Trắc nghiệm Bệnh Nghề Nghiệp - Đại học Y khoa Vinh (VMU)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm về Bệnh Nghề Nghiệp dành cho sinh viên Đại học Y khoa Vinh (VMU), giúp ôn tập và củng cố kiến thức về các bệnh lý phát sinh do yếu tố tác hại trong môi trường lao động. Tài liệu hỗ trợ chuẩn bị cho các kỳ thi và nâng cao hiểu biết về sức khỏe nghề nghiệp.

Từ khoá: trắc nghiệm Bệnh Nghề Nghiệp Đại học Y khoa Vinh VMU ôn tập bệnh nghề nghiệp sức khỏe nghề nghiệp câu hỏi trắc nghiệm y khoa bệnh lý nghề nghiệp luyện thi y khoa học bệnh nghề nghiệp kiến thức y học

Số câu hỏi: 79 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

14,831 lượt xem 1,121 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
khi chiếu tia bức xạ vào các vật thể thì NL bức xạ đc chuyển thành ..... làm nóng vật thể lên
A.  
Động năng
B.  
Cơ năng
C.  
Hóa năng
D.  
Nhiệt năng
Câu 2: 0.25 điểm
điều nhiệt bằng bức xạ là nhiệt độ mất đi hoặc xâm nhập vào cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ
A.  
bề mặt xung quanh
B.  
bề mặt trang thiết bị
C.  
bề mặt máy móc
D.  
bề mặt dụng cụ
Câu 3: 0.25 điểm
Đối tượng trong chẩn đoán nhiễm độc asen:
A.  
người lao động
B.  
người lao động trong các môi trường có chứa asen và hợp chất của asen
C.  
người lao động trong các khu công nghiệp, chế xuất
D.  
người lao động trong các môi trường có chứa asen và hợp chất asen vượt quá
Câu 4: 0.25 điểm
Asen xâm nhập vào cơ thể chủ yếu qua
A.  
Hô hấp và da
B.  
Hô hấp và tiêu hóa
C.  
Tiêu hóa và da
D.  
Da
Câu 5: 0.25 điểm
thời gian ủ bệnh của VGV.B trong khoảng
A.  
vài giờ
B.  
25-180 ngày
C.  
2-10 tháng
D.  
vài năm
Câu 6: 0.25 điểm
Ở giai đoạn muộn bệnh bụi phổi- bông khó phân biệt với bệnh cảnh nào, ngoại trừ:
A.  
viêm phế quản mãn
B.  
giãn phế nang
C.  
giãn phế quản- phế nang
D.  
phế quản phế viêm
Câu 7: 0.25 điểm
TNT là thuốc nổ phổ biến nhất vì là thuốc nổ
A.  
rất an toàn
B.  
không an toàn
C.  
kém an toàn
D.  
tương đối an toàn
Câu 8: 0.25 điểm
Tác dụng nicotin
A.  
Làm thuốc trừ sâu
B.  
Làm thuốc điều trị một số bệnh ngoài da cho người
C.  
Làm thuốc điều trị một số bệnh ngoài da cho súc vật
D.  
Làm thuốc trừ sâu và làm thuốc điều trị một số bệnh ngoài da cho súc vật
Câu 9: 0.25 điểm
chọn câu trả lời đúng nhất: Biện pháp y tế để phòng chống nhiễm độc thủy ngân và các hợp chất thủy ngân
A.  
khám sức khỏe định kỳ 1 năm/lần cho công nhân tiếp xúc nghề nghiệp
B.  
định lượng thủy ngân máu nếu có biểu hiện viêm miệng, run
C.  
rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, súc miệng thường xuyên bằng clorat kali 2%
D.  
nếu khám có tình trạng nhiễm độc phải ngừng tiếp xúc và cho chuyển nghề
Câu 10: 0.25 điểm
Đối với nhiễm độc chì hữu cơ có một số biểu hiện khác với nhiễm độc chì vô cơ
A.  
