Ôn thi Kỹ thuật thủy khí - Truyền động thủy lực khí nén EPU

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật thủy khí và Truyền động thủy lực khí nén Đại học Điện lực EPU. Tài liệu ôn thi giữa kỳ bám sát chương trình, có đáp án.

Từ khoá: Kỹ thuật thủy khí Truyền động thủy lực và khí nén Đề thi EPU Trắc nghiệm thủy khí có đáp án Đại học Điện lực Ôn thi giữa kỳ EPU

Số câu hỏi: 289 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 10: 0.2 điểm

Tia dầu (tỷ trọng δd=0,8\delta_d=0,8) có vận tốc V=4,8 m/sV=4,8 \text{ m/s}, lưu lượng Q=21 dm3/sQ=21 \text{ dm}^3\text{/s} bắn vào giữa gầu gắn sau xe, gầu là mặt cong đối xứng 180180^\circ. Bỏ qua ma sát. Lực FF tác dụng vào xe theo phương ngang để xe đứng yên có giá trị là N.

Hình ảnh
A.  
F=63F=63
B.  
F=161F=161
C.  
F=144F=144
D.  
F=156F=156
Câu 11: 0.2 điểm
hai diện tích phẳng hình tròn và hình vuông cùng nằm trong một chất lỏng có trọng tâm ngang nhau và có diện tích bằng nhau. Áp lực chất lỏng tác dụng lên hai diện tích phẳng có quan hệ như sau
A.  
Ptroˋn=Pvuo^ngP_{tròn} = P_{vuông}
B.  
Ptroˋn<Pvuo^ngP_{tròn} < P_{vuông}
C.  
Ptroˋn>Pvuo^ngP_{tròn} > P_{vuông}
D.  
chưa xác định được vì phụ thuộc vào hướng đặt của hai thành phẳng
Câu 12: 0.2 điểm
độ cao vận tốc là.
A.  
vv
B.  
u2/2gu^2 / 2g
C.  
2gh\sqrt{2gh}
D.  
không có câu trả lời
Câu 13: 0.2 điểm

so sánh áp lực thủy tĩnh P tác dụng lên đáy của 3 bể chứa chất lỏng (bể 1:nước, bể 2:thủy ngân, bể 3:xăng), có diện tích đáy S và chiều cao cột chất lỏng H như nhau

Hình ảnh
A.  
P3>P1>P2P_3 > P_1 > P_2
B.  
P1=P2=P3P_1 = P_2 = P_3
C.  
cả 3 câu kia đều sai
D.  
P3<P1<P2P_3 < P_1 < P_2
Câu 14: 0.2 điểm
Khi nhiệt độ tăng
A.  
Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí tăng
B.  
Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí giảm
C.  
Độ nhớt của các chất thể lỏng giảm
D.  
Độ nhớt của các chất thể khí giảm
Câu 15: 0.2 điểm
Dòng chảy đầy trong ống có mặt cắt ngang là một hình vuông có cạnh bằng 3 m3 \text{ m}. Chiều dài ống là 981 m981 \text{ m}. Vận tốc dòng chảy trong ống v=3 m/sv=3 \text{ m/s}. Hệ số ma sát λ=0,03\lambda= 0,03. Tổn thất năng lượng dọc đường hdh_d của dòng chảy trong ống bằng:
A.  
6 m6 \text{ m}
B.  
3 m3 \text{ m}
C.  
4,5 m4,5 \text{ m}
D.  
9 m9 \text{ m}
Câu 16: 0.2 điểm
Dòng chảy có các đường dòng gần như là đường thẳng song song là:
A.  
Dòng chảy đổi dần
B.  
Dòng tia
C.  
Dòng chảy đều
D.  
Đường dòng
Câu 17: 0.2 điểm

Nước có lưu lượng Q=20 l/sQ=20 \text{ l/s} chảy qua đoạn ống cong 180180^\circ. Đường kính ống giảm từ d1=75 mmd_1=75 \text{ mm} đến d2=50 mmd_2=50 \text{ mm}, áp suất tại cửa vào p1=2 atp_1=2 \text{ at}. Xác định phản lực RR của đoạn ống cong đó.

