Trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật thủy khí - Đại học Điện lực EPU

Tổng hợp ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật thủy khí bám sát chương trình Đại học Điện lực (EPU). Đề ôn tập đầy đủ các chương, có đáp án chi tiết giúp sinh viên luyện thi hiệu quả và đạt điểm cao trong kỳ thi kết thúc học phần.

Từ khoá: Kỹ thuật thủy khí trắc nghiệm kỹ thuật thủy khí Đại học Điện lực EPU ôn thi kỹ thuật thủy khí đề thi EPU tài liệu kỹ thuật thủy khí cơ kỹ thuật EPU

Số câu hỏi: 301 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

424,884 lượt xem 32,681 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm

Van hình trụ có thể quay xung quanh trục nằm ngang. Trọng tâm của van nằm trên đường bán kính tạo thành góc φ=45\varphi=45^{\circ} theo phương ngang và cách trục quay một khoảng OA=15rOA=\frac{1}{5}r. Biết bán kính van r=40r=40 cm, chiều rộng van b=100b=100 cm. Xác định trọng lượng của van để van ở vị trí cân bằng như hình vẽ.

Hình ảnh
A.  
G=3500NG=3500N
B.  
G=3600NG=3600N
C.  
G=3700NG=3700N
D.  
G=3800NG=3800N
Câu 2: 0.2 điểm
Biểu thức CpdTC_{p} dT để tính
A.  
Entropi
B.  
Nhiệt lượng
C.  
Entanpi
D.  
Nội năng
Câu 3: 0.2 điểm
Biết thể tích riêng có thể tính được tỷ trọng riêng hay không
A.  
Không thể tính được
B.  
Tính được nhưng phải biết thêm tham số khác
C.  
Tính được không phải biết thêm tham số khác
D.  
Tất cả đều sai
Câu 4: 0.2 điểm

Ký hiệu sau là gì?

Hình ảnh
A.  
Van đảo chiều điều khiển gián tiếp bằng nam châm điện cả hai phía
B.  
Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng nam châm điện cả hai phía
C.  
Van thuận chiều điều khiển trực tiếp bằng nam châm điện cả hai phía
D.  
Van một chiều điều khiển trực tiếp bằng nam châm điện cả hai phía
Câu 5: 0.2 điểm
Thể tích riêng và khối lượng riêng quan hệ với nhau thế nào
A.  
Không liên quan
B.  
Tỷ lệ nghịch
C.  
Tỷ lệ thuận
D.  
Như nhau
Câu 6: 0.2 điểm

Chuyển động trong ống tròn nằm ngang có đường đo áp như hình vẽ. Giá trị 3m đo từ tâm ống biểu diễn:

Hình ảnh
A.  
p1γ+a1v122g\frac{p_{1}}{\gamma}+\frac{a_{1}v_{1}^{2}}{2g}
B.  
p1γ\frac{p_{1}}{\gamma}
C.  
Z2+p2γ+a2v222gZ_{2}+\frac{p_{2}}{\gamma}+\frac{a_{2}v_{2}^{2}}{2g}
D.  
Các đáp án kia đều sai.
Câu 7: 0.2 điểm
Biểu thức tính tổn thất ξch=0,5(1ωΩ)\xi_{ch}=0,5(1-\frac{\omega}{\Omega}) dùng cho:
A.  
Chỗ co hẹp dần
B.  
Chỗ co hẹp đột ngột
C.  
Chỗ bất kỳ
D.  
Cả A và B
Câu 8: 0.2 điểm
Khi một chiếc tàu đi từ biển vào sông thì:
A.  
Chiếc tàu sẽ hơi nổi lên so với lúc đi ngoài biển.
B.  
Chiếc tàu sẽ hơi chìm xuống so với lúc đi ngoài biển.
C.  
Hơi chìm hay nổi hơn so với lúc đi ngoài biển phụ thuộc vào tàu làm bằng gỗ hay bằng sắt.
D.  
Không thay đổi so với lúc đi ngoài biển.
Câu 9: 0.2 điểm
Một mẩu gỗ hình lập phương có các cạnh bằng 0,5m được thả xuống nước, khối lượng riêng của gỗ là 200kg/m3200kg/m^{3}. Thể tích phần gỗ chìm dưới nước (m3)(m^{3}):
A.  
0,05
B.  
0,025
C.  
0,125
D.  
0,075
Câu 10: 0.2 điểm

Ký hiệu sau là gì?

