Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Thiết Kế Web HUBT Có Đáp Án Tham khảo ngay bộ câu hỏi trắc nghiệm Thiết Kế Web từ Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT), miễn phí và có kèm đáp án chi tiết. Tài liệu này bao gồm các câu hỏi bám sát nội dung chương trình học, giúp sinh viên ôn tập hiệu quả và nắm vững các kiến thức về thiết kế website. Đây là tài liệu hữu ích cho quá trình học tập và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ.
Từ khoá: Câu hỏi trắc nghiệm Thiết Kế Web Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội HUBT miễn phí có đáp án ôn tập Thiết Kế Web kiểm tra giữa kỳ kiểm tra cuối kỳ tài liệu học Thiết Kế Web đề thi Thiết Kế Web luyện thi Thiết Kế Web học Thiết Kế Web Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
Chủ đề liên quan: Đại học Kinh doanh và Công nghệ HUBT Thiết kế Web
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Thuộc tính border: trong đoạn code trên là gì ? .border{ border:5px solid #3E6D03; border-radius: 30px; width: 150px; }
A. Đường viền bo đậm màu xanh
C. Đường viền hình bầu dôc màu xanh
D. Không có đường viền
Câu 2: Làm sao để hiển thị liên kết mà ko có gạch chân bên dưới? “
A. a {text-decoration:none} “
B. a {text-decoration:no underline} “
D. a {decoration:no underline}”
Câu 3: Trong ngôn ngữ HTML, thẻ nào cho phép người dùng nhập liệu với nhiều dòng?
A. <textarea cols=n row=n> ... </textarea>
B. <text cols=n row=n> ... </text>
C. <input type=text cols=n row=n> ... </input>
D. <area cols=n row=n> ... </area>
Câu 4: Thuộc tính nào làm chữ trong tag p trở thành chữ đậm? “
A. p {font-weight:bold} “
B. <p style=”font-size:bold”> “
C. <p style=”text-size:bold”> “
Câu 5: Để thiết lập lại vị trí top, right, bottom, left cho phần tử, thuộc tính hiển thị display chọn giá trị b=nào?“
Câu 6: Trong ngôn ngữ HTML, sau khi sử dụng thẻ <table> để định nghĩa bảng, sử dụng cặp thẻ nào để chia các hàng (dòng)?
Câu 7: Trong ngôn ngữ HTML, có pháp nào tạo ra danh sách các giá trị dạng combobox?
A. <select name="list" > ... </select>
B. <select name="list" size ="5"> ... </select>
C. <options value="list"> ... </options>
D. <options value ="list" size="5"> ... </options>
Câu 8: Trong ngôn ngữ HTML, cặp thẻ nào được sử dụng để chỉ định các văn bản đã được định dạng như trong code?
Câu 9: Dạng nào dựng để thay đổi màu nền? “
D. Tất cả các Câu trên đều sai. “
Câu 10: Selector trong jquery bao gồm:
A. Tên thẻ, .tênclass, #tênid, this
B. Tên thẻ, tênclass, tênid, this
C. Tên thẻ, .tênclass, tênid
D. Tên thẻ, tênclass, #tênid
Câu 11: Trong ngôn ngữ HTML, sử dụng ký hiệu nào để tạo một đoạn chú thích?
A. <!-- đây là đoạn chú thích -->
B. (!-- đây là đoạn chú thích --)
C. <* đây là đoạn chú thích *>
D. {-- đây là đoạn chú thích --}
Câu 12: Trong ngôn ngữ HTML, Thẻ <inputt type=''text'' …> dùng để làm gì?
A. Tạo một ô để nhập dữ liệu văn bản
B. Tạo một ô để nhập mật khẩu
C. Tạo một ô có thể nhập dữ liệu trên nhiều dòng
Câu 13: Trong ngôn ngữ HTML, thẻ nào được sử dụng để tạo tiêu đề trang web?
B. <header> ... </header>
Câu 14: Muốn liên kết file HTML với file định nghĩa CSS ta dựng dòng nào sau đây?
A. *"<link rel=”stylesheet” type=”text/css” href=”mystyle.css”>
B. <stylesheet>mystyle.css</stylesheet>
C. <style src=”mystyle.css”>
Câu 15: Domain là gì?