Xuất hiện đường viền chỉ Burton
B.  
HA thường giảm
C.  
Da khô, tăng thân nhiệt
D.  
Tăng nhịp tim,suy tim
Câu 11: 0.25 điểm
Giả thuyết về bệnh sinh bụi phổi- silix đc công nhận nhiều nhất
A.  
Thuyết cơ học,hóa học
B.  
Thuyết nhiễm khuẩn,thuyết ảnh hưởng điện áp
C.  
Thuyết miễn dịch và thuyết về sự phá hủy đại thực bào ở phổi
D.  
Thuyết hấp thu protein và thuyết hòa tan
Câu 12: 0.25 điểm
Mangan xâm nhập chủ yếu vào cơ thể qua
A.  
Tb da
B.  
Tiêu hóa
C.  
Phổi
D.  
Tuyến bã trên da
Câu 13: 0.25 điểm
Những nhóm nghề Leptospria có nguy cơ nhiễm bệnh ngoài lao động nông nghiệp, chế biến thực phẩm, đánh cá nghề
A.  
xây dựng, làm thủy điện
B.  
xây dựng, làm ngư nghiệp
C.  
xây dựng, làm lâm nghiệp
D.  
xây dựng, làm thủy lợi
Câu 14: 0.25 điểm
Vi trùng, siêu vi trùng, kí sinh trùng, nấm mốc .... Thuộc về yếu tố liên quan đến môi trường làm việc nào
A.  
Yếu tố vật lý
B.  
Yếu tố lý hóa
C.  
Yếu tố hóa học
D.  
Yếu tố sinh học
Câu 15: 0.25 điểm
Bước đầu tiên cần tiến hành đối với bệnh nhân nhiễm độc thủy ngân mạn
A.  
Gây nôn
B.  
Rửa dạ dày
C.  
Dùng thuốc khử độc
D.  
Ngừng tiếp xúc với thủy ngân
Câu 16: 0.25 điểm
Muốn chẩn đoán một trường hợp mắc BNN phải dựa vào mấy yếu tố
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 17: 0.25 điểm
chọn câu trả lời đúng nhất: Nhóm nghề nghiệp nào sau đây có nguy cơ ít bị nhiễm độc thủy ngân
A.  
khai thác, chế biến quặng cinnabar
B.  
chế tạo, sửa chữa các thiết bị đo đạc trong phòng thí nghiệm
C.  
chăm sóc da và tái tạo da trắng
D.  
xử lý và bảo quản các hạt giống và xử lý đất bằng chế phẩm sinh học
Câu 18: 0.25 điểm
nội dung của sức khỏe nghề nghiệp trong tâm lý lao động là nghiên cứu yếu tố tâm lý trong sản xuất
A.  
căng thẳng và sức khỏe cho người lao động
B.  
căng thẳng và tăng cường khả năng lao động, sức khỏe cho người lao động
C.  
căng thẳng và tăng cường khả năng lao động
D.  
tăng cường khả năng lao động, sức khỏe cho người lao động
Câu 19: 0.25 điểm
Trong bệnh bụi phổi – amiang, mục đích đo chức năng hô hấp rất quan trọng để
A.  
Tiên lượng bệnh
B.  
Đánh giá tình trạng mất sức lao động
C.  
Cơ sở để giải quyết chế độ bảo hiểm cho bệnh nhân
D.  
Chấn đoán xác định bệnh
Câu 20: 0.25 điểm
thông gió đối với lò, các nguồn phát sinh CO, đây là biện pháp dự phòng
A.  
kỹ thuật công nghệ
B.  
kỹ thuật vệ sinh
C.  
phòng hộ cá nhân
D.  
y tế
Câu 21: 0.25 điểm
chọn câu trả lời đúng nhất
A.  
bệnh đục thủy tinh nghề nghiệp được xếp vào phân loại nhóm bệnh nào sau đây
B.  
nhóm các bệnh bụi phổi và phế quản
C.  
nhóm các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp
D.  
nhóm các bệnh nghề nghiệp do yếu tố vật lý
E.  
nhóm các bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp
Câu 22: 0.25 điểm
Nội dung nào sau đây ko thuộc phân loại các yếu tố nguy cơ trong môi trường lao động
A.  