Hình ảnh
A.  
R=2072 NR=2072 \text{ N}
B.  
R=1982 NR=1982 \text{ N}
C.  
R=1524 NR=1524 \text{ N}
D.  
R=1464 NR=1464 \text{ N}
Câu 18: 0.2 điểm
khi áp suất khí quyển Pa=0,8atP_a = 0,8 at, áp suất dư Pdư=3,8atP_{dư} = 3,8 at thì.
A.  
áp suất tuyệt đối bằng 4,8at4,8 at
B.  
áp suất chân không bằng 2.8at2.8 at
C.  
áp suất tuyệt đối bằng 46mH2O46 mH_2O
D.  
chưa có đáp án chính xác
Câu 19: 0.2 điểm
Thành trơn thủy lực có 4000ReRetrơn4000 \le Re \le Re_{trơn}
A.  
Chảy tầng
B.  
Chảy rối
C.  
Quá độ
D.  
Tất cả đều sai
Câu 20: 0.2 điểm
Khối lượng riêng của chất lỏng là
A.  
Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng
B.  
Khối lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng
C.  
Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng
D.  
Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng
Câu 21: 0.2 điểm

Dầu (tỷ trọng δd=0,8\delta_d=0,8) chảy ra khỏi vòi phun với Q=50 l/sQ=50 \text{ l/s} và v=10 m/sv=10 \text{ m/s}. Bỏ qua tổn thất và trọng lực. Để giữ cho van phẳng được cân bằng thì lực lò xo phải bằng N.

Hình ảnh
A.  
800
B.  
1250
C.  
400
D.  
625
Câu 22: 0.2 điểm
Tỷ trọng của một loại chất lỏng là
A.  
Tỷ số giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của chất lỏng đó
B.  
Tỷ số giữa trọng lượng riêng của chất lỏng đó và trọng lượng riêng của nước ở 4C4^\circ C
C.  
Tỷ số giữa trọng lượng riêng của nước ở 4C4^\circ C và trọng lượng riêng của chất lỏng đó
D.  
Chưa có đáp án chính xác
Câu 23: 0.2 điểm
Dòng chảy có đường dòng k phải là đường thẳng song song alà:
A.  
Dòng chảy đều
B.  
Dòng chảy không đều
C.  
Dòng chảy tròn
D.  
Dòng chảy bất kỳ
Câu 24: 0.2 điểm
Dòng chảy mà áp lực thủy động k bằng áp lực k khí là:
A.  
Dòng chảy có áp
B.  
Dòng chảy không có áp
C.  
Dòng chảy khác k khí
D.  
Dòng khí
Câu 25: 0.2 điểm
đối với chất lỏng thực ở trạng thái tĩnh
A.  
ứng suất tiếp τ\tau tỷ lệ tuyến tính với nhiệt độ
B.  
ứng suất tiếp τ\tau không tồn tại
C.  
độ nhớt μ\mu bằng không
D.  
ứng suất tiếp τ\tau tỷ lệ tuyến tính với trọng lượng chất lỏng
Câu 26: 0.2 điểm

một đập nước là ¼ mặt có trụ có kích thước là bán kính R=20m, chiều rộng B=40m. xác định áp suất dư của nước lên đập.

