Đề Thi Môn Hoá Sinh 2020 BMTU Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột Ôn luyện môn Hoá Sinh với bộ đề thi trắc nghiệm [2020] từ Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU). Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về cấu trúc và chức năng của các hợp chất sinh học, quá trình chuyển hoá năng lượng, enzyme, và các con đường trao đổi chất trong cơ thể. Đề thi kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên y dược nắm vững kiến thức và nâng cao kỹ năng phân tích. Đây là tài liệu cần thiết cho sinh viên y khoa, dược khoa, và các ngành khoa học sức khỏe. Thi thử trực tuyến miễn phí giúp chuẩn bị tốt cho kỳ thi.
Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Hoá Sinh [2020] Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột BMTU đề thi Hoá Sinh có đáp án ôn thi Hoá Sinh kiểm tra Hoá Sinh thi thử Hoá Sinh tài liệu ôn thi Hoá Sinh enzyme cấu trúc hợp chất sinh học chuyển hoá năng lượng trao đổi chất thi thử trực tuyến Hoá Sinh đề thi Hoá Sinh BMTU đề thi Hoá Sinh miễn phí
Chủ đề liên quan: Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMTU Hoá sinh
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 2: Trong chu trình acid uric citrat được chuyển thành isocitrat bởi phản ứng đồng phân hóa
Câu 3: Vai trò của chu trình krebs là
A. Oxy hóa pyruvat từ sợi phẩn giải glucose thành CO₂ và H₂O
B. Oxy hóa acetyl CoA từ sự phân giải các acid béo
C. Cung cấp các tiền chất cho các quá trình sinh tổng hợp
Câu 4: 5-oxy lysin là
A. Acidamin không gặp trong phân tử protein
B. Acid amin hiếm gặp trong phân tử protein
C. Acid amin thường gặp trong phân tử protein
Câu 5: Nhóm nào sau đây đều là porphyrinoprotein
A. Hemoglobin, cytocrom, flavoprotein, clorophyl
B. Myoglobin, hemocyamin, hemoglobin, catalase
C. Cytocrom, hemoglobin, myoglobin, feritin
D. Clorophyl, myoglobin, cytocrom, hemoglobin
Câu 6: Khi chạy điện di, acid glutamic (pHi = 3,12) trong môi trường pH= 3,9 sẽ di chuyển
D. Tùy thuộc vào thờ gian chạy điện di
Câu 7: Ba enzym chính ucar chu trình ucid citric là
A. Citrat synthase, isoncitrat dehydrogenase và α-cetoglutarat dehydrogenase
B. Citrat synthase, isocitrat dehydrogenase, pyruvat dehydrogenase
C. Citrat synthase, pyruvat dehydrogenase, α-cetoglutarat dehydrogenase
Câu 8: Hiệu ứng Borh làm giảm ái lực của Hb với oxy ở pH cao tại mô
Câu 10: 18:2(∆⁹ʹ¹²) là kí hiệu của
Câu 11: Đường nào sau đây không có tính khử
Câu 12: Đơn vị cấu tạo của chondroitin sulfat là disaccarid mà trong thành phần của disaccarid này gồm 2 đơn vị là
Câu 13: phản ứng Nihydrin dùng để
A. Định tính acid amni α
B. Định tính và định lượng acid amni α
C. Định phân acid amin trong nước tiểu
D. Định lượng nitơ của acid amin
Câu 14: Trong chu trình acid citric, citrat được thnahf lập bằng phản ứng ngưng tụ thuận nghịch mọt phân tử acetyl CoA và oxaloacetat với sự xúc tác của citrat synthase
Câu 15: Glucagon
A. Là một pedtid hormon cấu tạo bởi 39 acid amin
B. Có tác dụng làm hạ đường huyết
C. Có tác dụng làm tăng đường huyết
Câu 16: Một phân tử Hb ó cấu trức bậc 4 có thể kết hợp với 4 phân tử 2,3-BPG
Câu 17: Cholesterol tham gia vào sự phát triển của các mảng cơ vữa ở thành mạch là
Câu 18: Vai trò của sự phosphoryl hóa và khủ phosphoryl là
A. Tích trữ, vận chuyển và sử dụng năng lượng
B. Hoạt hóa các chất
Câu 19: Tinh bột và cellulose giống nhau ở đặc điểm nào
A. Đều có cấu tạo mạch nhánh
