bán chưa thuế GTGT 260 triệu đồng . Do cơ quan này thanh toán trước thời hạn trong hợp đồng nên được doanh nghiệp chiết khấu 13 triệu đồng . Thuế suất thuế TTĐB của sản phẩm A 30 % . Thuế TTĐB doanh nghiệp này phải nộp trong tháng liên quan đến tình hình trên là bao nhiêu triệu đồng ? .
A.  
96 .
B.  
90 .
C.  
87 .
D.  
93
Câu 9: 0.25 điểm
Kỳ tính thuế tháng 7 / năm N , Công ty cổ phần ô tô AMP có số liệu sau Bán 10 xe ô tô 9 chỗ ngồi theo phương thức trả góp , thời gian thanh toán trong vòng năm ( chia thành 10 kỳ , mỗi kỷ thanh toán 220.000.000 đồng ) với giá bán chưa có thuế GTGT là 2.000.000.000 đồng , lãi trả góp 200.000.000 đồng / xe ; Thuế suất thuế GTGT 10 % . Công ty đã xuất hóa đơn cho khách hàng. Số thuế GTGT đầu ra kỳ tính thuế tháng 7 / năm N là ?
A.  
2.000.000.000 đồng
B.  
2.200.000.000 đồng .
C.  
220.000.000 đồng .
D.  
200.000.000 đồng .
Câu 10: 0.25 điểm
Một đơn vị sản xuất hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB có tình hình sau : Nhập kho sản phẩm A : 4.000 . Xuất kho thành phẩm A để tiêu thụ : 3.000 Trong đó : (+ Bán cho công ty thương nghiệp 2.000) (+ Đại lý của đơn vị 1.000 . Trong đó đại lý đã bán được : 800. Giá bán một đơn vị sản phẩm : Bán cho công ty thương nghiệp7.000đ , Đại lý bán7.350).Yêu cầu : Tính thuế TTĐB đơn vị trên phải nộp trong kỳ ( lấy tròn số ) ? Biết rằng : Thuế suất thuế TTĐB đối với sản phẩm là 50 % Trong kỳ đơn vị đã mua 4.000 kg nguyên vật liệu thuộc diện chịu thuế TTĐB để sản xuất 5.000 sản phẩm , giá mua 1.750d / kg . Thuế suất thuế TTĐB đối với nguyên liệu là 50 % . Đơn vị không có nguyên liệu và sản phẩm tồn kho đầu kỳ .
A.  
24,907 tr .
B.  
6,627
C.  
5,319
D.  
30,229
Câu 11: 0.25 điểm
Khẳng định đúng khi nói về động mạch mũ đùi trong
A.  
Đâm ra vùng mông ở bờ trên cơ vuông đùi
B.  
Tách ra nhánh ổ cối tiếp nối nhánh sau của động mạch bịt
C.  
Nó tách ra các nhánh lên và xuống vào mông lần lượt ở trên và dưới cơ bịt ngoài
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 12: 0.25 điểm
Vị trí của các thành phần đi trong tam giác đùi theo thứ tự từ ngoài vào trong
A.  
1-2-3
B.  
2-1-3
C.  
3-1-2
D.  
3-2-1
Câu 13: 0.25 điểm
Nhánh nào sau đây là nhánh của động mạch đùi sâu
A.  
1-2
B.  
1-2-3
C.  
1-2-4-5
D.  
2-3
Câu 14: 0.25 điểm

145 , Nguyên tắc khấu trừ tại nguồn nghĩa là gì ? .

A.  

Các doanh nghiệp phải thu hộ thuế TNCN cho Nhà nước ĐỘ

B.  

Các tổ chức , cá nhân chi trả thu nhập có trách nhiệm khấu trừ tiền thuế để nộp vào NSNN trọc khi chi trà thu nhập , .

C.  

Các cá nhân khấu trừ 1 phần thu nhập của mình để nộp lại cho cơ quan chi trả thu nhập để cơ quan nộp vào NSNN nghiệp thu lại của cá nhân ? .

D.  

