Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Vi Mô - Part 9 Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Đề thi trắc nghiệm môn Kinh Tế Vi Mô - Part 9 tại Đại Học Điện Lực (EPU) với các câu hỏi quan trọng và bám sát nội dung học tập. Bao gồm các chủ đề như cung cầu, hành vi tiêu dùng, chi phí, cấu trúc thị trường và nhiều nội dung khác. Đáp án chi tiết được cung cấp, hỗ trợ sinh viên ôn tập và đạt kết quả cao.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Kinh Tế Vi Môđề thi Kinh Tế Vi Mô part 9đề thi Kinh Tế Vi Mô Đại Học Điện Lựcđề thi môn Kinh Tế Vi Mô EPUđề thi Kinh Tế Vi Mô có đáp ángiải chi tiết đề thi Kinh Tế Vi Mô part 9ôn thi môn Kinh Tế Vi Mô Đại học Điện Lựcđề thi trắc nghiệm Kinh Tế Vi Mô có đáp án chi tiếttài liệu ôn thi Kinh Tế Vi Mô EPUđề thi môn Kinh Tế Vi Mô trường Đại học Điện Lựcluyện thi môn Kinh Tế Vi Mô part 9đề thi thử Kinh Tế Vi Mô EPUbộ đề thi Kinh Tế Vi Mô part 9tài liệu học tập Kinh Tế Vi Môđề kiểm tra môn Kinh Tế Vi Mô Đại học Điện Lựcđề thi trắc nghiệm Kinh Tế Vi Mô EPU năm 2025tài liệu ôn luyện Kinh Tế Vi Mô part 9câu hỏi trắc nghiệm Kinh Tế Vi Mô có đáp án

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Kinh Tế Vi Mô - Trường Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 26 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Chi tiêu đầu tư phụ thuộc:
A.  
Đồng biến với lãi suất
B.  
Đồng biến với sản lượng quốc gia
C.  
Nghịch biến với lãi suất
D.  
Đồng biến với sản lượng quốc gia và Nghịch biến với lãi suất
Câu 2: 1 điểm
Cắt giảm các khoản chi ngân sách của Chính phủ là một trong những biện pháp để:
A.  
Giảm tỷ lệ thất nghiệp
B.  
Hạn chế lạm phát
C.  
Tăng đầu tư cho giáo dục
D.  
Giảm thuế
Câu 3: 1 điểm
Các nhân tố ổn định tự động trong chính sách tài khoá là gìChọn phương án chính xác
A.  
nhất.
B.  
Thuế luỹ tiến
C.  
Trợ cấp thất nghiệp
D.  
Thuế luỹ tiến và trợ cấp thất nghiệp
E.  
Không áp dụng đồng thời thuế và trợ cấp
Câu 4: 1 điểm
Chính sách nào giúp Chính phủ luôn đạt được ngân sách cân bằng
A.  
Chính sách tài khoá cùng chiều
B.  
Chính sách tài khoá ngược chiều
C.  
Chính sách tiền tệ mở rộng
D.  
Chính sách tiền tệ thắt chặt
Câu 5: 1 điểm
Chính sách nào giúp Chính phủ giữ cho nền kinh tế luôn ở mức sản lượng tiềm năng
A.  
Chính sách tài khoá cùng chiều
B.  
Chính sách tài khoá ngược chiều
C.  
Chính sách tiền tệ mở rộng
D.  
Chính sách tiền tệ thắt chặt
Câu 6: 1 điểm
Đường tổng cầu dốc xuống hàm ý:
A.  
Giá cả giảm, khối lượng chi tiêu của toàn bộ nền kinh tế tăng
B.  
Giá cả tăng, khối lượng chi tiêu của nền kinh tế giảm
C.  
Giá cả ổn định, khối lượng chi tiêu của nền kinh tế giảm
D.  
Giá cả giảm có sự dịch chuyển trên đường AD
Câu 7: 1 điểm
Các nhân tố ảnh hưởng đến đầu tư:
A.  
Lãi suất
B.  
Lạm phát dự đoán
C.  
Sản lượng quốc gia
D.  
Lãi suất, lạm phát dự đoán và sản lượng quốc gia
Câu 8: 1 điểm
Nhân tố nào là nhân tố chính ảnh hưởng đến tiêu dùng của hộ gia đình:
A.  
Thu nhập khả dụng
B.  
Thu nhập dự toán
C.  
Lãi suất
D.  
Sản lượng quốc gia
Câu 9: 1 điểm
Điểm vừa đủ trên đường tiêu dùng là điểm mà tại đó:
A.  
Tiết kiệm của hộ gia đình đúng bằng chi tiêu
B.  
Tiết kiệm đúng bằng thu nhập khả dụng
C.  
Tiết kiệm đúng bằng đầu tư của hộ gia đình
D.  
Chi tiêu dùng đúng bằng thu nhập khả dụng
Câu 10: 1 điểm
Nếu m là số nhân chi tiêu trong mô hình giản đơn, m' là số nhân chi tiêu trong nền kinh tế đóng thì:
A.  
m = m'
B.  
m < m'
C.  
m > m'
D.  
