Tổng Hợp Đề Thi Ôn Luyện Môn Phương Tễ VATM 2 - Miễn Phí, Có Đáp Án
Tổng hợp đề thi ôn luyện môn Phương Tễ VATM 2 dành cho sinh viên ngành Y Dược. Đề thi online miễn phí cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm với đáp án chi tiết, giúp sinh viên ôn luyện và củng cố kiến thức về phương pháp điều trị trong Y học. Tham gia ngay để chuẩn bị tốt cho kỳ thi và nâng cao điểm số.
Từ khoá: đề thi online miễn phí đáp án Phương Tễ VATM 2 ôn luyện môn học Y Dược câu hỏi trắc nghiệm kỳ thi luyện thi sinh viên Y Dược phương pháp điều trị
Số câu hỏi: 320 câuSố mã đề: 8 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 37: 0.25 điểm
Quy tỳ thang chủ trị
A.
tâm quý thất miên
B.
tỳ khí hư tiết tà
C.
, tâm thân bất giao thất miên
D.
can huyết hư thất miên
Câu 1: 0.25 điểm
phương thuốc Thanh phế thang và Bối mẫu ẩm có cùng
A.
Mạch môn , cam thảo , tang bạch bì
B.
mạch môn , tri mẫu , cam thảo
C.
Hoàng cầm , thiên môn , cát cánh
D.
Trần bì , bối mẫu , cát cánh
Câu 38: 0.25 điểm
trong những mục dưới đây , mục nào không chính xác với chủ trị của chứng Bổ dương hoàn ngũ thang
A.
bán thân bất toại
B.
méo mồn , lệch mắt
C.
rêu lưới trắng , mạch hoãn
D.
hôn mê nói thầm
Câu 39: 0.25 điểm
hạng mục nào dưới đây không thuộc phương thuốc Quy tỳ hoàn
A.
thục đại , hà thủ ô
B.
nhân sâm , đương quy
C.
long nhãn , hoàng kỳ
D.
mộc hương , bạch truật
Câu 2: 0.25 điểm
chứng trạng thấy hư phiền , tâm quý bất an , hoa mắt chóng mặt , họng khô miệng táo , lưới đỏ mạch huyền tế
A.
Toan táo nhân thang
B.
Quy tỳ thang
C.
Lục vị địa hoàng hoàn
D.
Chu sa an thần hoàn
Câu 3: 0.25 điểm
ý nghĩa phối ngũ của Hoàng kỳ trong Bổ trung ích khí thang là
A.
bổ khí thăng dương
B.
bổ khí lợi thủy
C.
bổ khí nhiếp huyết
D.
bổ khí hành huyết
Câu 40: 0.25 điểm
những vị thuốc có vai trò tá , sư dược trong bài Lục vị địa hoàng hoàn
A.
trạch tả , phục linh , đan bì
B.
cam thảo , nước gạo
Câu 4: 0.25 điểm
phương tễ có tác dụng " cam ôn trừ nhiệt "
A.
đương quy bổ huyết thang , quy tỳ thang
B.
bổ trung ích khí thang , sâm linh bạch truât tán , tiểu kiến trung thang
Câu 5: 0.25 điểm
hạng mục nào dưới đây không thuộc thành phần của Ôn kinh thang
A.
Đương quy , xuyên khung , thược dược
B.
nhan sâm , quế chi , cam thảo
C.
Thục địa , đào nhân , hồng hoa
D.
Bán hạ , ngô thù du , mẫu đơn hoa
Câu 6: 0.25 điểm
những vị thuốc có tác dụng an thần trong Bổ tâm tỳ an thần hoàn
A.
viễn chí , phục thần
B.
long nhãn , bá tử nhân , lá vông
Câu 7: 0.25 điểm
thành phần của phương thuốc Toan táo nhân thang
A.
Toan táo nhân , cam thảo , tri mẫu , viễn trí , xuyên khung
B.
Toan táo nhân , cam thảo , tri mẫu , bạch linh , xuyên khung
C.