Hình ảnh
A.  
157,497 N
B.  
167,497 MN
C.  
157,497 MN
D.  
175,497 MN
Câu 27: 0.2 điểm
Tổn thất của thành nhám và thành trơn:
A.  
Thành nhám lớn hơn
B.  
Thành trơn lớn hơn
C.  
Bằng nhau
D.  
K liên quan
Câu 28: 0.2 điểm
Sử dụng công thức λtrơn=1(1,81lgRed1,5)2\lambda_{trơn} = \frac{1}{(1,81 \lg Re_d - 1,5)^2}
A.  
Thành nhám
B.  
Thành trơn
C.  
Cả a và b
D.  
Bất kỳ
Câu 29: 0.2 điểm
Độ nhớt động lực của chất lỏng 1 là μ1\mu_1, chất lỏng 2 là μ2\mu_2. Độ nhớt động học của chất lỏng 1 là v1v_1, chất lỏng 2 là v2v_2, nếu μ1>μ2\mu_1 > \mu_2 thì.
A.  
v1v_1 luôn lớn hơn v2v_2
B.  
v1v_1 luôn nhỏ hơn v2v_2
C.  
Không phụ thuộc vào nhau
D.  
Còn phụ thuộc vào loại chất lỏng
Câu 30: 0.2 điểm
xét một dòng chảy có áp ổn định trong ống, lưu lượng khối lượng trong ống.
A.  
có đơn vị là kg/s
B.  
là khối lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy trong một đơn vị thời gian
C.  
là khối lượng chất lỏng đi qua một mặt cắt ngang bất kỳ của đường ống trong một đơn vị thời gian
D.  
cả 3 câu kia đều đúng
Câu 31: 0.2 điểm
công thức D=p.VD = p.V là để tính
A.  
năng lượng đẩy
B.  
đường kính
C.  
Entanpi
D.  
nội năng
Câu 32: 0.2 điểm
Cho dụng cụ đo lưu tốc dòng chảy như hình vẽ. Biết độ cao cột nước h1=25 cmh_1=25 \text{ cm}, h2=15 cmh_2=15 \text{ cm}, ω=10 cm2\omega=10 \text{ cm}^2. g=10 m/s2g=10 \text{ m/s}^2. Xác định lưu tốc vv của dòng chảy.
A.  
v=1,732 m/sv=1,732 \text{ m/s}
B.  
v=2,236 m/sv=2,236 \text{ m/s}
C.  
v=2,828 m/sv=2,828 \text{ m/s}
D.  
v=1,414 m/sv=1,414 \text{ m/s}
Câu 33: 0.2 điểm
Xác định độ chênh tại hai đoạn ống của dụng cụ đo lưu lượng Venturi. Δh=1 m\Delta h=1 \text{ m}. Xác định vận tốc của dòng chảy trong ống tại mặt cắt I (v1v_1). Bỏ qua mọi tổn thất, cho hệ số sửa chữa động năng α=1\alpha=1. g=10 m/s2g=10 \text{ m/s}^2
A.  
V1=1 m/sV_1=1 \text{ m/s}
B.  
V1=2 m/sV_1=2 \text{ m/s}
C.  
V1=1.55 m/sV_1=1.55 \text{ m/s}
D.  
V1=2.851 m/sV_1=2.851 \text{ m/s}
Câu 34: 0.2 điểm
khi tính áp lực tác dụng lên thành cong, thành phần tác dụng theo phương ngang Py=PdcySxP_y = P_{dcy} \cdot S_x với PdcyP_{dcy} là áp suất dư tại.
A.  
trọng tâm của thành cong
B.  
điểm chiếu của trọng tâm của thành cong lên trục 0x
C.  
điểm chiếu của trọng tâm của thành cong lên mặt phẳng vuông góc với trục 0x
D.  
trọng tâm của hình chiếu của thành cong lên mặt phẳng vuông góc với trục 0y
Câu 35: 0.2 điểm
Biết độ chênh tại hai đoạn ống của dụng cụ đo lưu lượng Venturi như hình vẽ bằng Δh=1,5 m\Delta h=1,5 \text{ m}, đường kích đoạn ống lớn D=10 cm2D=10 \text{ cm}^2, d=5 cm2d=5 \text{ cm}^2. Xác định lưu lượng QQ của dòng chảy trong ống. Bỏ qua mọi tổn thất, cho hệ số sửa chữa động năng α=1\alpha=1. g=10 m/s2g=10 \text{ m/s}^2
A.  
Q=27,75104 m3/sQ = 27,75 \cdot 10^{-4} \text{ m}^3\text{/s}
B.  
Q=0,2104 m3/sQ = 0,2 \cdot 10^{-4} \text{ m}^3\text{/s}
C.  
Q=0,5104 m3/sQ = 0,5 \cdot 10^{-4} \text{ m}^3\text{/s}
D.  
Q=1,10104 m3/sQ = 1,10 \cdot 10^{-4} \text{ m}^3\text{/s}
Câu 36: 0.2 điểm

Bình đựng nước được khoét 2 lỗ ở thành như hình vẽ. Tìm Y2Y_2 sao cho x2=34x1x_2 = \frac{3}{4}x_1.

Hình ảnh
A.  
y2=9,0 my_2=9,0 \text{ m}
B.  
y2=1,0 my_2=1,0 \text{ m}
C.  
y2=9,0 my_2=9,0 \text{ m}y2=1 my_2=1 \text{ m}
D.  
cả 3 đáp án đều sai
Câu 37: 0.2 điểm

Dòng chất lỏng chảy trong ống nằm ngang như hình bên, người ta lắp 3 ống đo áp tại 3 vị trí. Mực chất lỏng dâng lên trong các ống này sẽ là.