Hình ảnh
A.  
Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng nam châm điện và lò xo
B.  
Van đảo chiều điều khiển gián tiếp bằng nam châm điện và lò xo
C.  
Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng nam châm điện
D.  
Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng lò xo
Câu 11: 0.2 điểm
Hệ số hiệu chỉnh động năng a bằng :
A.  
1
B.  
2
C.  
Tùy thuộc loại chất lỏng
D.  
Chưa đủ yếu tố để xác định
Câu 12: 0.2 điểm
Gọi p là áp suất tác dụng lên mặt phẳng S tại điểm A:
A.  
p phải vuông góc với độ sâu h của A.
B.  
p có giá trị không đổi khi S quay quanh A.
C.  
p có giá trị thay đổi khi S quay quanh A.
D.  
Cả 3 đáp án kia đều sai.
Câu 13: 0.2 điểm

Tâm ống dẫn đặt dưới đường phân giới giữa nước và thuỷ ngân h1=920mm,h_{1}=920mm, chênh lệch chiều cao cột thuỷ ngân h2=980mm(δHg=13,6)h_{2}=980mm (\delta_{Hg}=13,6). Áp suất dư tại điểm A trong ống dẫn (at):

Hình ảnh
A.  
1,42
B.  
1,39
C.  
0,38
D.  
1,72
Câu 14: 0.2 điểm
Trong phương trình ZD=ZC+JCzCSZ_{D}=Z_{C}+\frac{J_{C}}{z_{C}S} trục z là:
A.  
Trục thẳng đứng hướng từ dưới lên
B.  
Trục thẳng đứng hướng từ trên xuống
C.  
Một trục bất kì nằm trong mặt phẳng chứa diện tích chịu lực
D.  
Giao tuyến của mặt phẳng thẳng đứng với mặt phẳng chứa diện tích chịu lực và hướng từ trên xuống
Câu 15: 0.2 điểm
Dòng chảy có các đường dòng gần là những đường thẳng song song là:
A.  
Dòng chảy đổi dần
B.  
Dòng tia
C.  
Dòng chảy đều
D.  
Đường dòng
Câu 16: 0.2 điểm
Công thức dVV=dρρ\frac{dV}{V}=-\frac{d\rho}{\rho} chỉ áp dụng cho loại lưu chất
A.  
Không nén được
B.  
Nén được
C.  
Cả A và B
D.  
Tất cả đáp án trên đều sai
Câu 17: 0.2 điểm
Hệ số dãn nở của chất lỏng được tính theo công thức:
A.  
βT=dVV01dT\beta_{T}=-\frac{dV}{V_{0}}\frac{1}{dT}
B.  
βT=dVV01dT\beta_{T}=\frac{dV}{V_{0}}\frac{1}{dT}
C.  
βT=VdV0dT\beta_{T}=-\frac{V}{dV_{0}}dT
D.  
βT=VdV01dT\beta_{T}=\frac{V}{dV_{0}}\frac{1}{dT}
Câu 18: 0.2 điểm
Chuyển động dừng là chuyển động mà:
A.  
Các thông số của dòng chảy tại vị trí quan sát cố định luôn phụ thuộc vào t
B.  
Vận tốc tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t còn áp suất tại vị trí quan sát cố định không phụ thuộc vào t
C.  
Vận tốc và áp suất tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t, còn khối lượng riêng không phụ thuộc vào t
D.  
Vận tốc, áp suất và khối lượng riêng tại vị trí quan sát cố định không phụ thuộc vào thời gian t
Câu 19: 0.2 điểm

Ký hiệu sau là gì?

Hình ảnh
A.  
Van đảo chiều điều khiển gián tiếp bằng nam châm điện và khí nén
B.  
Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng nam châm điện và khí nén
C.  
Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng nam châm điện
D.  
Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng khí nén
Câu 20: 0.2 điểm

Cân một bình nước có diện tích đáy là ω\omega, độ sâu nước là h1, cân đã cân bằng (hình trước). Nếu thả một quả cầu (có thể tích đáng kể) ngập vào bình nước, nhưng có tay người thả giữ lấy quả cầu (hình sau). Hỏi cân có cân bằng nữa không?