A. Là Tên miền của một trang Web, được sử dụng để định danh địa chỉ Internet của máy chủ
B. là một máy chủ cung cấp các dịch vụ về Web trên môi trường Internet
C. là địa chỉ của một tài nguyờn duy nhất trên Web, dùng để thay thế cho các địa chỉ IP, giúp máy tính có thể giao tiếp với máy chủ, hệ thống server.
D. là tập hợp nhiều trang Web có nội dung liên quan đến nhau được xác định bằng một Tên miền chung.
Câu 16: Làm thế nào để bạn chọn tất cả các phần tử p bên trong một phần tử div? “
Câu 17: CSS là viết tắt của?
A. Cascading Style Sheets
Câu 18: Trong ngôn ngữ HTML, thẻ nào cho phép người dùng tạo một danh sách các giá trị sẵn có để người dùng lựa chọn nhập trên form?
A. <select> ... </select>
B. <options> ... </options>
Câu 19: Trong các thẻ HTML sau, thẻ nào để tạo tiêu đề văn bản lớn nhất?
Câu 20: Để thiết lập thời gian thực hiện cho một đối tượng trong jquery ta sử dụng hàm:
Câu 21: Trong ngôn ngữ HTML, Thẻ Thẻ <inputt type=''Checkbox'' …> dùng để làm gì?
A. Tạo một nút kiểm trong nhóm và cho phép được chọn một hoặc nhiều nút trong nhóm đó
B. Tạo một nút đài trong nhóm và chỉ cho phép chọn duy nhất một nút trong nhóm đó
C. Tạo một nút lệnh dùng để gửi các tin đã nhập trong form đi
D. Tạo một nút lệnh dùng để hủy các tin đã nhập trong form
Câu 22: Web Server là gì?
A. là một máy chủ cung cấp các dịch vụ về Web trên môi trường Internet
B. là một trang Web trình bày về một vấn đề nào đó như: phổ biến kiến thức, trao đổi, bàn luận, thông báo, quảng cáo...v...v..
C. là địa chỉ của một tài nguyờn duy nhất trên Web, dùng để thay thế cho các địa chỉ IP, giúp máy tính có thể giao tiếp với máy chủ, hệ thống server.
D. là tập hợp nhiều trang Web có nội dung liên quan đến nhau được xác định bằng một Tên miền chung.
Câu 23: Trong ngôn ngữ HTML, để tạo liên kết (links) từ web này đến trang w3schools.com, cách sử dụng nào là đóng?
Câu 24: Đoạn code sau thực thi điều gì? $("button").click(function(){ $("h1, h2, p").addClass("blue"); $("div").addClass("important"); });
A. thêm class blue cho thẻ h1, h2, p khi kớch vào nút button
B. thêm id blue cho thẻ h1, h2, p
C. thêm class blue cho thẻ h1, h2
D. thêm class blue cho thẻ h1, p
Câu 25: Làm sao để khi click chuột vào link thì tạo ra cửa sổ mới?
A. <a href="url" target="_blank">
D. <a href="url"blank="new">
Câu 26: Trong ngôn ngữ HTML, có pháp điều khiển nào tạo một nút kiểm trong nhóm và cho phép được chọn một hoặc nhiều nút trong nhóm đó?
A. <input type=''Checkbox'' … />
B. <input type=''Submit'' … />
C. <input type=''Radio'' … />
D. <input type=''Button'' … />
Câu 27: Kết quả của dòng lệnh này là gì ? .column img:hover{ opacity: 0.4; border:dotted #F14E51; }
A. Di chuột vào ảnh sẽ mờ và đường viền ảnh hiển thị chấm đá.
B. Di chuột vào ảnh đường viền ảnh hiển thị chấm đá.
C. Di chuột vào ảnh sẽ mờ và đường viền ảnh hiển thị màu đá.
D. Di chuột vào ảnh sẽ mờ và đường viền ảnh hiển thị gạch dưới màu đá.
Câu 28: Trong JavaScript, sử dụng hàm prompt() để làm gì?