Hình ảnh
A.  
dâng cao như nhau trong 3 ống
B.  
dâng cao nhất trong ống 1, trong ống 2 và 3 cao bằng nhau.
C.  
dâng cao nhất trong ống 1, sau đó đến ống 2 và thấp nhất trong ống 3
D.  
thấp nhất trong ống 1, trong ống 2 và 3 cao bằng nhau
Câu 38: 0.2 điểm

Biết d1=50 mmd_1=50 \text{ mm}d2=100 mmd_2=100 \text{ mm}, lưu lượng Q=30 m3/hQ=30 \text{ m}^3\text{/h}. Áp kế chữ U chứa thủy ngân có tỷ trọng δ=13,6\delta=13,6. Nước trong ống chảy rối. Bỏ qua tổn thất dọc đường. Độ chênh cột thủy ngân hh ở áp kế là

Hình ảnh
A.  
15 mm15 \text{ mm}
B.  
22 mm22 \text{ mm}
C.  
27 mm27 \text{ mm}
D.  
33 mm33 \text{ mm}
Câu 39: 0.2 điểm
Đơn vị đo độ nhớt động lực là.
A.  
poazơ
B.  
N.s/m2N.s/m^2
C.  
Pa.s
D.  
cả 3 đáp án kia đều đúng
Câu 40: 0.2 điểm
trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng.
A.  
tổn thất cục bộ sinh ra do dòng chảy bị biến dạng đột ngột
B.  
tổn thất cục bộ sinh ra do đường ống không bị thay đổi đột ngột
C.  
tổn thất cục bộ sinh ra do vận tốc dòng chảy không thay đổi
D.  
tổn thất cục bộ sinh ra do đường ống không bị thay đổi đột ngột và tổn thất cục bộ sinh ra do vận tốc dòng chảy không thay đổi
Câu 41: 0.2 điểm

cho hai bình thông nhau như hình vẽ. biết áp suất tại mặt thoáng P01=29430(N/m2)P_{01}=29430 (N/m^2); h1=4m; h2=8m; h=2m; γN=9810(N/m2)\gamma_N=9810 (N/m^2)γd=9025(N/m3)\gamma_d=9025 (N/m^3)γHg=132925(N/m3)\gamma_{Hg}=132925 (N/m^3). Xác định giá trị của P02.

Hình ảnh
A.  
P02=137635 (N/m2N/m^2)
B.  
P02=262320 (N/m2N/m^2)
C.  
P02=91756,7 (N/m2N/m^2)
D.  
P02=58860 (N/m2N/m^2)
Câu 42: 0.2 điểm

cho ¼ mặt trụ tròn AB có bán kính R=1m và chiều dài L=1m. chiều cao cột nước trên điểm A:H=1,5m. Thành phần thẳng đứng của áp lực nước (Pz) tác dụng lên mặt AB bằng:

Hình ảnh
A.  
18073 N
B.  
15784 N
C.  
16824 N
D.  
17275 N
Câu 43: 0.2 điểm
Nếu biết áp suất p và thể tích v có thể tìm được nhiệt độ T đối với .
A.  
Lưu chất lý tưởng
B.  
Lưu chất thực
C.  
Cả lý tưởng và thực
D.  
Tất cả đều sai
Câu 44: 0.2 điểm
điểm đặt của áp lực thủy tĩnh tác dụng lên thành bên phẳng của bể chứa nước.
A.  
luôn trùng với trọng tâm của thành phẳng
B.  
luôn nằm dưới trọng tâm của thành phẳng
C.  
phụ thuộc vào hướng đặt lực lên thành phẳng
D.  
luôn nằm trên trọng tâm của thành phẳng
Câu 45: 0.2 điểm
một ống dẫn nước có d=0,25m chịu áp suất thủy tĩnh pd=1,4MPA; ứng suất kéo cho phép của vật liệu làm ống [σ]=70MPA[\sigma]=70MPA, chiều dày của thành ống (mm).
A.  
1,6
B.  
2,5
C.  
4,2
D.  
5,0
Câu 46: 0.2 điểm
Thành trơn thủy lực là:
A.  
Tổn thất cột nước dọc đường không phụ thuộc độ nhám của thành
B.  
Tổn thất phụ thuộc vào độ trơn của thành
C.  
Tổn thất bằng k
D.  
Tổn thất bằng vô cùng
Câu 47: 0.2 điểm

Đầu phun của vòi chữa cháy có tiết diện S2=0,01 m2S_2=0,01 \text{ m}^2 được văn vào ống tròn có tiết diện S1=0,05 m2S_1=0,05 \text{ m}^2. Áp suất Pd1=1,5 atP_{d1}=1,5 \text{ at}. Bỏ qua ma sát và trọng lực. Nước chảy rối. Lực tác dụng lên các buloong khi nước phun ra bằng.