ác yếu tố nguy cơ liên quan đến quá trình sản xuất
B.  
các yếu tố nguy cơ liên quan đến quy trình kiểm soát môi trường sản xuất
C.  
các yếu tố nguy cơ liên quan đến điều kiện vệ sinh nơi làm việc
D.  
các yếu tố nguy cơ liên quan đến tâm sinh lí
Câu 23: 0.25 điểm
Các biểu hiện bệnh lý của bệnh rung chuyển nghề nghiệp tập trung chủ yếu vào
A.  
Tổn thương xg, cân,cơ, tk, da, rối loạn vận mạch
B.  
Tổn thương xg, khớp xg,cân,cơ,tk rối loạn vận mạch
C.  
Tổn thương xg, da, cân, cơ, da,tk, rối loạn vận mạch
D.  
Tổn thương các khớp xg, cân,cơ,da,tk,rối loạn vận mạch
Câu 24: 0.25 điểm
Để đánh giá tình trạng nhiễm sợi Amiăng ở công nhân bằng cách xác định:
A.  
nồng độ amiăng trong máu của công nhân
B.  
nồng độ amiăng trong ko khí nơi làm việc
C.  
số lượng công nhân làm việc mắc bệnh đường hô hấp
D.  
số lượng công nhân mắc bệnh phổi
Câu 25: 0.25 điểm
để chẩn đoán xác định nhiễm độc TNT nghề nghiệp, tiêu chuẩn đầu tiên là phải dựa vào
A.  
tiền sử gia đình
B.  
tiền sử bệnh tật
C.  
tiền sử tiếp xúc
D.  
tiền sử nghề
Câu 26: 0.25 điểm
Đối với người ko hút thuốc lá khi có biểu hiện nhiễm độc nicotin, nicotin( thiếu câu hỏi)
A.  
0.1 mg/l
B.  
0.2 mg/l
C.  
0.3 mg/l
D.  
0.4 mg/l
Câu 27: 0.25 điểm
để phòng chống các yếu tố có hại cho sức khỏe Nlao động, hạn chế ảnh hưởng của những yếu tố này
A.  
công nhân
B.  
cán bộ
C.  
chủ doanh nghiệp
D.  
tất cả các đối tượng lao động
Câu 28: 0.25 điểm
CO cạnh tranh với oxy trong việc kết hợp với hemoglobin( Hb), làm
A.  
giảm sự bão hòa oxy Hb và tăng sự vận chuyển oxy tới các mô
B.  
giảm sự bão hòa oxy Hb và giảm sự vận chuyển oxy tới các mô
C.  
Tăng sự bão hòa oxy Hb và tăng sự vận chuyển oxy tới các mô
D.  
Tăng sự bão hòa oxy Hb và giảm sự vận chuyển oxy tới các mô
Câu 29: 0.25 điểm
dấu hiệu sớm của nhiễm độc asen cấp tính
A.  
huyết áp giảm
B.  
nước tiểu có hồng cầu
C.  
khô miệng
D.  
đái ít
Câu 30: 0.25 điểm
lao động trong môi trường nóng cơ thể tăng bài tiết mồ hôi và lượng mồ hôi nhiều hay ít phụ thuộc… lao động
A.  
cường độ
B.  
tốc độ
C.  