A. yêu cầu nhập dữ liệu vào hộp thoại
B. Hiển thị nội dung ngay đóng vị trí mà nó được đặt trong trang web
C. Hiển thị nội dung trong một phần tử xác định
D. Hiển thị nội dung trên hộp thoại
Câu 29: . Kết quả đoạn code trên là gì ? menu a:hover{ color:palegreen; border-bottom: solid #B14042; }
A. Di chuột vào đối tượng của "menu" màu chữ đổi màu xanh và đường viền dưới màu đá.
B. Màu chữ màu xanh và gạch dưới đá.
C. Di chuột vào đối tượng của "menu" đường viền dưới màu đá.
D. Di chuột vào đối tượng của "menu" màu chữ đổi màu xanh.
Câu 30: Trong ngôn ngữ HTML, Thẻ <inputt type=''Radio'' …> dùng để làm gì?
A. Tạo một nút đài trong nhóm và chỉ cho phép chọn duy nhất một nút trong nhóm đó
B. Tạo một nút kiểm trong nhóm và cho phép được chọn một hoặc nhiều nút trong nhóm đó
C. Tạo một nút lệnh dùng để gửi các tin đã nhập trong form đi
D. Tạo một nút lệnh dùng để hủy các tin đã nhập trong form
Câu 31: Khẳng định nào sau đây không đóng khi nói về các thẻ trong HTML?
A. Tất cả các thẻ đều bắt đầu bằng thẻ mở và kết thóc bằng thẻ đóng.
B. Là từ khóa nằm trong dấu ngoặc nhọn và th-ờng đi theo cặp.
C. Trình duyệt không hiển thị các thẻ HTML.
Câu 32: Cho đoạn mã: .box{box-shadow: 0px 0px 12px 10px red;}. Định dạng CSS trên được áp dụng cho hình nào?
Câu 33: Kết quả của menu này là gì ? .menu a{ float:left; display: block; color:beige; padding-left: 8px; padding-right: 2px; }
A. Menu nằm vị trí bên trái, màu chữ màu trắng, khoảng cách trái là 8px, khoảng cách phải là 2px.
B. Menu nằm vị trí bên phải, màu chữ màu trắng, khoảng cách trái và phải là 8px.
C. Menu nằm vị trí bên trái, màu chữ màu trắngkhoảng cách phải là 2px.
D. Menu nằm vị trí ở giữa, màu chữ màu trắng, khoảng cách trái là 8px, khoảng cách phải là 2px.
Câu 34: Trong CSS, sử dụng có pháp nào để thêm màu nền cho tất cả các phần tử <h1>?
A. h1{background-color: red;}
B. h1.all{background-color: red;}
C. all.h1{background-color: red;}
D. .h1{background-color: red;}
Câu 35: ử dụng CSS, thiết lập thuộc tính với giá trị nào để mỗi từ trong một đoạn văn bản đều viết hoa ký tự đầu tiên?
A. text-transform:capitalize
B. text-transform:uppercase
C. text-capitalize: transform
D. text-transform:lowercase
Câu 36: Đâu là tag tạo ra 1 danh kiểu không sắp xếp?"
Câu 37: Web Browser là gì?
A. là trình duyệt Web dùng để hiển thị xem các thông tin của trang Web yêu cầu.
B. là một trang Web trình bày về một vấn đề nào đó như: phổ biến kiến thức, trao đổi, bàn luận, thông báo, quảng cáo...v...v..
C. là địa chỉ của một tài nguyờn duy nhất trên Web, dùng để thay thế cho các
địa chỉ IP, giúp máy tính có thể giao tiếp với máy chủ, hệ thống server.
D. là tập hợp nhiều trang Web có nội dung liên quan đến nhau được xác định bằng một Tên miền chung.
Câu 38: Trong JavaScript, Tên biến nào sau đây không hợp lệ?
Câu 39: Trong ngôn ngữ HTML, Thẻ <inputt type=''Submit'' … > dùng để làm gì?
A. Tạo một nút lệnh dùng để gửi các tin đã nhập trong form đi
B. Tạo một nút lệnh dùng để hủy các tin đã nhập trong form
C. Tạo một ô để nhập mật khẩu
D. Tạo một ô có thể nhập dữ liệu trên nhiều dòng
Câu 40: Sử dụng thuộc tính nào để mỗi từ trong 1 đoạn đều viết hoa ở đầu từ trong css? “
A. text-transform:capitalize “
B. text-transform:uppercase “
C. text-transform:lowercase “
D. Không thể thực hiện điểu đó trong css “