Khi bạc Nhà nước khấu trừ thu nhập của cá nhân trên tài khoản của doanh nghiệp , sau đó doanh

Câu 15: 0.25 điểm
Một DN nhập khẩu 1.000 chai rượu 40 độ với giá NK là 300.000đ / chai , thuế suất thuế NK là 20 % , thuế suất thuế TTĐB là 45 % . Xác định giá tính thuế GTGT ? .
A.  
300trd .
B.  
60tr.
C.  
108tr .
D.  
522tr.
Câu 16: 0.25 điểm
Cơ nào bám tận vào mặt trong mấu chuyển lớn xương đùi
A.  
Cơ sinh đôi trên
B.  
Cơ sinh đôi dưới
C.  
Cơ bịt trong
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 17: 0.25 điểm
76 . Một doanh nghiệp sản xuất thuộc khu chế xuất nhập khẩu về để sử dụng cho SXKD một lô hàng gồm : 2 ô tô 5 chỗ ngồi , giá tính thuế nhập khẩu 800 triệu đồng / ô tô ; 100.000 lít bia tươi , giá tính thuế nhập khẩu 10.000 đ . Thuế suất thuế nhập khẩu ô tô là 60 % , bia tươi là 5 % . Thuế suất thuế TTĐB của ô tô từ 5 chỗ ngồi trở xuống là 50 % , bia tươi là 30 % . Thuế TTĐB mà doanh nghiệp này phải nộp ở khâu nhập khẩu là bao nhiêu ? .
A.  
1.100 tr .
B.  
1.150 tr .
C.  
1.200 tr .
D.  
1 .280 tr
Câu 18: 0.25 điểm
Một vận động viên bóng đá người Việt Nam trong năm tính thuế có tình hình thu nhập như sau : Tiền lương nhận được từ câu lạc bộ sau khi đã đóng bảo hiểm xã hội 128 triệu đồng ; tiền thưởng theo thành tích thi đấu của câu lạc bộ 80 triệu đồng , giải thưởng cầu thủ xuất sắc nhất tháng do liên đoàn bóng đá châu á trao tặng ( Giải thưởng này được nhà nước Việt Nam công nhận ) trị giá 40 triệu đồng . Thu nhập tính thuế bình quân tháng của vận động viên này là bao nhiêu ? ( không lấy số lẻ ).
A.  
A . 6,33tr
B.  
13,33 tr .
C.  
17,33 tr .
D.  
16,58 tr
Câu 19: 0.25 điểm
Một doanh nghiệp nhập khẩu lô hàng có trị giá nhập trả cho người bán ghi trên hợp đồng theo giá FOB là 5 tỷ đồng . Chi phí vận tải quốc tế doanh nghiệp trả cho một doanh nghiệp khác là 1 tỷ đồng . Phí bảo hiểm quốc tế trả cho công ty bảo hiểm AIA là 0,2 tỷ đồng . Giả sử lô hàng này thoả mãn điều kiện tính thuế theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng NK , trị giá tính thuế nhập khẩu của lô hàng này là bao nhiêu tỷ đồng ?
A.  
5 tỷ .
B.  
5,2 tỷ
C.  
6,0 tỷ
D.  
6,2 tỷ
Câu 20: 0.25 điểm
Một doanh nghiệp sản xuất bánh kẹo có tình hình sau đây : Doanh thu tiêu thụ bánh kẹo thực tế trong kỳ : 785 triệu , Bánh kẹo làm quà biểu CBCNV và một số cơ quan nhận ngày lễ trị giá 25 triệu , Tiền thu được từ hoạt động sử dụng một phần tài sản đề kinh doanh khác là 150 triệu , Chi phí được trừ để tính thuế là 750 triệu . Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp theo đúng chế độ . Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp mà doanh nghiệp phải nộp ?
A.  
65,5 triệu .
B.  
58,8 triệu .
C.  
52,5 triệu
D.  
37 triệu
Câu 21: 0.25 điểm
Nguyên ủy cơ rộng giữa
A.  
Viền ổ cối và mấu chuyển lớn xương đùi
B.  
Mấu chuyển lớn và mép ngoài đường ráp xương đùi
C.  
Đường gian mấu và mép trong đường ráp xương đùi
D.  
Các mặt trước và ngoài thân xương đùi
Câu 22: 0.25 điểm
Ông B là một công chức nhà nước khi kê khai thuế thu nhập có tài liệu sau : Thu nhập từ tiền lương 72 triệu đồng , trong đó tiền lương theo cấp bậc 60 triệu đồng , phụ cấp trách nhiệm 12 triệu đồng ; tiền thưởng nhân ngày lễ 24 triệu đồng ; tiền nhuận bút một tập hồi ký nhận được 20 triệu đồng sau khi đã bị khấu trừ tại nhà xuất bản 2 triệu đồng . Ông B không có người phụ thuộ. Số thuế thu nhập cá nhân mà ông B còn phải nộp trong năm tính thuế sau khi quyết toán thuế là bao nhiêu triệu đồng ?
A.  
a , 6 tr .
B.  
5,4 tr .
C.  
10 tr
D.  
0 tr
Câu 23: 0.25 điểm
Mục đích của việc phân loại thuế thành thuế gián thu và thuế trực thu? .
A.  
Sắp xếp các sắc thuế khác nhau trong hệ thống thuế thành những nhóm khác nhau theo những tiêu thức khác nhau .
B.  
Đảm bảo nguồn thu cho NSNN và có tác động đến đời sống KT-XH .
C.  
Đảm bảo việc thu nộp thuế phù hợp với quy trình thu từng loại thuế .
D.  
Đảm bảo xây dựng chính sách thuế và quản lý hệ thống thuế
Câu 24: 0.25 điểm
156 , Trong nhóm kinh doanh gồm : Ông A , Ông B , Ông C cùng đứng tên trong một đăng ký kinh doanh , cùng tham gia kinh doanh . Ông A góp 50 % , Ông B góp 30 % và Ông C góp 20 % . Số thu nhập chịu thuế TNCN năm N là 600 triệu đồng và mỗi cá nhân có số người phụ thuộc là 2 người được giảm trừ . Trong năm không phát sinh khoản đóng góp nào . Xác định thuế TNCN của ông A phải tập trong năm tính thuế ?
A.  
8,52 tr
B.  
3,24 tr .
C.  
6,3 t .
D.  
3,3
Câu 25: 0.25 điểm