B. Là polymer của α-D glucose
C. Sản phẩm thủy phân cuối cùng là D-glucose
Câu 20: Máu bào thai có ái lực với oxy mạnh hơn so với người trưởng thành vì Hb F có ái lực với 2,3-BPG
A. thấp hơn so với HbA
Câu 21: Tyrosin, trytophan và phenylalanin hấp thu mạnh
A. Ở vùng hông ngoại
C. Ở vùng cực tím (240-280nm)
D. Ở vùng cực tím và khả kiến
Câu 22: Enzym lactat dehydrogenase (LDH)
C. Là một hợp chất cấu tạo bơi bốn bán đơn vị xuất phát từ hai bán đơn vị khác nhau gọi là H và M
Câu 23: Chất điều hòa 2,3-Biphosphoglycerat(2,3-BPG)
A. Kết hợp và làm bền vững cáu hình T của phân tử deoxyhemoglobin
B. Kích thích sự giải phóng O₂ ở các tổ chức
C. Làm tăng ái lực của Hb với oxy
D. Nồng độ tăng gây dịch chuyển đường bảo hòa sang trái
Câu 24: Khi oxy hóa glucose bằng Cu²⁺ ta được
Câu 25: Các cơ chất kết hợp với các trung tâm hoạt động bởi
A. Các liên kết hydro
B. Các liên kết van der waals
C. Các tương tác tĩnh điện
Câu 26: Phần protein của enzym không có chất cộng tác được gọi là
Câu 27: Chu trình caid citric xảy ra
A. Trong ty thể các tế bào nhân thật và trong dịch tế bào nhân sơ
B. Trong ty thể các tế bào nhân sơ và trong dịch tế bào nhân thật
C. Trong ty thể của tế bào nhân thật
Câu 28: Tập hợp nào sau đây là những protein đơn giản
A. Albumin, Globulin, Ferritin
B. Albumin, Globulin, Histon
C. Albumin, Collagen, Hemoglobin
Câu 29: Pedtid
A. Là những protid gồm từ 2 đến hàng chục acid amin nối với nhau bởi các liên kết pedtid
B. Có các pHi riêng biệt cho từng chất
C. Cho phản ứng với thuốc thử milon
Câu 30: Một protein được gọi là biến tính khi
A. Mất đi một số chất sinh học đặc hiệu
B. Thay đổi tính chất lý hóa như đọ hòa tan bị giảm
C. Cấu trúc phân tử bị thay đổi
Câu 32: Câu 19 chọn các câu đúng
A. Một ∆G âm cho biết phản ứng thuận lợi về mặt năng lượng
B. Phản ứng thủy phân ATP tạo thành ADP và Pi tự do là một phản ứng có ∆ G âm lớn
C. Phản ứng thủy phân ATP tạo thành ADP và Pi tự do là một phản ứng có ∆ G dương lớn
D. Đối với các pahrn ứng thuận nghịch, các enzym thức đẩy phản ứng nhanh chóng đạt đến thăng
E. bằng bằng cách làm thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng
Câu 33: Cromprotein có nhân porphyrin kết hợp với Fe²⁺ là
Câu 34: Chọn câu dúng
A. Tính đặc hiệu của enzym đối với kiểu phản ứng được chúng xúc tác được gọi là tính đặc hiệu cơ chất
B. Trung tâm hoạt động của enzym là vùng enzym kết họp với cơ chất và chuyển đổi nó thành sản phẩm của phản ứng
C. Trung tâm hoạt động nằm ở phần coenzym
Câu 35: Liên kết disulful là
A. Liên kết đồng hóa trị
C. Lực hút tĩnh điện
Câu 36: chọn câu đúng
A. Sự hoạt bát các enzym thủy phân protein không cần đến ATP
B. Các enzym dị lập thể thường là các protein cấu tạo bởi nhiều tiểu đơn vị với một hay nhiwwuf trung tâm hoạt động trên mỗi tiểu đơn vị
C. Tryspsinogen đưuọc chuyển thnahf dạng hoạt động trong ruột bởi entero peptidase
Câu 37: Tinh bột
A. Là polymer của β-D glucose
B. Cấu tạo gồm 75% amylose và 25% amylopectin
C. Công thức cấu tạo tương tự glycogen
D. Cấu trúc chỉ gồm mạch nhánh
Câu 38: Trong sự hô hấp tế bào (oxy hóa sinh học)
A. Oxy không có tác dụng trực tiếp với C và H
B. Năng lượng được giải phóng từ từ
C. Có sự xúc tác của enzym
Câu 39: Enzym chỉ xúc tác cho một trong vô số những chuyển hóa có thể có được đối với một cơ chất là
A. định nghĩa phù hợp cho
B. Tính đặc hiệu phản ứng của enzym
C. Tính đặc hiệu của cơ chất của enzym
D. Tính đặc hiệu lập thể của enzym