Hình ảnh
A.  
Cân sẽ không cân bằng nữa và sẽ lệch về phía phải.
B.  
Cân sẽ không cân bằng nữa và sẽ lệch về phía trái.
C.  
Cân sẽ vẫn cân bằng.
D.  
Tất cả các ý trên đều sai !
Câu 21: 0.2 điểm
Đường năng và đường đo áp:
A.  
Có thể trùng nhau
B.  
Không bao giờ trùng nhau
C.  
Luôn luôn dốc lên
D.  
Luôn luôn dốc xuống
Câu 22: 0.2 điểm

Cửa van ABC chắn nước có kích thước như hình vẽ. Van rộng 2m. Thành phần áp lực nằm ngang tác dụng lên van ABC:

Hình ảnh
A.  
298,42 kN
B.  
420,55 kN
C.  
480,69 kN
D.  
333,54 kN
Câu 23: 0.2 điểm
Tổn thất cục bộ hdth_{dt} tại chỗ ống co hẹp đột ngột từ tiết diện 1 sang tiết diện 2 là:
A.  
(v1v2)22g\frac{(v_{1}-v_{2})^{2}}{2g}
B.  
(1S2S1)2v222g(1-\frac{S_{2}}{S_{1}})^{2}\frac{v_{2}^{2}}{2g}
C.  
0,5(1S2S1)v222g0,5(1-\frac{S_{2}}{S_{1}})\frac{v_{2}^{2}}{2g}
D.  
(S2S1)(v1v2)22g(S_{2}-S_{1})\frac{(v_{1}-v_{2})^{2}}{2g}
Câu 24: 0.2 điểm

Điều kiện nổi của vật (với PdP_{d} là lực nâng của chất lỏng; G là trọng lượng của vật):

Hình ảnh
A.  
G = Pd
B.  
G > Pd
C.  
G < Pd
D.  
Vật nổi lên khi chất lỏng là chất lỏng Newton.
Câu 25: 0.2 điểm
Phương trình p=po+γhp=p_{o}+\gamma h đúng cho:
A.  
Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối.
B.  
Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối
C.  
Cả chất lỏng tĩnh tuyệt đối và chất lỏng tĩnh tương đối
D.  
Mọi trường hợp chất lỏng chuyển động
Câu 26: 0.2 điểm
Nếu hai bình thông nhau đựng chất lỏng khác nhau có áp suất mặt thoáng bằng nhau, độ cao của chất lỏng mỗi bình tính từ mặt phân chia hai chất lỏng đến mặt thoáng sẽ ..... với trọng lượng đơn vị của chất lỏng.
A.  
tỉ lệ nghịch
B.  
bằng
C.  
lớn hơn
D.  
nhỏ hơn
Câu 27: 0.2 điểm
Câu nào sau đây sai:
A.  
Chất lỏng mang hình dạng bình chứa nó
B.  
Chất lỏng bị biến dạng khi chịu lực kéo
C.  
Môđun đàn hồi thể tích của không khí lớn hơn của nước
D.  
Hệ số nén của không khí lớn hơn của nước
Câu 28: 0.2 điểm

Qui luật phân bố áp suất dư tác dụng lên thành bình được biểu diễn theo hình:

Hình ảnh
A.  
Hình 1
B.  
Hình 2
C.  
Hình 3
D.  
Hình 4
Câu 29: 0.2 điểm
Cho gradient vận tốc dudn\frac{du}{dn}, để tính được ứng suất tiếp tuyến cần biết thêm mấy yếu tố
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 30: 0.2 điểm
Thành nhám thủy lực Retron<Red<RenhamRe_{tron} < Re_{d} < Re_{nham} thuộc chế độ:
A.  
Chảy tầng
B.  
Chảy rối
C.  
Quá độ
D.  
Tất cả đều sai
Câu 31: 0.2 điểm
Một chuyển động có vec tơ vận tốc u=2x2i4xyj+xyk\vec{u}=2x^{2}\vec{i}-4xy\vec{j}+xy\vec{k}, đây là:
A.  
Chuyển động chất lỏng không xoáy, ổn định
B.  
Chuyển động chất lỏng xoáy, ổn định
C.  
Chuyển động chất lỏng xoáy, không ổn định
D.  
Không phải là chuyển động của một chất lỏng
Câu 32: 0.2 điểm

