Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dược Liệu Học BMTU Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột Có Đáp Án Đề thi trắc nghiệm môn Dược Liệu Học tại BMTU Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột, bao gồm các câu hỏi trọng tâm về đặc điểm thực vật, thành phần hóa học, công dụng và ứng dụng của các dược liệu. Đề thi kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị vững vàng cho kỳ thi.
Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Dược Liệu Học Dược Liệu Học BMTU Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột câu hỏi Dược Liệu Học có đáp án đặc điểm thực vật thành phần hóa học dược liệu công dụng dược liệu ứng dụng dược liệu ôn tập Dược Liệu Học BMTU tài liệu Dược Liệu Học học Dược Liệu Học hiệu quả đề thi Dược Liệu Học có đáp án.
Chủ đề liên quan: Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMTU Dược Liệu Học
Mã đề 1 Mã đề 2
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Dược liệu nào dưới đây có thuộc nhóm tiêu thực?
Câu 2: Tác dụng dược lý chung của nhóm thuốc tiêu thực là gì?
Câu 3: Nhóm thuốc chỉ huyết có tác dụng dược lý chung nào dưới đây?
A. Co mạch, thúc đẩy quá trình đông máu, tăng kết tập tiểu cầu
B. Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
C. Ức chế miễn dịch
Câu 4: Vườn thực vật, vườn sưu tầm thuộc hình thức bảo tồn tài nguyên cây thuốc nào?
A. Bảo tồn trên trang trại
B. Bảo tồn chuyển vị
C. Bảo tồn nguyên vị
D. Ngân hàng gen in vitro
Câu 5: Dược liệu nào dưới đây có chứa hoạt chất là saponin khung damaran?
1. Nhân sâm
2. Cà độc dược
3. Tam thất
4. Sâm Việt Nam
5. Ba kích
6. Giảo cổ lam
Câu 6: Ligusticum wallichii là loài nào?
Câu 7: Y học cổ truyền là hình thức nào dưới đây?
A. Thuốc bắc, có nguồn gốc Trung Y, với các học thuyết Âm dương, Ngũ hành, Tạng tượng, …
B. Thuốc nam, từ y học dân tộc hay các nền Y học dân gian
Câu 8: Tác dụng dược lý nào dưới đây của dược liệu không được ghi nhận theo lý luận cổ truyền?
A. Tác dụng bảo vệ gan của ngũ vị tử
B. Tác dụng giãn mạch máu não, cải thiện lưu lượng máu lên não của cát căn
Câu 9: Dược liệu nào dưới đây thuốc nhóm bổ khí?
Câu 10: Tính vị của Đương quy là gì?
A. Vị ngọt, hơi đắng, tính ấm
B. Vị cay, tính hơi hàn
C. Vị ngọt, cay, tính hàn
Câu 11: Câu nào là đúng về việc sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trong quy trình trồng cây thuốc theo GACP-WHO?
A. Tuyệt đối không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
B. Ưu tiên sử dụng thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học
C. Hóa chất bảo vệ cây trồng và kích thích sinh trưởng cần sử dụng mức tối đa
Câu 12: Xuyên khung giúp giảm đau trong trường hợp nào?
B. Khí trệ ngực sườn đau tức
C. Khí huyết vận hành khó khăn, đau cơ, đau khớp
Câu 13: Nhân sâm không nên dùng cho đối tượng nào?
A. Người ốm yếu, cơ thể suy nhược
C. Đau bụng, đi ngoài lỏng
Câu 14: Bộ phận dùng của Đảng sâm là gì?
Câu 15: Công năng của Đương quy là gì?
1. Bổ huyết, bổ ngũ tạng
2. Đại bổ nguyên khí
3. Hoạt huyết, giải uất kết
4. Bổ dương
5. Hoạt tràng thông tiện
6. Giải độc
Câu 16: Salvia miltiorrhiza là tên khoa học của loài nào?
Câu 17: Cát cánh kiêng kỵ trong trường hợp nào?
A. Ho và nôn ra đàm mủ
B. Âm hư hỏa vượng do ho lâu ngày, ho ra máu
C. Ngực sườn đau như dao đâm
Câu 18: Công dụng của cây Đảng sâm là gì?
A. Bổ tỳ vị sinh tân dịch
Câu 19: Tác dụng lên hệ tim mạch của nhóm thuốc ôn lý trừ hàn như thế nào?
C. Giãn mạch, cải thiện tuần hoàn
Câu 20: Tác dụng dược lý nào dưới đây là của Xuyên khung?
B. Tinh dầu ức chế hoạt động não, hưng phấn trung khu hô hấp, tăng huyết áp
C. Liều cao tê liệt, hạ huyết áp, hô hấp khó khăn
Câu 21: Bộ phận dùng của Ba kích là gì?
Câu 22: Tên khoa học của Giảo cổ lam là gì?
B. Gynostemma pentaphyllum
C. Eucalyptus camaldulensis
Câu 23: Tác dụng dược lý nào dưới đây là của Đan sâm?
B. Ức chế tế bào ung thư phổi
C. Làm mềm và thu nhỏ thể tích gan khi lá lách sưng to do bệnh gan
Câu 24: Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên thuộc hình thức bảo tồn nào?
