Kinh Tế Vĩ Mô Chương 7: Thị Trường Mở - Tài Liệu Ôn Tập

Tài liệu ôn tập Kinh tế Vĩ mô Chương 7 về Thị trường Mở, bao gồm các kiến thức quan trọng về chính sách tiền tệ, hoạt động của thị trường mở và ảnh hưởng của nó đối với nền kinh tế. Tài liệu miễn phí kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên nắm vững các khái niệm và sẵn sàng cho các kỳ thi kinh tế vĩ mô.

Từ khoá: Kinh tế vĩ mô chương 7thị trường mởôn tập kinh tế vĩ môtài liệu thị trường mởchính sách tiền tệĐại học Kinh tếđáp án chi tiếtôn thi kinh tế vĩ môthị trường tài chínhkiến thức kinh tế

Số câu hỏi: 56 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.5 điểm
Thông tin về tỷ giá hối đoái giữa đồng dollar Mỹ và đồng mark Đức dưới đây có ý nghĩa gì? Thứ Năm: 1 mark Đức = 0,5 dollar Mỹ.Thứ Sáu hôm sau: 1 dollar Mỹ = 2,1 mark Đức
A.  
Đồng dollar Mỹ tăng giá so với đồng mark Đức.
B.  
Đồng mark Đức tăng giá so với đồng dollar Mỹ.
C.  
Đồng dollar Mỹ mất giá so với đồng mark Đức.
D.  
Lựa chọn a) và b) đều đúng.
Câu 2: 0.5 điểm
Tìm câu đúng trong các câu sau đây:
A.  
Cán cân thương mại là tổng các luồng ngoại tệ đi vào và đi ra của 1 quốc gia.
B.  
Trong điều kiện lãi suất không đổi, nếu tỷ giá hối đoái tăng, vốn sẽ chảy vào trong nước.
C.  
Nợ nước ngoài nằm trong tài khoản vãng lai.
D.  
Xuất khẩu ròng nằm trong tài khoản vãng lai.
Câu 3: 0.5 điểm
Trong điều kiện kinh tế mở, tỷ giá hối đoái cố định, luồng vốn vận động hoàn toàn tự do, một sự gia tăng chi tiêu ngân sách, tác động ngắn hạn là
A.  
Lãi suất và sản lượng đều tăng
B.  
Lãi suất giảm, sản lượng tăng
C.  
Lãi suất cao hơn lãi suất thế giới, sản lượng giảm
D.  
Lãi suất cân bằng lãi suất thế giới, sản lượng tăng
Câu 4: 0.5 điểm
Đối với một nước có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ:
A.  
Tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt.
B.  
Tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt.
C.  
Xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt.
D.  
Ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt.
Câu 5: 0.5 điểm

Trong cơ chế tỷ giá cố định, muốn làm triệt tiêu lượng dư cung ngoại tệ thì NHTW phải:

A.  
Dùng ngoại tệ mua nội tệ.
B.  
Dùng nội tệ mua ngoại tệ.
C.  
Không can thiệp vào thị trường ngoại hối.
D.  
Các lựa chọn trên đều sai.
Câu 6: 0.5 điểm
.Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước sẽ:
A.  
Tăng.
B.  
Giảm.
C.  
Không thay đổi.
D.  
Không thể kết luận
Câu 7: 0.5 điểm
Trong nền kinh tế nhỏ, mở, tỷ giá hối đoái cố định, luồng vốn vận động hoàn toàn tự do, một sự gia tăng chi tiêu ngân sách có tác động ngắn hạn là:
A.  
Lãi suất và sản lượng đều tăng.
B.  
Lãi suất giảm, sản lượng tăng.
C.  
Lãi suất cao hơn lãi suất thế giới, sản lượng giảm.
D.  
Lãi suất cân bằng lãi suất thế giới, sản lượng tăng.
Câu 8: 0.5 điểm
Trong điều kiện kinh tế mở, nhỏ, vốn tự do luân chuyển, các tác động của chính sách tài khóa và tiền tệ trong cơ chế tỷ giá cố định khác biệt gì so với tác động của chúng trong cơ chế tỷ giá thả nổi?
A.  
Chính phủ can thiệp thị trường ngoại hối để cố định tỷ giá.
B.  
Chính sách tiền tệ sẽ bị ảnh hưởng nếu muốn cố định tỷ giá.
C.  
a và b đúng.
D.  
a và b sai.
Câu 9: 0.5 điểm
Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định với sự lưu thông hoàn hảo vốn:
A.  
Chính sách tiền tệ có hiệu lực trong ngắn hạn.
B.  
Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ đều có tác dụng.
C.  
Chính sách tiền tệ không có hiệu lực trong ngắn hạn.
D.  
Chính sách tài khóa không có hiệu lực trong ngắn hạn.
Câu 10: 0.5 điểm
Tìm câu sai trong các câu sau đây :
A.  
Tỷ giá hối đoái tăng sẽ có tác dụng đẩy mạnh xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu.
B.  
Trên thị trường ngoại hối, nguồn cung ngoại tệ sinh ra chủ yếu là do xuất khẩu và đầu tư của nước ngoài.
C.  
Tỷ giá hối đoái phản ánh số lượng nội tệ nhận được khi đổi một đơn vị ngoại tệ.
D.  
Trong tài khoản vãng lai của cán cân thanh toán có xuất khẩu ròng và đầu tư ròng
Câu 11: 0.5 điểm
Chính sách phá giá đồng tiền sẽ làm cho:
A.  
Cán cân tài khoản vãng lai được cải thiện ngay tức thì.
B.  
Tăng khả năng cạnh tranh lâu dài của nền kinh tế.
C.  
Hàng nhập khẩu trở nên rẻ hơn.
D.  
Tiền lương thực tế giảm trong quá trình điều chỉnh.
Câu 12: 0.5 điểm
Tài khoản vốn:
A.  
Ghi chép những giao dịch quốc tế về hh-dv và các khoản thu nhập ròng khác từ nước ngoài.
B.  
Ghi chép những giao dịch quốc tế về tài sản vốn.
C.  
Ghi chép 1 cách có hệ thống những giao dịch giữa dân cư 1 nước với phần còn lại của thế giới.
D.  
Phản ánh giá trao đổi giữa hai đồng tiền.
Câu 13: 0.5 điểm
Trong nền kinh tế nhỏ, mở, luồng vốn vận động hoàn toàn tự do, chính sách tài khóa mở rộng trong cơ chế tỷ giá linh hoạt kém hiệu quả hơn khi tỷ giá cố định vì:
A.  
Sản lượng không tăng lên.
B.  
Cán cân thương mại xấu đi.
C.  
Có sự tháo lui đầu tư.
D.  
Các lựa chọn trên đều đúng.
Câu 14: 0.5 điểm
Các tài khoản của cán cân thanh toán là:
A.  
Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn, sai số thống kê.
B.  
Tài khoản vãng lai, tài khoản tài trợ chính thức, tài khoản dự trữ.
C.  
Tài khoản tài trợ chính thức, tài khoản vốn, tài khoản tiền gửi không kỳ hạn.
D.  
Các lựa chọn trên đều đúng.
Câu 15: 0.5 điểm
Tỷ giá hối đoái thực:
A.  
Một thước đo lường giá tương đối của đồng tiền giữa các nước khác nhau.
B.  
Một hệ thống tỷ giá do chính phủ kiểm soát.
C.  
Một hệ thống tỷ giá hối đoái dựa vào thị trường.
D.  
Một thước đo lường giá tương đối của hh-dv từ các nước khác nhau khi chúng được tính theo 1 đồng tiền chung.
Câu 16: 0.5 điểm
Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, khi cán cân thanh toán thặng dư, để duy trì tỷ giá hối đoái như chính phủ ấn định thì:
A.  
NHTW sẽ tung nội tệ mua lượng ngoại tệ dư thừa.
B.  
Dự trữ ngoại tệ của NHTW tăng lên.
C.  
Lượng cung tiền trong nền kinh tế tăng lên.
D.  
Các lựa chọn trên đều đúng.
Câu 17: 0.5 điểm
Khi lượng ngoại tệ đi vào tăng lên còn lượng ngoại tệ đi ra không đổi thì:
A.  
Đường BP dịch chuyển sang phải.
B.  
Đường BP dịch chuyển sang trái.
C.  
Đường BP không dịch chuyển.
D.  
Đường BP dịch chuyển sang phải rồi quay trở lại vị trí lúc đầu
Câu 18: 0.5 điểm
Kết quả của CS Tiền tệ mở rộng trong nền kinh tế mở, tỷ giá cố định, vốn tự do là
A.  
Lãi suất cân bằng với lãi suất thế giới, sản lượng tăng
B.  
Lãi suất nhỏ hơn lãi suất thế giới, sản lượng tăng
C.  
Lãi suất và sản lượng về lại mức cũ
D.  
Các câu trêu đều sai
Câu 19: 0.5 điểm
Tài khoản vãng lai:
A.  
Ghi chép những giao dịch quốc tế về hh-dv và các khoản thu nhập ròng khác từ nước ngoài.
B.  
Ghi chép những giao dịch quốc tế về tài sản vốn.
C.  
Ghi chép 1 cách có hệ thống những giao dịch giữa dân cư 1 nước với phần còn lại của thế giới.
D.  
Phản ánh giá trao đổi giữa hai đồng tiền.
Câu 20: 0.5 điểm
Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi:
A.  
Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối.
B.  
Dự trữ ngoại tệ quốc gia tăng khi tỷ giá giảm.
C.  
Dự trữ ngoại tệ quốc gia không thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối.
D.  
Dự trữ ngoại tệ quốc gia giảm khi tỷ giá tăng.