Đề Trắc Nghiệm Ôn Luyện Môn Hành Vi Tổ Chức - HV Ngân Hàng Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn luyện môn Hành Vi Tổ Chức tại Học Viện Ngân Hàng BAV, cung cấp kiến thức về các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi trong tổ chức, quản lý nhân sự, và động lực làm việc. Tài liệu miễn phí, có đáp án chi tiết, giúp sinh viên nắm vững kiến thức cơ bản và nâng cao về hành vi tổ chức, hỗ trợ cho việc chuẩn bị kỳ thi và kiểm tra trong học tập. Phù hợp cho các bạn sinh viên ngành quản trị kinh doanh, tài chính, ngân hàng.
Từ khoá: trắc nghiệm hành vi tổ chức Hành vi tổ chức Học viện Ngân hàng đề thi hành vi tổ chức có đáp án ôn luyện hành vi tổ chức tài liệu hành vi tổ chức miễn phí Học viện Ngân hàng đề thi quản lý nhân sự trắc nghiệm quản lý tổ chức ôn thi hành vi tổ chức tài liệu ôn tập hành vi tổ chức hành vi tổ chức ngân hàng
Chủ đề liên quan: Học Viện Ngân Hàng BAV Hành vi tổ chức
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Mô hình r quyết định gồm
Câu 2: Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược phát minh – nhấn mạnh đến giới thiệu các sản phẩm và dịch vụ mới thì cần áp dụng cơ cấu tổ chức
Câu 3: Các nhân tố tình huống ảnh hưởng đến nhận thức
A. Thời gian, mô trường xã hội, môi trường làm việc
B. Thời gian, thái độ, môi trường làm việc
C. Môi trường làm việc, môi trường xã hội, kỳ vọng
D. Môi trường làm việc, môi trường xã hội, thái độ
Câu 4: Chuẩn mực chung của nhóm rất quan trọng vì
A. Tạo ra sự tồn tại của nhóm
B. Giảm các vấn đề rắc rối trong quan hệ giữa các thành viên nhóm
C. Cho phép thành viên nhóm thể hiện giá trị trung tâm của nhóm và làm rõ sự khác biệt về tồn tại của nhóm
Câu 5: Sự hài lòng trong công việc là một thái độ chung đối với công việc của một người; sự khác biệt giữa số lần khen thưởng mà người làm việc nhận được và số lần khen thưởng mà họ tin là mình lẽ ra không nhận được.
Câu 6: Học thuyết ERG về động viên cho rằng con người có
Câu 7: Các yếu tố xác định tính cách
A. Di truyền – môi trường – khả năng
B. Di truyền – khả năng – đặc tính tiểu sử
C. Di truyền – khả năng – ngữ cảnh
D. Di truyền – môi trường – ngữ cảnh
Câu 8: Học thuyết Y về động viên giả định
A. Nhân viên lười nhác, vô trách nhiệm, và phải cưỡng bức làm việc
B. Nhân viên thích làm việc, sáng tạo, có trách nhiệm và có thể tự điều khiển mình
Câu 9: Theo lý thuyết của Hersey và Blanchard về lãnh đạo khi nhân viên có khả năng mà không sẵn sàng nhận lãnh trách nhiệm cho một việc nào đó, thì người lãnh đạo cần có hành vi
A. Chỉ đạo (nhiệm vụ cao – quan hệ thấp)
B. Hướng dẫn (nhiệm vụ cao – quan hệ cao)
C. Tham gia (nhiệm vụ thấp – quan hệ cao)
D. Ủy quyền (nhiệm vụ thấp – quan hệ thấp)
Câu 10: Học thuyết nhu cầu của McCelland cho rằng nhu cầu của con người có
A. 3 nhu cầu cơ bản: tồn tại, quan hệ và phát triển
B. 3 nhu cầu cơ bản: hoàn thành, quyền lực, liên minh
C. 5 nhu cầu: sinh lý, an toàn, xã hội, được toont rọng và tự nhận biết
Câu 11: Lãnh đạo là
A. Khả năng ảnh hưởng một nhóm hướng tới thực hiện mục tiêu
B. Sử dụng quyền lực có được từ hệ thống quản lý chính thức để đạt được sự tuân thủ của các thành viên trong tổ chức.
Câu 12: Nhóm được phân thành
A. Nhóm chính thức và nhóm bạn bè
B. Nhóm chính thức và nhóm lợi ích
C. Nhóm chính thức và nhóm không chính thức
D. Nhóm nhiệm vụ và nhóm khoogn chính thức
Câu 13: Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ cá nhân?
D. Ra quyết định cá nhân
Câu 14: Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ nhóm?
A. Thiết kế công việc và công nghệ
Câu 15: Một cấu trúc tổ chức có đặc điểm phạm vi hóa hoạt động thấp, phạm vi kiểm soát rộng, quyền lực tập trung vào một người duy nhất và ít chính thức hóa là mô hình tổ chức
A. Cấu trúc đơn giản
Câu 16: Quá trình hình thành nhóm có mấy giai đoạn
Câu 17: Số lượng cấp dưới mà người quản lý có thể điều khiển có hiệu suất và hiệu quả nằm trong yếu tố then chốt nào trong thiết kế tổ chức
C. Chuyên môn hóa công việc
Câu 18: Hành vi tổ chức có chức năng:
A. Chức năng giải thích
B. Chức năng dự đoán
C. Chức năng kiểm soát
Câu 19: Giai đoạn quyết định hành động theo cách đã đề ra trong quá trình xung đột là giai
B. Tiềm năng chống đối
C. Nhận thức và cá nhân hóa
Câu 20: Hành vi tổ chức chỉ nghiên cứu những thái độ và hành vi quyết định đến kết quả của người lao động
Câu 21: Quyền lực của một người có được như là kết quả từ vị trí của họ trong hệ thống cấp bậc chính thức của một tổ chức thì được gọi là dạng quyền lực
A. Quyền lực cưỡng bức
B. Quyền lực hợp pháp
C. Quyền lực khen thưởng
D. Quyền lực chuyên môn
Câu 22: Nhận thức là một quá trình qua đó cá nhân tổ chức sắp xếp và diễn giải những ấn tượng giác quan của mình để tìm hiểu môi trường xung quanh
Câu 23: Những khả năng nào không nằm trong khả năng suy nghĩ
C. Tốc độ nhận thức
Câu 24: Bước nào dưới đây không nằm trong các bước ra quyết định
B. Đánh giá các giải pháp
C. Tăng tính sáng tạo khi ra quyết định
D. Phát triển các giải pháp
Câu 25: Lý do tham gia vào một nhóm
B. Tương tác và liên minh