Đề Thi Miễn Phí Môn Giải Phẫu 5 - HMU - Đại học Y Hà Nội (Có Đáp Án Chi Tiết)

Tham khảo đề thi miễn phí môn Giải Phẫu 5 từ Đại học Y Hà Nội (HMU). Bộ đề thi này giúp sinh viên ôn luyện hiệu quả với các câu hỏi bám sát chương trình học, kèm đáp án chi tiết. Đây là tài liệu hữu ích giúp sinh viên HMU chuẩn bị tốt cho kỳ thi môn Giải Phẫu 5 và củng cố kiến thức chuyên ngành Y học.

Từ khoá: đề thi miễn phí môn Giải Phẫu 5 HMU Đại học Y Hà Nội ôn luyện đáp án chi tiết học online chuẩn bị thi tài liệu ôn thi miễn phí bài kiểm tra HMU

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Ung thư biểu mô ống xâm nhập kinh điển
A.  
Về đại thể, u giới hạn không rõ, cắt có giảm giác mềm và diện cắt xám vàng nhạt
B.  
Chiếm 75% các trường hợp ung thư biểu mô ống xâm nhập
C.  
Hoại tử gặp trong 90% các trường hợp
D.  
Kích thước, hình thể, mật độ và giới hạn ít thay đổi tùy thuộc vào tỷ lệ các tế bào u và mô đệm
Câu 2: 1 điểm
Tổn thương nang lao điển hình không bao gồm
A.  
Hiện diện các đại bào
B.  
Hiện diện thành phần hoại tử tơ huyết
C.  
Hiện diện nhiều lympho bào, tế bào xơ
D.  
Hiện diện thành phần hoại tử bả đậu
Câu 3: 1 điểm
Vị trí nào sau đây có ý nghĩa quan trọng trong bệnh sinh ung thư CTC
A.  
Cổ trong CTC
B.  
Cổ ngoài CTC
C.  
Vùng chuyển tiếp và cổ ngoài
D.  
Vùng chuyển tiếp
Câu 4: 1 điểm
Hình ảnh nào sau đây phù hợp với nê vi sắc tố giáp ranh
A.  
Có các tế bào hắc tố tăng sản ở cả lớp biểu bì và trung bì nông
B.  
Các tế bào hắc tố tăng sản ở lớp biểu bì
C.  
Các tế bào hắc tố tăng sản ở vùng thấp của biểu bì
D.  
Có các tế bào dạng paget ở lớp biểu bì
Câu 5: 1 điểm
Hiện tượng toan hóa ở vùng viêm do
A.  
Các tế bào của nội mô và màng đáy mao mạch bị tổn thương
B.  
Các chất trung gian hoạt mạch
C.  
Các huyết quản xung huyết
D.  
Các men phân hủy các thành phần protid tại vùng viêm
Câu 6: 1 điểm
Dị sản không phải là tổn thương ác tính nhưng có thể là tiền đề dẫn đến ung thư hóa
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 7: 1 điểm
Biện pháp hữu hiệu nhất hiện nay nhầm làm giảm nguy cơ ung thư gan là
A.  
Không tiếp xúc với hóa chất độc hại hay tia phóng xạ
B.  
Tiêm phòng virus viêm gan B
C.  
Không hút thuốc lá
D.  
Không uống rượu
Câu 8: 1 điểm
Cơ bản u là thành phần cơ sở của u, dựa vào đó ta có thể phân định u thuộc về thành phần biểu mô hay mô liên kết
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 9: 1 điểm
Bệnh ác tính nguyên phát của hạch
A.  
Di căn hạch
B.  
Viêm- quá sản phản ứng
C.  
Viêm đặc hiệu do lao
D.  
Bệnh Hodgkin
Câu 10: 1 điểm
Hoại tử bả đậu đặc trưng của viêm lao được hình thành do
A.  
Các thành phần có ở lớp vỏ của vk
B.  
Các thành phần của mô đệm lk
C.  
Trực khuẩn lao ái khí
D.  
Các yếu tố hóa hướng động của vk
Câu 11: 1 điểm
Theo phân loại duke sửa đổi, giai đoạn B1 tương ứng với
A.  
Tổn thương khu trú ở niêm mạc
B.  