Hình ảnh
A.  
14730 N14730 \text{ N}
B.  
7350 N7350 \text{ N}
C.  
110675 N110675 \text{ N}
D.  
4910 N4910 \text{ N}
Câu 48: 0.2 điểm
độ nhớt của dầu Diezel E=5^\circ E=5^\circ. Trọng lượng riêng của dầu Diezel γ=6200N/m3\gamma=6200 N/m^3. Tính hệ số nhớt động lực μ\mu.
A.  
0,0442Ns/m20,0442 Ns/m^2
B.  
0,0432Ns/m20,0432 Ns/m^2
C.  
0,0434Ns/m20,0434 Ns/m^2
D.  
0,0342Ns/m20,0342 Ns/m^2
Câu 49: 0.2 điểm
áp suất thủy tĩnh tại một điểm trong chất lỏng có tính chất.
A.  
thẳng góc với diện tích chịu lực
B.  
có đơn vị Pa
C.  
là lực pháp tuyến của chất lỏng tác dụng lên một đơn vị diện tích
D.  
cả 3 câu kia đều đúng
Câu 50: 0.2 điểm

ống chữ U đặt trên xe chuyển động chậm dần đều, người ta đo được L=15 cm, độ chênh chất lỏng trong hai nhánh ống h=20cm. gia tốc của xe có giá trị bằng (m/s2m/s^2)

Hình ảnh
A.  
7,36
B.  
13,08
C.  
14,72
D.  
6,54
Câu 1: 0.2 điểm
chọn câu đúng.
A.  
áp suất tuyệt đối có giá trị bằng 1at1 at tại điểm có áp suất là áp suất khí trời
B.  
áp suất dư tại A có giá trị >0> 0. Có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A lớn hơn áp suất tuyệt đối của khí trời
C.  
áp suất chân không tại A có giá trị >0> 0, có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A nhỏ hơn áp suất tuyệt đối của khí trời
D.  
cả 3 đáp án kia đều đúng
Câu 2: 0.2 điểm
dòng chảy một chiều là.
A.  
dòng chảy bỏ qua sự thay đổi của các thông dòng chảy theo phương vuông góc với dòng chảy
B.  
dòng chảy có đường dòng là những đường thẳng
C.  
dòng chảy đều ổn định
D.  
dòng chảy đều
Câu 3: 0.2 điểm

vật thể áp lực cho mặt cong AB là.

Hình ảnh
A.  
V3
B.  
V2
C.  
V1
D.  
V2+V3
Câu 4: 0.2 điểm
thông số dqT\frac{dq}{T} là để tính
A.  
Entropi
B.  
nhiệt lượng
C.  
Entapi
D.  
nội năng
Câu 5: 0.2 điểm

Ghép các đường cong dưới đây cho phù hợp loại chất lỏng

Hình ảnh
A.  
1: chất lỏng Newton, 2: chất lỏng lý tưởng
B.  
3: chất lỏng lý tưởng, 2: chất lỏng phi Newton
C.  
1: chất lỏng phi Newton, 3: chất lỏng phi lý tưởng
D.  
2: chất lỏng phi Newton, 1: chất lỏng Newton
Câu 6: 0.2 điểm
nếu hai bình thông nhau đựng chất lỏng khác nhau có áp suất mặt thoáng bằng nhau, độ cao của chất lỏng mỗi bình tính từ mặt phân chia hai chất lỏng đến mặt thoáng sẽ ______ với trọng lượng đơn vị của chất lỏng.
A.  
tỉ lệ nghịch
B.  
bằng
C.  
lớn hơn
D.  
nhỏ hơn
Câu 7: 0.2 điểm

Hai tấm phẳng AB và Cd đặt song song và sát nhau, ở giữa là dầu bôi trơn. Tấm CD cố định, tấm AB chuyển động với vận tốc u. Lực ma sát … công thức T=μ.S.du/dyT= \mu.S.du/dy .

Hình ảnh
A.  
Trùng với phương x, gốc tọa độ đặt trên tấm CD
B.  
Trùng với phương x, gốc tọa độ đặt trên tấm AB
C.  
Theo chiều chuyển động u.
D.  
Trùng với phương z.
Câu 8: 0.2 điểm

tính cột áp của nước trong xi lanh cho biết trọng lượng của vật G=53,2N, trọng lượng pittong G’=13,1N, đường kính của xi lanh d=1,22 cm.

Hình ảnh
A.  
H=54m
B.  
H=58m
C.  
H=49m
D.  
H=46m
Câu 9: 0.2 điểm
ống Ventury là dụng cụ để đo.
A.  
lưu lượng tức thời trong ống
B.  
lưu lượng trung bình trong ống
C.  
vận tốc trung bình trong ống
D.  
vận tốc tức thời trong ống