Doanh nghiệp A thuê tài sản cố định của Doanh nghiệp B trong 4 năm với số tiền thuê là 800 triệu đồng , Doanh nghiệp A đã thanh toán một lần cho Doanh nghiệp B đủ 800 triệu đồng . Trường hợp này Doanh nghiệp A được tính vào chi phí được trừ tiền thuê tài sản cố định hàng năm là bao nhiêu ?

A.  

200 triệu đồng .

B.  

800 triệu đồng .

C.  

Tuỳ doanh nghiệp được phép lựa chọn .

D.  

600tr.

Câu 26: 0.25 điểm
121 , Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế được xác định như thế nào ? .
A.  
Toàn bộ tiền bán hàng và tiền cung ứng dịch vụ phát sinh trong kỳ kể cả phụ thu , phụ trội được hưởng .
B.  
Toàn bộ tiền bán hàng và tiền cung ứng dịch vụ trong kỳ sau khi giảm trừ các khoản theo quy định thu được tiền viết hoá đơn nhưng chưa có hàng giao , kể cả phụ thu , phụ trội được hưởng .
C.  
Toàn bộ tiền bán hàng , tiền cung ứng dịch vụ phát sinh trong kỳ sau khi giảm trừ các khoản theo quy định và thu nhập từ các hoạt động khác kể cả phụ thu , phụ trội được hưởng
D.  
Toàn bộ tiền bán hàng và tiền cung ứng dịch vụ đã được tiêu thụ kể cả trợ giá , phụ thu , Phụ trội mà cơ sở kinh doanh được hướng phát sinh trong kỳ sau khi giảm trừ các khoản theo quy định , không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền .
Câu 27: 0.25 điểm
Một công ty thương mại có tài liệu sau : Nhận uỷ thác nhập khẩu một lộ thiết bị đồng bộ để dùng làm tài sản cố định mà trong nước chưa sản xuất được , trị giá theo giá CIF là 18 triệu USD , lô hàng này được miễn thuế nhập khẩu . Hoa hồng uỷ thác 3 % tính trên giá CIF . Thuế suất thuế GTGT đối với hoa hồng uỷ thác là 10 % , thuế suất thuế nhập khẩu của hàng này là 10 % . Tỷ giá 1 USD là 22.500 VN. Xác định số thuế GTGT phải nộp khi kê khai với vợ quan thuế nội địa ?
A.  
a 18.000 trd .
B.  
16.000 trd .
C.  
8.640 trd .
D.  
1.215 trd
Câu 28: 0.25 điểm
Đối tượng không chịu thuế xuất nhập khẩu là những hàng hoá nào ? .
A.  
Hàng XNK dùng làm hàng mẫu , quảng cáo , triển lãm , hội chợ .
B.  
Hàng XNK dùng làm quà biếu , quà tặng vượt quá tiêu chuẩn miễn thuế .
C.  
Hàng xuất đưa vào khu chế xuất , nhập khẩu từ khu chế xuất
D.  
Hàng hoá nhập khẩu là hàng viện trợ nhân đạo , viện trợ không hoàn lại .
Câu 29: 0.25 điểm