Bình đựng nước được khoét 2 lỗ ở thành như hình vẽ. Tìm y2 sao cho x2=34x1x_{2}=\frac{3}{4}x_{1}

Hình ảnh
A.  
y2 = 9,0 m
B.  
y2 = 1,0 m
C.  
y2 = 9,0 va y2 = 1m
D.  
Cả 3 đáp án đều sai
Câu 33: 0.2 điểm
Hãy chỉ ra đâu là tính chất của áp suất thủy tĩnh:
A.  
Áp suất tại mọi điểm theo mọi phương là bằng nhau và Áp suất thủy tĩnh luôn tác dụng thẳng góc và hướng ra ngoài mặt tiếp xúc.
B.  
Áp suất thủy tĩnh luôn tác dụng thẳng góc và hướng vào mặt tiếp xúc
C.  
Áp suất tại mọi điểm theo mọi phương là bằng nhau
D.  
Áp suất thủy tĩnh luôn tác dụng thẳng góc và hướng ra ngoài mặt tiếp xúc.
Câu 34: 0.2 điểm
Thành phần nằm ngang của áp lực tác dụng lên mặt cong là:
A.  
Trọng lượng khối chất lỏng nằm trên bề mặt cong
B.  
Tích số áp suất tại trọng tâm với diện tích bề mặt đo
C.  
Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng nằm ngang
D.  
Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng thẳng đứng
Câu 35: 0.2 điểm
Nồi áp lực có thể tích V = 10 L chứa đầy nước và được đóng kín. Bỏ qua sự thay đổi thể tích của vỏ nồi, xác định độ tăng áp suất Δp\Delta p khi tăng nhiệt độ nước lên một giá trị Δt=40C\Delta t=40^{\circ}C. Hệ số giãn nở của nước βt=0,00018 1/C\beta_{t}=0,00018~1/^{\circ}C và hệ số nén βp=0,00004112 cm2/kg=4,19.1010 m2/N\beta_{p}=0,00004112~cm^{2}/kg = 4,19.10^{-10}~m^{2}/N
A.  
Δp=165\Delta p=165 at
B.  
Δp=155\Delta p=155 at
C.  
Δp=175\Delta p=175 at
D.  
Δp=145\Delta p=145 at
Câu 36: 0.2 điểm
Thành phần thẳng đứng của áp lực tác dụng lên mặt cong bằng:
A.  
Với thành phần nằm ngang
B.  
Áp lực tác dụng lên hình chiếu thẳng đứng của bề mặt
C.  
Tích trị số áp suất tại trọng tâm với diện tích của bề mặt
D.  
Trọng lượng khối chất lỏng nằm trong vật thể áp lực
Câu 37: 0.2 điểm
Áp suất tương đối và độ chân không là:
A.  
Cùng dấu;
B.  
Ngược dấu;
C.  
Không liên quan
D.  
Là một
Câu 38: 0.2 điểm
Trong dòng chảy có áp trong ống tròn nằm ngang có đường kính là d, áp suất tại mặt cắt trước là p₁, tại mặt cắt sau là p₂, ta có quan hệ giữa p₁ và p₂:
A.  
Phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của dòng chảy
B.  
p1 < p2
C.  
p1 = p2
D.  
p1 > p2
Câu 39: 0.2 điểm
Trong dòng chất lỏng chuyển động:
A.  
Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh trên mọi mặt cắt ướt
B.  
Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh chỉ trên đường dòng
C.  
Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh chỉ trên mặt cắt ướt nơi dòng chảy đều hoặc biến đổi chậm
D.  
Các đáp án kia đều sai
Câu 40: 0.2 điểm
Hệ số nén của một chất lỏng thể hiện:
A.  
Tính thay đổi thể tích theo nhiệt độ của chất lỏng.
B.  
Biến thiên của thể tích tương đối khi biến thiên áp suất bằng 1.
C.  
Công sinh ra khi biến thiên tương đối của thể tích bằng 1.
D.  
Cả 3 đáp án kia đều đúng.
Câu 41: 0.2 điểm
Một máy ép thủy lực piston nhỏ có đường kính d=5cm;d=5cm; piston lớn có đường kính D=25cmD=25cm. Bỏ qua của trọng lực và lực ma sát. Để nhận được lực tác dụng lên piston lớn là 20kN, ta phải tác dụng lên piston nhỏ một lực là:
A.  
900 N
B.  
800 N
C.  
4000 N
D.  
1250 N
Câu 42: 0.2 điểm
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng:
A.  
Tổn thất cục bộ sinh ra do dòng chảy bị biến dạng đột ngột
B.  
Tổn thất cục bộ sinh ra do đường ống không bị thay đổi đột ngột
C.  
Tổn thất cục bộ sinh ra do vận tốc dòng chảy không thay đổi
D.  
Tổn thất cục bộ sinh ra do đường ống không bị thay đổi đột ngột và Tổn thất cục bộ sinh ra do vận tốc dòng chảy không thay đổi.
Câu 43: 0.2 điểm