Không đủ dữ liệu để kết luận
Câu 11: 1 điểm
Nếu m là số nhân chi tiêu trong mô hình giản đơn, m'' là số nhân chi tiêu trong nền kinh tế mở thì:
A.  
m = m''
B.  
m < m''
C.  
m > m''
D.  
Không đủ dữ liệu để kết luận
Câu 12: 1 điểm
Nếu cán cân thương mại thặng dư, khi đó:
A.  
Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu
B.  
Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu
C.  
Giá trị hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩu không đổi
D.  
Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi bằng nhau
Câu 13: 1 điểm
Khi thu nhập tăng, tổng chi tiêu:
A.  
Tăng
B.  
Giảm
C.  
Không thay đổi
D.  
Tăng hay giảm phụ thuộc vào sự thay đổi của giá cả hàng hóa
Câu 14: 1 điểm
Hàm tiêu dùng của các hộ gia đình biểu diễn mối quan hệ giữa tiêu dùng của họ với:
A.  
Đầu tư
B.  
Thu nhập
C.  
Thuế
D.  
Tỷ lệ lạm phát
Câu 15: 1 điểm
Nếu hàm tiết kiệm S = -25 + 0,4YD thì hàm tiêu dùng là:
A.  
C = -25 + 0,4YD
B.  
C = 25 + 0,4YD
C.  
C = 25 + 0,6YD
D.  
C = 25 - 0,4YD
Câu 16: 1 điểm
Khuynh hướng tiêu dùng biên là:
A.  
Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm một đơn vị
B.  
Phần tiêu dùng giảm khi tiết kiệm tăng một đơn vị
C.  
Phần tiêu dùng tăng khi thu nhập khả dụng tăng một đơn vị
D.  
Phần thu nhập giảm khi sản lượng giảm một đơn vị
Câu 17: 1 điểm
Tiêu dùng của các hộ gia đình phụ thuộc vào:
A.  
Thu nhập từ tiền công và tiền lương
B.  
Của cải hay tài sản
C.  
Yếu tố xã hội, tâm lý, tập quán sinh hoạt
D.  
Thu nhập từ tiền công và tiền lương; tài sản; yếu tố tâm lý, tập quán sinh hoạt
Câu 18: 1 điểm
Đẳng thức nào sau đây đúng:
A.  
mpc + mps = 0
B.  
mpc - mps = 1
C.  
mpc = mps
D.  
mpc + mps =1
Câu 19: 1 điểm
GDP danh nghĩa năm 2016 là 6000, DGDP của 2016 là 1,05, tỷ lệ tăng trưởng kinh tế năm 2017 là 6,8%. Vậy GDP thực năm 2017 là
A.  
6408
B.  
6728,4
C.  
6102,8
D.  
6068
Câu 20: 1 điểm
Tổng cầu về hàng hóa dịch vụ của một quốc gia phụ thuộc vào các quyết định của:
A.  
Người nước ngoài, các hộ gia đình
B.  
Các hộ gia đình, Chính phủ
C.  
Chính phủ
D.  
?Người nước ngoài, các hộ gia đình, Chính phủ
Câu 21: 1 điểm
Cán cân thương mại thặng dư tức là:
A.  
Giá trị hàng hóa nhập khẩu > xuất khẩu
B.  
Giá trị hàng hóa nhập khẩu < xuất khẩu
C.  
Giá trị hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩu thay đổi
D.  
Giá trị hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau.
Câu 22: 1 điểm
Cán cân thương mại thâm hụt tức là:
A.  
Giá trị hàng hóa nhập khẩu > xuất khẩu
B.  
Giá trị hàng hóa nhập khẩu < xuất khẩu
C.  
Giá trị hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩu thay đổi
D.  
Giá trị hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau.
Câu 23: 1 điểm
Ngân sách cân bằng khi:
A.  
Thu của ngân sách bằng chi ngân sách
B.  
Số thu thêm bằng số chi thêm
C.  
Thu của ngân sách bằng chi ngân sách và Số thu thêm bằng số chi thêm
D.  
Thu của ngân sách khác chi ngân sách
Câu 24: 1 điểm
Khi thực hiện chính sách tài khóa, chính phủ sử dụng công cụ:
A.  
Giá cả và tiền lương
B.  
Tỷ giá hối đoái
C.  
Thuế
D.  
Thị trường mở
Câu 25: 1 điểm
Khoản chi nào sau đây không phải là chi chuyển nhượng:
A.  
Tiền lãi về khoản nợ công cộng
B.  
Tiền trợ cấp thất nghiệp
C.  
Tiền trả để giữ gìn an ninh xã hội
D.  
Tiền lãi về khoản nợ công cộng và Tiền trả để giữ gìn an ninh xã hội
Câu 26: 1 điểm
Thặng dư ngân sách chính phủ có nghĩa là:
A.  
Chính phủ có tiết kiệm cung cấp cho thị trường tài chính
B.  
Khu vực tư nhân không có tiết kiệm cung cấp cho thị trường tài chính
C.  
Đây là nền kinh tế đóng
D.  
Đây là nền kinh tế mở