Tổn thương giới hạn ở vách ruột và có di căn hạch
C.  
Tổn thương ăn lan nhưng không vượt qua cơ niêm và không di căn hạch
D.  
Tổn thương ăn lan hết niêm mạc
Câu 12: 1 điểm
Các tác nhân gây ung thư dạ dày được xác định hàng đầu
A.  
3-4 benzopyren
B.  
Loét dạ dày mạn tính
C.  
Các Nitrosamin
D.  
Thiếu máu ác tính
Câu 13: 1 điểm
Khối u buồng trứng, typ mô học nào sau đây thường gặp nhất
A.  
U nhầy
B.  
U quái
C.  
U thanh dịch
D.  
U tế bào hạt
Câu 14: 1 điểm
Ung thư biểu mô ống kinh điển
A.  
Không có đặc điểm hình thái học và đặc điểm tiến triển riêng
B.  
Còn gọi là ung thư biểu mô ống có ghi chú đặc biệt
C.  
Còn gọi là ung thư biểu mô ống thông thường
D.  
Chiếm 85% các ung thư biểu mô ống xâm nhập
Câu 15: 1 điểm
U Krukeberg chỉ một loại u
A.  
U quái buồng trứng
B.  
U nang buồng trứng
C.  
K dạ dày tế bào nhẫn di căn buồng trứng
D.  
U quái tinh hoàn
Câu 16: 1 điểm
Hình ảnh đại thể nào hướng ta nghĩ nhiều đến ung thư dạ dày
A.  
Sùi dạng súp lơ
B.  
Loét nông
C.  
Chảy máu
D.  
Loét sâu
Câu 17: 1 điểm
Chọc bằng kim càng to thì áp lực hút tại đầu kim càng nhỏ
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 18: 1 điểm
Một bệnh nhân bị bệnh Hodgkin, nhập viện với nhóm hạch cổ trái và hạch ổ bụng tổn thương thì ít nhất bệnh nhân ở giai đoạn máy
A.  
I
B.  
II
C.  
III
D.  
IV
Câu 19: 1 điểm
Về đại thể, cơ quan bị phù có đặc điểm
A.  
Kích thước lớn hơn bình thường, màu đỏ sẫm
B.  
Kích thước bình thường, màu vàng
C.  
Diện cắt ứa đầy dịch, màu đỏ sẫm
D.  
Kích thước lớn hơn bình thường, màu nhạt
Câu 20: 1 điểm
Dặc điểm đại thể nào sau đây phù hợp với u nang tuyến bã mới hình thành
A.  
Mật độ chắc, kém di động, dính với tổ chức xung quanh
B.  
Mật độ chắc, lồi lên mặt da, ít di động, bề mặt có nhiều mạch máu giãn nhẹ
C.  
Kích thước u lớn, thường chứa tổ chức bã nhuyễn hóa
D.  
Mật độ mèm, di dộng dễ
Câu 21: 1 điểm
Không bào hấp thụ hay gặp trong bệnh tuyến giáp
A.  
Ung thư typ nhú
B.  
Bệnh basedow
C.  
Bướu keo tuyến giáp giai đoạn tạo nốt
D.  
Viêm tuyến giáp
Câu 22: 1 điểm
Câu nào không phù hợp với u quái khốn trưởng thành
A.  
Tổ chức nào không trưởng thành là mô thần kinh non
B.  
Thường gặp nhất trong các u tế bào mầm
C.  
Các thành phần mô trưởng thành và mô không trưởng thành
D.  
Việc phân độ ác tính dựa trên lượng mô non
Câu 23: 1 điểm
Loạn sản là sự sản sinh ra một mô bất thường, kèm thay đổi đặc điểm tế bào củng như cấu trúc có thể khả hồi, gặp trong trường hợp sinh lý hoặc bệnh lý
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 24: 1 điểm
U nào không thuộc u nguyên phát buồng trứng
A.  
U Krukenberg
B.  
U brenner
C.  
U tế bào Sertoli-Leudig
D.  
Ung thư dạng nội mạc
Câu 25: 1 điểm
Hình ảnh bầu trời sao thường gặp trong u lympho ac tính
A.  
Lan tỏa, tế bào to và tế bào nhỏ
B.  
Nguyên bào miễn dịch
C.  
Tế bào nhỏ, nhân không khía
D.  
Lan tỏa, tế bào to