Một doanh nghiệp có tài liệu về chi phí sản xuất kinh doanh như sau : Tổng chi phí 10.000 triệu đồng . Trong đó : chi may đồng phục cho nhân viên 300 triệu đồng , chi trả lãi vay góp vốn liên doanh 250 triệu đồng ; chi hỗ trợ một trường cao đẳng công lập có chứng từ hợp pháp 100 triệu đồng . Các khoản chi còn lại được coi là hợp lý . Biết doanh nghiệp có 300 nhân bao nhiêu triệu đồng ? viên . Tổng chi phí hợp lý để tính thuế TNDN của doanh nghiệp này trong năm tính thuế là .

A.  

9.850 .

B.  

9.600

C.  

9.750 .

D.  

9.650

Câu 30: 0.25 điểm
Một doanh nghiệp xuất khẩu một lô hàng theo đường biển . Theo hợp đồng , bên bán giao hàng tại cảng xuất với giá C & F là 1.000 triệu đồng . Trong đó , chi phí vận tải quốc tế 100 triệu đồng , chi phí vận chuyển đến cảng xuất 50 triệu đồng , chi phí bốc dỡ tại cảng xuất 20 triệu đồng . Doanh nghiệp không mua bảo hiểm quốc tế . Giá tính thuế xuất khẩu của lô hàng này là bao nhiêu triệu đồng ?
A.  
A . 900 .
B.  
850 .
C.  
830 .
D.  
880
Câu 31: 0.25 điểm
Chi phí lãi vay vốn sản xuất kinh doanh của các tổ chức , cá nhân khi xác định chi phí hợp lý để tính thuế TNDN là ? .
A.  
Lãi vay thực tế nhưng tối đa không quá 1,2 lần mức lãi suất cho vay cùng thời điểm của NHTM có quan hệ giao dịch với cơ sở kinh doanh .
B.  
Lãi vay thực tế nhưng tối đa không quá 1,5 lần mức lãi suất cơ bản do NHNN Việt Nam công bố tại thời điểm vay .
C.  
Lãi vay thực tế nhưng không cao hơn số lãi vay xác định theo lãi suất cho vay cao nhất của các NHTM trong phạm vi cả nước.
D.  
Lãi vay thực tế nhưng không cao hơn số lãi vay xác định theo lãi suất cơ bản do NHNN
Câu 32: 0.25 điểm
51 . Khi nào thuế GTGT đầu vào của hàng hóa , dịch vụ mua vào để sản xuất hàng hóa , dịch vụ không được khấu trừ 100 % ? .
A.  
Để sản xuất hàng hóa , dịch vụ không chịu thuế GTGT . ( 1 ) .
B.  
Để sản xuất hàng hóa , dịch vụ vừa chịu thuế vừa không chịu thuế GTGT ( 2 ) .
C.  
Để sản xuất hàng hóa , dịch vụ chịu thuế GTGT ( 3 ) .
D.  
Đáp án ( 2 ) và ( 3 ) .
Câu 33: 0.25 điểm

Một nhà xuất bản bán sách toán học cho người tiêu dùng có giá bìa là 11.000đ , thuế suất thuế GTGT là 10 % . Xác định giá tính thuế GTGT

A.  