Toan táo nhân , đại táo , tri mẫu , bạch linh , xuyên khung
D.
Toan táo nhân , cam thảo , hoàng cầm , bạch linh , xuyên khung
Câu 8: 0.25 điểm
Đại sài hồ thang dùng nhiều (1) , phối ngũ (2) chế giáng nghịch chỉ ấu
A.
91) bán hạ , (2) sinh khương
B.
học
Câu 9: 0.25 điểm
thành phần của Tiêu giao tán
A.
Đương quy , xuyên khung
B.
Bạc hà , phòng phong
C.
bạch thược , bạch linh
D.
bạch truật , bán hạ
Câu 10: 0.25 điểm
Hoạt huyết tiêu ứ thang gồm các vị thuốc
A.
uất kim
B.
ma tiền thảo , nga truật
C.
ngải diệp , trạch lan
D.
cả b và c
Câu 11: 0.25 điểm
chủ trị chứng của chứng chu sa an thần hoàn
A.
kinh quý chính suy
B.
tâm phiền thần loại , mất ngủ mơ nhiều
C.
tinh thần hoảng hốt , lưỡi đỏ mạch sác
D.
cả b và c
Câu 12: 0.25 điểm
tác dụng của Thỏ ty tử trong bài Tả quy hoàn
A.
tư thận để điều bổ chân âm
B.
bổ thận , tăng cường nội tiết tố
C.
phối ngũ với Ngưu tất làm cường cân cốt
D.
sáp tinh liễm hãn
Câu 13: 0.25 điểm
phương tiêu biểu cho bổ khí thăng dương
A.
sinh mạch tán
B.
bổ trung ích khí thang
C.
sâm linh bạch truật tán
D.
ngọc bình phong tán
Câu 14: 0.25 điểm
40,phương tễ có công dụng bổ huyết điều huyết
A.
Đương quy bổ huyết thang
B.
Quy tỳ thang
C.
Bát trân thang
D.
Tứ vật thang
Câu 15: 0.25 điểm
Đại sài hồ thang và tiểu sài hồ thang có cùng vị thuốc
A.
bạch thược
B.
sài hồ, hoàng cầm
C.
Sinh khương , đại táo
D.
cả b và c
Câu 16: 0.25 điểm
thần dược trong phương ô dược thang
A.
hương phụ , mộc hương
B.
đương quy , kỳ tử
Câu 17: 0.25 điểm
bài tiêu giao tán khi dùng sắc thêm uống lúc còn ấm
A.
sinh khương , bạc hà
B.
học
Câu 18: 0.25 điểm
phương tễ trong thành phần có Bào khương
A.
Đương quy tứ nghịch thang
B.
Bổ dương hoàn ngũ thang
C.
Hậu phác ôn trung thang
D.
Sinh hóa thang
Câu 19: 0.25 điểm
chứng trạng thấy ăn kém , tiện lỏng , đau bụng , tứ chi vô lực , người gầy , quản phúc chướng ruột , sắc mặt vàng ú chất lưỡi đạm , rêu trắng bẩn , mạch hư hoãn , khi điều trị dùng
A.
a , tứ quân tử thang
B.
bổ trung ích khí thang
C.
sâm linh bạch truật tán
D.
quy tử thang
Câu 20: 0.25 điểm
chủ trị chứng Đại sài hồ thang
A.
dương minh bệnh
B.
các bệnh phối hợp thiếu dương , dương minh
C.
các bệnh phối hợp thái dương , dương minh
D.
bệnh ở quyết âm
Câu 21: 0.25 điểm
các vị thuốc sài hồ , bạch thược cùng có trong các phương thuốc nào dưới đây
A.
Tiêu sài hồ thang
B.
Đại sài hồ thang ,sài hồ quế chi thang
C.
Tứ nghịch tán , tiêu giao tán
D.
cả b và c
Câu 22: 0.25 điểm
Huyết phủ trục ứ tháng do phương cơ sở nào gia thêm cát cánh , ngưu tất
A.