Pittông của máy ép có đường kính D=105 mm,D=105~mm, cần pittông có đường kính d=55 mm.d=55~mm. Pittông của bơm có đường kính d1=18d_{1}=18 mm. Kích thước cần ép là 0,1 m và 1 m. Để có lực ép là P = 10 T cần có áp suất của chất lỏng p và lực F bằng bao nhiêu?

Hình ảnh
A.  
p=159,5p=159,5 at
B.  
p=167p=167 at
C.  
p=145 ap=145~a
D.  
p=136p=136 at
Câu 44: 0.2 điểm

Người ta muốn thiết kế một vòi phun nước lên cao 5m, với vận tốc ra khỏi vòi phun v = 9,9m/s. Đường kính của ống dẫn D = 15cm, của miệng vòi phun d = 3cm. Bỏ qua tổn thất và chênh lệch độ cao giữa vòi phun và ống dẫn. Áp suất dư của nước trong ống là (kPa):

Hình ảnh
A.  
49
B.  
97,8
C.  
24,5
D.  
78,2
Câu 45: 0.2 điểm

Trên thành phẳng nghiêng 4545^{\circ} của một bể chứa nước có một lỗ hình chữ nhật kích thước a=0,2m;b=0,3m.a=0,2m; b=0,3m. Nắp hình bán trụ đóng kín lỗ đó được giữ vào bể nhờ các buloong. Độ cao H=1mH=1m. Lực kéo P tác dụng lên các buloong bằng:

Hình ảnh
A.  
152 N
B.  
556 N
C.  
1314 N
D.  
2529 N
Câu 46: 0.2 điểm

Biết lưu lượng nước chảy trong ống Q = 2,4m3/phút, đường kính ống d = 120mm; áp suất dư của nước trong ống pd = 1,8at. Bỏ qua lực ma sát và trọng lực. Lực do nước tác dụng lên đoạn ống cong nằm ngang nối hai đoạn ống vuông góc với nhau bằng:

Hình ảnh
A.  
3022 N
B.  
2137 N
C.  
6198 N
D.  
9692 N
Câu 47: 0.2 điểm
Công thức tính (v1v2)22g\frac{(v_{1}-v_{2})^{2}}{2g} là tổn thất khi:
A.  
Ống mở rộng đột ngột
B.  
Ống bóp vào đột ngột
C.  
Ống mở rộng từ từ
D.  
Ống bóp vào từ từ
Câu 48: 0.2 điểm
Tính mô đun đàn hồi thể tích của nước. Biết với 35 kG/cm235~kG/cm^{2} thể tích là 30 dm3dm^{3} và với 250 kG/cm2250~kG/cm^{2} thể tích là 29,70 dm3dm^{3}.
A.  
21,5.107 kG/m221,5.10^{7}~kG/m^{2}
B.  
31,5.107 kG/m231,5.10^{7}~kG/m^{2}
C.  
41,5.107 kG/m241,5.10^{7}~kG/m^{2}
D.  
51,5.107 kG/m251,5.10^{7}~kG/m^{2}
Câu 49: 0.2 điểm

Đây là kí hiệu của loại van đảo chiều nào?

Hình ảnh
A.  
2/5
B.  
3/5
C.  
4/2
D.  
2/3
Câu 50: 0.2 điểm

Ghép các đường cong dưới đây cho phù hợp với loại chất lỏng:

Hình ảnh
A.  
1: Chất lỏng Newton, 2: Chất lỏng lý tưởng
B.  
3: Chất lỏng lý tưởng, 2: Chất lỏng phi Newton
C.  
1: Chất lỏng phi Newton, 3: Chất lỏng lý tưởng
D.  
2: Chất lỏng phi Newton, 1: Chất lỏng Newton