Trắc nghiệm bệnh Động kinh: Kiến thức và cách xử trí
Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm về bệnh động kinh giúp bạn kiểm tra kiến thức về triệu chứng, nguyên nhân và cách sơ cứu an toàn, hiệu quả ngay tại nhà
Từ khoá: bệnh động kinh trắc nghiệm y học triệu chứng động kinh sơ cứu động kinh kiến thức sức khỏe bài tập y khoa online
Câu 1: động kinh là tình trạng bệnh lý với sự tái diễn của nhiều cơn biểu hiện bằng các ….của hệ thần kinh thực vật
A. co giật cơ đột ngột
B. biến đổi trạng thái ý thức
C. rối loạn hoạt động
D. tất cả đáp án trên
Câu 2: động kinh thái dương còn gọi là
A. động kinh cục bộ với triệu chứng đơn sơ
B. động kinh cục bộ với triệu chứng phức tạp
Câu 3: triệu chứng điển hình thường gặp của bệnh động kinh
B. cơn giật toàn thể
D. cơn mất trương lực
Câu 4: đặc điểm của cơn động kinh
A. thường xuất hiện một cách từ từ
B. thường xuất hiện một cách tăng dần
C. thường xuất hiện một cách nhanh chóng
D. thường xuất hiện một cách đột ngột
Câu 5: động kinh gồm mấy loại
B. động kinh toàn bộ
Câu 6: động kinh cơn nhỏ thường gặp ở độ tuổi
Câu 7: bệnh động kinh co thắt thường gặp oqr đối tượng trẻ em
Câu 8: tỷ lệ mắc bệnh động kinh trong dân số khoảng
Câu 9: phương pháp cận lâm sàng để phát hiện động kinh là
Câu 10: chăm sóc bệnh nhân trong cơn động kinh
A. nghiêng đầu bn để nước bọt chảy ra
B. đặt bn ở nơi an toàn đè phòng mọi va chạm
C. nới lỏng các dây lưng cho bệnh nhân dễ thở
Câu 11: động kinh toàn bộ gồm
C. động kinh co thắt trẻ em
D. động kinh cơn co giật và đk mất trương lực ( đúng hết)
Câu 12: thuốc chống động kinh gồm
D. depakine( đúng hết)
Câu 13: khi xảy ra động kinh liên tục cần phảo sử dụng thuốc chống động kinh theo đường
Câu 14: Dùng thuốc là để kiểm soát cơn động kinh giúp cho người bệnh vẫn đảm bảo được đời song bình thường hằng ngày trong gia đình va xã hội
Câu 15: việc không nên làm khi chăm sóc bệnh nhân động kinh đang lên cơn co giật
A. đỡ bn tránh té ngã
B. chêm gạc giữa hai hàm răng
C. giữ chặt đầu nghiêng qua một bên
D. cột hoặc giữ chặt bn
Câu 16: động kinh cục bộ bao gồm:
A. đk cục bộ với tt đơn sơ
B. dk cục bộ với tt phức tạp
Câu 17: Nguyên nhân hoặc yếu tố nguy cơ nào sau đây có thể dẫn đến bệnh động kinh?
A. Sốt cao co giật kéo dài ở trẻ em
B. Di chứng sau chấn thương sọ não
C. Nhiễm trùng thần kinh trung ương (viêm màng não, viêm não)
Câu 18: Khi chứng kiến một người đang lên cơn động kinh co giật toàn thể, hành động sơ cứu đúng nhất là gì?
A. Cố gắng ôm, giữ chặt chân tay để bệnh nhân ngừng co giật
B. Di dời các vật sắc nhọn xung quanh và kê vật mềm dưới đầu để bảo vệ bệnh nhân khỏi chấn thương
C. Lập tức đưa ngón tay hoặc vật cứng vào miệng để tránh cắn vào lưỡi
D. Nặn chanh hoặc cho bệnh nhân uống thuốc ngay khi đang co giật
Câu 19: Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào thường được ưu tiên chỉ định để tìm kiếm các tổn thương cấu trúc não gây ra động kinh?
B. Chụp cắt lớp vi tính (CT scanner) hoặc Cộng hưởng từ (MRI) sọ não
C. Siêu âm Doppler mạch máu não
Câu 20: Trong quá trình sinh hoạt và điều trị, bệnh nhân động kinh KHÔNG NÊN làm điều gì dưới đây?
A. Tuân thủ uống thuốc chống động kinh đều đặn mỗi ngày theo chỉ định của bác sĩ
B. Tự ý giảm liều hoặc ngừng thuốc khi thấy không xuất hiện cơn co giật trong vài tuần
C. Tránh làm việc quá sức, tránh thức khuya và duy trì giấc ngủ đầy đủ
D. Tránh sử dụng rượu bia, thuốc lá và các chất kích thích hệ thần kinh