A. Bảo tồn trên trang trại
B. Bảo tồn chuyển vị
C. Bảo tồn nguyên vị
D. Ngân hàng gen in vitro
Câu 25: Dược liệu nào thuộc nhóm ôn lý trừ hàn?
1. Kim ngân
2. Bạch chỉ
3. Phụ tử
4. Quế nhục
5. Sinh địa
6. Can khương
Câu 26: Tác dụng nào dưới đây là của Nhân trần?
A. Thanh thấp nhiệt can đởm
B. Thông kinh hoạt lạc
Câu 27: Đan sâm có tính, vị gì?
A. Vị ngọt, tính bình
B. Vị ngọt, cay, tính ấm
C. Vị đắng, tính hàn
D. Vị đắng, tính bình
Câu 28: Tác dụng dược lý nào dưới đây là của Đương quy?
B. Ức chế đông máu nội sinh
C. Tinh dầu ức chế tử cung
Câu 29: Fallopia multiflora là tên cây thuốc nào?
Câu 30: Công năng của Tam thất là gì?
1. Khử đàm, chỉ ho, bình suyễn
2. Hóa ứ chỉ huyết.
3Bổ thận dương, mạnh gân cốt
4. Hóa ứ chỉ thống
5. Hóa ứ tiêu ung nhọt
Câu 31: Angelica sinensis là tên khoa học của loài nào?
Câu 32: Đương quy di thực (hay đương quy Nhật Bản) là loài nào?
A. Styphnolobium japonicum
D. Platycodon grandiflorum
Câu 33: Yếu tố nào của cơ thế ảnh hưởng đến tác dụng dược lý của thuốc cổ truyền?
A. Tuổi, giới, cân nặng, di truyền
B. Trạng thái bệnh lý
C. D- Hệ vi khuẩn đường ruột
Câu 34: Bộ phận dùng của Cát cánh là gì?
Câu 35: Tác dụng nào dưới đây là của Ba kích?
1. Bổ thận dương
2. Mạnh gân cốt
3. Trấn tâm an thần
4. Bổ tỳ vị
5. Dưỡng huyết bổ âm
6. Hạ Huyết áp
Câu 36: Xuyên khung dùng được trong trường hợp nào?
A. Rối loạn kinh nguyệt
B. Mụn nhọt độc đau cấp
C. Ngoại cảm phong hàn
Câu 37: Công năng nào dưới đây là của Xuyên khung?
1. Hoạt huyết thông kinh.
2Nhuận tràng thông tiện
3. Bổ huyết.
4Khử đàm chỉ ho.
5Hành khí giải uất
6. Giải nhiệt hạ sốt
Câu 38: Tác dụng nào dưới dây là của Nhân sâm?
A. Đại bổ nguyên khí
B. Ích huyết sinh tân dịch
Câu 39: Câu nào dưới đây là khái niệm tài nguyên cây thuốc?
A. Là một dạng đặc biệt của tài nguyên sinh vật, thuộc tài nguyên có thể tái sinh, bao gồm hai yếu tố cấu thành là cây cỏ và tri thức sử dụng chúng để chăm sóc, bảo vệ sức khỏe và làm thuốc.
B. Là cây thuốc, được tiến hóa lâu dài dưới tác động của các yếu tố tự nhiên.
C. Là tri thức sử dụng cây thuốc, được đúc rút, tích lũy và lưu truyền trải qua nhiều thế hệ.
D. Là các kiến thức sinh học, nông học, lâm học, hóa học, dược học, và có liên quan đến dân tộc học, xã hội học, kinh tế học...
Câu 40: Hoạt chất trong actiso là chất nào dưới đây?
Câu 41: Morinda officinalis là loài nào?
Câu 42: Tên khoa học của Đảng sâm là gì?
Câu 43: Dược liệu nào dưới đây thuộc nhóm thuốc tả hạ?
Câu 44: Bộ phận dùng của Xuyên khung là gì?
Câu 45: Tam thất dùng trong trường hợp nào dưới đây?
B. Vừa ứ huyết vừa xuất huyết
C. Chấn thương sưng đau do tụ huyết
Câu 46: Dược liệu nào dưới đây thuộc nhóm bổ dương?
A. Đông trùng hạ thảo
Câu 47: Đương quy được dùng trong trường hợp nào?
B. Đau khớp do ứ tích
C. Hư huyết gây táo bón
Câu 48: Nhóm thuốc giải biểu có tác dụng dược lý chung nào dưới đây?
1. Hạ sốt
2. Kháng khuẩn
3. Nhuận tràng
4. Giảm đau
5. Chống viêm
6. Làm ra mồ hôi
7. Lợi tiểu
Câu 49: Tác dụng 2 chiều của thuốc cổ truyền là như thế nào?
A. Vừa có tác dụng trị bệnh, vừa có tác dụng bổ
B. Tác dụng ngược nhau tuỳ thuộc liều dùng (ví dụ liều nhỏ hung phấn, liều cao ức chế hoặc ngược lại
C. Có nhiều tác dụng dược lý khác nhau (ví dụ vừa hạ sốt, vừa chống viêm)
Câu 50: Bộ phận dùng của Hà thủ ô đỏ là gì?
A. Phần trên mặt đất