điều kiện
D.  
thời gian
Câu 31: 0.25 điểm
triệu chứng sớm và trội nhất là nhức đầu và biến đổi chức năng tinh thần đây là biểu hiện của
A.  
nhiễm độc cấp tính benzene
B.  
nhiễm độc cấp tính asen
C.  
nhiễm độc cấp tính oxyl cacbon
D.  
nhiễm độc cấp tính clorua methylen
Câu 32: 0.25 điểm
Biện pháp y tế phòng chống bệnh nhiễm độc chì và các hợp chất của chì:
A.  
tăng cường tuyên truyền, giáo dục sức khỏe, nâng cao nhận thức của người dân
B.  
thực hiện tốt vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường đặc biệt ở nhà và trường học
C.  
loại bỏ các sản phẩm có nguy cơ gây nhiễm độc chì trong cuộc sống hàng ngày
D.  
đảm bảo vệ sinh, an toàn lao động, đặc biệt với các nghề nghiệp có nguy cơ nhiễm độc
Câu 33: 0.25 điểm
Tỷ lệ trao đổi nhiệt do đối lưu phụ thuộc vào khoảng chênh lệch .... Và tốc độ việc ko
A.  
Nhiệt độ
B.  
Bức xạ nhiệt
C.  
Độ ẩm
D.  
Tốc độ gió
Câu 34: 0.25 điểm
nội dung nào ko đúng khi đề cập đặc điểm của Amiang
A.  
Amiang là sợi khoáng trong tự nhiên có đặc tính dẻo và đàn hồi cao
B.  
Ctruc là silicat kép của canxi và magie, chứa SiO2 trong tự nhiên tạo đá dạng sợi
C.  
Silicat kép của canxi và magie, chứa SiO2 có trong tự nhiên là chất độc hại cho người lao động
D.  
Tác hại của amiang là gây xơ hóa phổi khu trú ác tính và chủ yếu là bệnh bụi phổi – amiang và các bệnh ...
Câu 35: 0.25 điểm
Nồng độ tối đa cho phép tiếp xúc trong 8 giờ lao động hàng ngày là
A.  
: chì vô cơ là 0,02 mg / m3 không khí và chì sở hữu cơ là 0,005 mg/ m3
B.  
chì vô cơ là 0,03 mg / m3 không khí và chì hữu cơ 0,003mg/ m3
C.  
chì vô cơ là 0,04 mg/ m3 không khí và chì hữu cơ là 0,06 mg/ m3
D.  
chì vô cơ là 0,05 mg / m3 không khí và chì hữu cơ là 0,005mg/ m3
Câu 36: 0.25 điểm
bệnh do leptospira có ổ bệnh là
A.  
gia súc, súc vật
B.  
gia cẩm
C.  
thủy cầm
D.  
nấm
Câu 37: 0.25 điểm
trong nhiễm độc cấp tính nicotin kèm nhức đầu dữ dội, bệnh nhân còn các dấu hiệu
A.  
rối loạn thị lực, thính giác, tim đập nhanh, huyết áp giảm
B.  
rối loạn thị lực, thính giác, tim đập nhanh, huyết áp tăng
C.  
rối loạn thị lực, thính giác, tim đập chậm, huyết áp tăng
D.  
rối loạn thị lực, thính giác, tim đập chậm, huyết áp giảm
Câu 38: 0.25 điểm
đối với phụ nữ tiếp xúc mạn tính với lượng CO2 thấp có thể gây
A.  
có những biến đổi ở bào thai ở phụ nữ mang thai
B.  
có những biến đổi ở nhau thai thai ở phụ nữ mang thai
C.  
có những biến đổi ở tử cung thai ở phụ nữ mang thai
D.  
có những biến đổi ở buồng trứng thai ở phụ nữ mang thai
Câu 39: 0.25 điểm
Đối với những người hút thuốc lá khi có biểu hiện nhiễm độc nicotin, nicotin niệu phải trên:
A.  
1,1mg/l
B.  
1.2mg/l
C.  
1.3mg/l
D.  
1.4mg/l
Câu 40: 0.25 điểm
Ngành công nghiệp chủ yếu sử dụng mangan là
A.  
Sản xuất giấy
B.  
Sản xuất thép
C.  
Sản xuất men sứ
D.  
Sản xuất thủ công mỹ nghệ