11.000.

B.  

10.000đ .

C.  

12.000.

D.  

9.000.

Câu 34: 0.25 điểm
91 . Khoản nào trong số các khoản người mua đã thanh toán cho người bán nhưng chưa được tính trong giá thực tế nhập khẩu đã hoặc sẽ trả , không được coi là một khoản điều chỉnh cộng khi xác định trị giá thực tế của hàng hoá nhập khẩu ?
A.  
Hoa hồng mua hàng .
B.  
Hoa hồng môi giới bán hàng .
C.  
Chi phí bao bì .
D.  
Chi phí đóng gói hàng hoá .
Câu 35: 0.25 điểm
Các khoản chi phí sau đây , khoản nào không được tính vào chi phí được trừ để tính thuế TNDN ? .
A.  
Các khoản chỉ thực hiện chính sách lao động nữ .
B.  
Các khoản chi bảo vệ cơ sở kinh doanh
C.  
Chi phí nghiên cứu khoa học , công nghệ , sáng kiến , cải tiến
D.  
Chi phí sự nghiệp , chi trợ cấp khó khăn thường xuyên
Câu 36: 0.25 điểm
Nguyên ủy cơ khép lớn
A.  
Ngành dưới xương mu
B.  
Ụ ngồi
C.  
Ngành xương ngồi và ụ ngồi
D.  
Ngành dưới xương mu, ngành xương ngồi và ụ ngồi
Câu 37: 0.25 điểm
Trong kỳ tính thuế , Công ty A thanh toán dịch vụ đầu vào được tính khấu trừ là loại ho đơn đặc thù như các loại vé , Tổng giá thanh toán theo hoá đơn là 110 triệu đồng ( giá c thuế GTGT ) , dịch vụ này chịu thuế là 10 % , số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ sẽ là ?
A.  
0 đồng ( không được khấu trừ ) .
B.  
10 triệu đồng .
C.  
11 triệu đồng .
D.  
1 triệu đồng .
Câu 38: 0.25 điểm
Công ty XNK Tân Bình trong tháng tính thuế có tình hình sau . Mua 1.000 sản phẩm B để xuất khẩu với giá mua chưa có thuế GTGT là 500.000đ / sp . Công ty chỉ mới xuất khẩu được 800 sản phẩm với giá bán chưa có thuế GTGT là : 600.0000đ / sp , số còn lại tiêu thụ trong nước với giá bán chưa thuế GTGT là 580.000đ / sp . Thuế xuất khẩu sản phẩn B là 20 % . Thuế GTGT đầu vào của 1.000 SP ) được xác định theo phương án nào sau đây ?
A.  
50 triệu đồng .
B.  
40 triệu đồng .
C.  
500 triệu đồng .
D.  
400 triệu đồng
Câu 39: 0.25 điểm
Chọn khẳng định Sai về các nhánh của động mạch đùi
A.  
Động mạch mũ chậu nông bắt chéo trước thần kinh đùi và đi về phía gai chậu trước trên
B.  
Động mạch thượng vị nông đi ở trước dây chằng bẹn hướng về phía rốn và tiếp nối động mạch thượng vị dưới
C.  
Động mạch thẹn ngoài nông và thẹn ngoài sâu lần lượt đi ở trước và sau tĩnh mạch đùi
D.  
Động mạch gối xuống tách ran gay sau khi động mạch đùi chui ra khỏi lỗ gân cơ khép
Câu 40: 0.25 điểm
Công ty du lịch Hà Nội ký hợp đồng trọn gói với khách du lịch Pháp là 38.000USD / 1 khách . Trong đó , chi tiền vé máy bay từ Paris tới Hà Nội là 30.850 USD / 1 khách . Thuế suất thuế GTGT là 10 % . Xác định giá tính thuế GTGT ? .
A.  
6000 USD .
B.  
4320 USD .
C.  
6500 USD .
D.  
7150 USD