Tứ nghịch thang
B.
Đào hồng tứ vật thang , tứ nghịch tán
C.
Tứ quân tử thang , đương quy tứ nghịch thang
Câu 23: 0.25 điểm
Tứ quân tử thang và Hương sa lục quân tử thang đều giúp ích khí kiện tỳ nhưng Hương sa lục quân tử thang còn có thể
A.
hành khí hóa đàm
B.
liễm âm sinh tân
C.
thăng dương cử hãm
D.
ôn trung chỉ ấu
Câu 24: 0.25 điểm
phương tiêu biểu cho tác dụng cam ôn trừ đại nhiệt là
A.
Bạch hổ thang
B.
Quế chi thang
C.
Bổ trung ích khí thang
D.
Quy tỳ thang
Câu 25: 0.25 điểm
dưới đây hạng mục nào không phải thành phần của Tiểu sài hồ thang
A.
sài hồ , hoàng cầm
B.
bán hạ , sinh khương
C.
nhân sâm , đại táo
D.
bạch thược
Câu 26: 0.25 điểm
việt cúc hoàn chủ trị các chứng
A.
khó thở tim đập nhanh
B.
mất ngủ
C.
khó chịu ngực hoành , ơ hơi nuốt chua , nôn , buồn nôn
Câu 27: 0.25 điểm
thuốc lý khí thường phối hợp với
A.
thanh tả nhiệt kết
B.
thuốc bổ , hoạt huyết khứ ứ
C.
hóa đàm tiêu kết , phương hương hóa trọc
D.
cả b và c
Câu 28: 0.25 điểm
vị thuốc nào có tác dụng thanh hư hỏa trong Thiên vương bổ tâm đan
A.
đan sâm , đương quy
B.
đằng sâm
C.
huyền sâm , mạch môn
Câu 29: 0.25 điểm
khi dùng thuốc Lý khí ,khi dễ bị tổn thương ta nên dùng thêm
A.
thuốc bổ
B.
học
Câu 30: 0.25 điểm
công dụng Tiểu sài hồ thang
A.
học
B.
hòa giải thiếu dương
Câu 31: 0.25 điểm
Thập khôi tán chủ trị các chứng xuất huyết , trường hợp nào dưới đây không được dùng
A.
thổ huyết
B.
tiện huyết
C.
khạc huyết
D.
khái huyết
Câu 32: 0.25 điểm
37 , các vị thuốc sinh khương , bán hạ cùng có trong các phương thuốc nào dưới đây
A.
Đại sài hồ thang , tiểu sài hồ thang , sài hồ quế chi thang
B.
tứ nghịch thang , tiêu giao tán
Câu 33: 0.25 điểm
phương cơ bản có trong Quy tỳ thang
A.
sinh mạch tán
B.
tứ vật thang
C.
toan táo nhân thang
D.
đương quy bổ huyết thang
Câu 34: 0.25 điểm
trong Tứ nghịch tán vị là quân dược
A.
học
B.
sài hồ
Câu 35: 0.25 điểm
phương thuốc vận dụng phép bồi thổ sinh kim ,để diều trị chứng phế khi hư , ho lâu ngày đờm nhiều
A.
tứ quân tử thang
B.
sâm linh bạch truật tán
C.
bách hợp cổ kim thang
D.
cử nguyên tiễn
Câu 36: 0.25 điểm
vị thuốc nào là tá , sứ dược trong Noãn can tiễn
A.
đương quy
B.
phục thần , kỳ tử
C.
phục linh , sinh khương
Đề thi tương tự
Tổng Hợp Đề Ôn Luyện Thi Môn Kỹ Nghệ Phần Mềm - HUBT
6 mã đề 230 câu hỏi
Trắc nghiệm ôn tập chương 5 - Quản lý dự án đầu tư NEU
2 mã đề 80 câu hỏi
Trắc nghiệm Tổng hợp môn Thanh Toán Quốc Tế HCE - Đề số 1
2 mã đề 80 câu hỏi
