Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nội Bệnh Lý - HUBT Online Có Đáp Án Thực hiện bộ câu hỏi trắc nghiệm Nội Bệnh Lý từ Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) trực tuyến miễn phí, có kèm đáp án chi tiết. Bộ câu hỏi được thiết kế kỹ lưỡng, phù hợp với chương trình học, giúp sinh viên y khoa ôn tập, củng cố kiến thức và chuẩn bị cho các kỳ thi giữa kỳ, cuối kỳ. Làm bài trắc nghiệm online tiện lợi mà không cần tải về, hỗ trợ luyện thi hiệu quả và nắm vững kiến thức Nội Bệnh Lý.
Từ khoá: Câu hỏi trắc nghiệm Nội Bệnh Lý Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội HUBT làm online miễn phí có đáp án ôn tập Nội Bệnh Lý kiểm tra giữa kỳ kiểm tra cuối kỳ luyện thi Nội Bệnh Lý học Nội Bệnh Lý câu hỏi trắc nghiệm y khoa làm bài online không cần tải học Nội Bệnh Lý trực tuyến
Chủ đề liên quan: Đại học Kinh doanh và Công nghệ HUBT Nội Bệnh Lý
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3 Mã đề 4 Mã đề 5 Mã đề 6
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Sốc tim thường gặp
A. Bệnh cơ tim (nhồi máu cơ tim, viêm cơ tim, bệnh cơ tim giãn, suy đa tạng)
B. Cơ học (Hở van hai lá, phình vách thất, hẹp van động mạch chủ, phì đại cơ tim)
C. Rối loạn nhịp tim nặng
Câu 2: Chỉ định dùng kháng sinh trong viêm phế quản cấp ở các trường hợp:
A. Ho kéo dài trên 7 ngày. (1) .
B. Ho khạc đờm mủ rõ ràng.(2) .
C. Viêm phế quản cấp ở bệnh nhân có bệnh mạn tính như suy tim, ung thư…(3) .
D. Cả (1) (2) (3) đúng .
Câu 3: Hai phương pháp điều trị nội soi can thiệp thường được áp dụng trong xuất huyết tiêu hóa cao do loét dạ dày - tá tràng ở Việt Nam:
A. Đốt điện cầm máu và tiêm cầm máu .
B. Kẹp clip cầm máu và tiêm cầm máu .
C. Kẹp clip cầm máu và đốt điện .
D. Đốt điện cầm máu và thắt vòng cao su cầm máu .
Câu 4: Thứ tự các động tác cấp cứu khi bị điện giật :
A. cắt điện, đề phòng nạn nhân ngã, chống giật hàng loạt, hồi sinh tim phổi
B. hồi sinh tim phổi, cắt điện, đề phòng nạn nhân ngã, chống giật hàng loạt
C. chống giật hàng loạt, cắt điện, đề phòng nạn nhân ngã, hồi sinh tim phổi
D. đề phòng nạn nhân ngã, cắt điện, chống giật hàng loạt, hồi sinh tim phổi
Câu 5: Để chẩn đoán cơn Hen phế quản cần dựa vào
A. Tiền sử có nhữung cơn ho khò khè hoặc thở rít
B. Hiện tại có biểu hiện ho, khó thở, thở rít thì thở ra
C. Đo chức năng hô hấp trong cơn thấy có biến đổi kiểu thông khí tắc nghẽn
Câu 6: Nguyên tắc chung xử trí cấp cứu đuối nước
A. Nhanh chóng cấp cứu tại chỗ, đúng phương pháp, kiên trì trong nhiều giờ (1) .
B. Làm thông thoáng đường thở (2) .
C. Dự phòng và điều trị kịp thời các rối loạn hô hấp, tim mạch và chuyển hóa (3) .
D. Tất (1) (2) (3) đều đúng .
Câu 7: tìm câu trả lời sai trong các câu sau. Chỉ định dùng Human Albumin ở bệnh nhân xơ gan khi:
A. Xơ gan còn bù (Child – Pugh giai đoạn A) nhưng có thêm bệnh lý viêm phổi
B. Xơ gan có cổ trướng và cần chọc tháo dịch cổ trướng với lượng dịch nhiều cho 1 lần chọc tháo
C. Xơ gan mất bù có Albumin máu < 25g/l
D. Xơ gan có phù nhiều và cổ trướng, điều trị bằng thuốc lợi niệu không đạt được hiệu quả mong muốn
Câu 8: Chẩn đoán ngừng tuần hoàn:
A. Mất ý thức đột ngột (1) .
C. Mất mạch cảnh, mạch bẹn 2 bên (3) .
D. Cả 3 ý (1) (2) (3) đều đúng .
Câu 9: Triệu chứng cơ năng thường gặp trên lâm sàng gợi ý suy tim trái:
A. Khó thở, tím môi và đầu chi (1)
B. Khó thở và cơn hen tim, phù phổi cấp (2)
Câu 10: Nguyên tắc xử trí tăng huyết áp trong đột quị nhồi máu não giai đoạn cấp
A. Hạ nhanh huyết áp xuống dưới 140 mmHg (HA tâm thu) khi có HA cao
B. Không xử trí nếu HA tâm thu không tăng quá 180mmHg
C. Dùng thuốc hạ huyết áp chỉ huy đường tĩnh mạch
D. Các câu trên đều sai
Câu 11: Đặc điểm vết cắn do rắn độc
A. Thường có 2 răng nanh, khi cắn để lại 2 vết răng nanh (1) .
B. Thường có 2 hàm răng, không có nanh, khi cắn để lại vệt cong của hàm răng (2)
C. Cả (1) (2) đều sai .
D. Cả (1) (2) đều đúng .
Câu 12: trạng thái thức tỉnh hoạt động bình thường nhờ :
A. Bán cầu đại não, vùng dưới đồi, hệ lưới hoạt hóa đi lên, bó nối vỏ não – đồi thị hệ lưới bình thường
B. Bán cầu đại não, hệ lưới hoạt hóa đi lên, bó nối vỏ não – đồi thị hệ lưới bình thường
C. Bán cầu đại não, vùng dưới đồi , hệ lưới hoạt hóa đi lên bình thường
D. Tất cả các ý trên đều sai
Câu 13: Chẩn đoán ngộ độc cấp dựa vào:
A. Hỏi bệnh, khám bệnh và các xét nghiệm cơ bản
B. Các vật chứng mang theo: thuốc, chất gây độc, …
C. Xét nghiệm đặc hiệu tìm chất độc .
D. Cả (1) (2) (3) đều đúng .
Câu 14: Chọn câu sai về đặc điểm của hen phế quản nội sinh:
A. Bệnh xẩy ra ở trẻ em và người trẻ .
B. Bệnh xẩy ra ở người lớn .
C. Cơn xẩy ra liên quan đến các đợt nhiễm khuẩn hô hấp .
D. Test da với dị nguyên vi khuẩn dương tính .
Câu 15: Câu 182 : Nguyên nhân gây tăng huyết áp
A. 90% có nguyên nhân, 10% không tìm được nguyên nhân
B. 90% không tìm được nguyên nhân, 10% còn lại có nguyên nhân
C. Gọi là THA vô căn khi không tìm được nguyên nhân
Câu 16: Chẩn đoán xác định Đái tháo đường typ 2 nếu có 2 trên 4 kết quả sau đây trên ngưỡng chẩn đoán trong cùng 1 mẫu máu xét nghiệm hoặc ở 2 thời điểm khác nhau. Tiêu chí nào sau đây chỉ cần một lần làm XN là có thể chẩn đoán xác định ĐTĐ typ 2
A. Glucose huyết tương lúc đói ≥ 126 mg/dL (hay 7 mmol/L) hoặc
B. Glucose huyết tương ở thời điểm sau 2 giờ làm nghiệm pháp dung nạp với 75g glucose bằng đường uống ≥ 200 mg/dL (hay 11,1 mmol/L)
C. HbA1c ≥ 6,5% (48 mmol/mol). Xét nghiệm HbA1c phải được thực hiện bằng phương pháp đã chuẩn hóa theo tiêu chuẩn quốc tế
D. BN có triệu chứng kinh điêrn của tăng glucose huyết hoặc của cơn tăng glucose huyết cấp kèm mức glucose huyết tương bất kỳ ≥ 200 mg/dL (hay 11,1 mmol/L)
Câu 17: Sốc được xác định khi
A. Huyết áp động mạch trung bình ≤ 60mmHg
B. Huyết áp tâm thu ≤ 80 mmHg
C. Lượng nước tiểu ≤ 20 ml/giờ
Câu 18: Hội chứng Nicotin trong ngộ độc Phospho hữu cơ là:
A. Giật cơ, máy cơ, liệt cơ (1) .
B. Da lạnh xanh tái (2) .
C. Mạch nhanh, huyết áp tăng, giãn đồng tử (3) .
D. Cả (1) (2) (3) đều đúng .
Câu 19: thiếu máu não cục bộ chiếm tỉ lệ
A. 80% tai biến mạch não
B. 40% tai biến mạch não
C. 60% tai biến mạch não
D. 20% tai biến mạch não
Câu 20: Hãy tìm câu TL đúng
A. Chẩn đoán xác định ung thư tế bào gan bắt buộc phải sinh thiết gan để làm chẩn đoán tế bào học
B. Chẩn đoán xác định ung thư tế bào gan chỉ tiến hành sinh thiết, làm chẩn đoán tế bào học khi các phương pháp khác không đủ dữ liệu chẩn đoán xác định
C. Chẩn đoán xác định ung thư tế bào gan chỉ cần dựa vào xét nghiệm AFP > 200mg/ml
D. Chẩn đoán xác định ung thư tế bào gan chỉ cần dựa vào siêu âm Doppler
Câu 21: Đặc điểm của đái tháo đường type 2 :
A. Thường bắt đầu khá muộn (> 30 tuổi) (1) .
B. Triệu chứng lâm sàng có thể kín đáo, phát hiện một cách tình cờ (ví dụ: qua khám sức khỏe định kỳ) (2) .
C. Thể trạng béo khá thường gặp (3) .
D. Cả ba (1) (2) (3) đúng .
Câu 22: Chọn câu sai về đặc điểm của hen phế quản ngoại sinh
A. Bệnh xảy ra ở người lớn
B. Bệnh xảy ra ở trẻ em và người trẻ
C. Cơn hen xảy ra liên quan đến các dị nguyên đặc hiệu
D. Test da với dị nguyên dương tính
Câu 23: Tiêm huyết thanh kháng nọc rắn:
A. Phải tiêm ngay sau khi bị rắn cắn (1) .
B. Tiêm dưới da quanh chỗ bị cắn (2) .
C. Nếu bị cắn quá 20 phút vẫn cứ tiêm (3) .
D. Tất cả các ý (1) (2) (3) đều đúng .
Câu 24: Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất trong viêm tụy cấp là:
B. Xuất huyết tiêu hóa .
Câu 25: chọn định nghĩa đúng nhất về ngừng tuần hoàn
A. Tình trạng mất hoạt động hiệu quả của cơ tim
B. Tình trạng mất hiệu quả của hệ thống tuần hoàn
C. Ngừng tuần hoàn là ngừng tim và hô hấp (thường 20-60 giây sau ngừng tim)
D. Tình trạng gây tổn thương não
Câu 26: Rối loạn hô hấp trong ngừng tim thường xảy ra sau
Câu 27: Thời gian sống trung bình của tiểu cầu:
C. Khoảng 5 - 10 ngày .
D. Khoảng 5 - 15 ngày .
Câu 28: Hãy tìm ra câu trả lời đúng trong số các câu trả lời dưới đây
A. Điều trị bằng phương pháp phẫu thuật kết hợp với hóa chất được khuyến cáo áp dụng cho tất cả bệnh nhân ung thư đại trực tràng .
B. Trong điều trị ung thư đại trực tràng, sau khi điều trị bằng các phương pháp khác, xạ trị liệu được khuyến cáo là phương pháp tiếp theo áp dụng cho tất cả bệnh nhân
C. Ung thư đại trực tràng ở giai đoạn rất sớm và sớm, khi mới xuất hiện một số đám tế bào ung thư khư trú tại chỗ thuộc lớp niêm mạc, điều trị bằng phương pháp nội soi can thiệp cắt niêm mạc hoặc cắt tách dưới niêm mạc là phương pháp được khuyến cáo nên áp dụng .
D. Không thể áp dụng phương pháp nội soi can thiệp trong điều trị ung thư đại trực tràng .
Câu 29: Rối loạn tim mạch do điện giật hay gặp nhất là:
D. Ngoại tâm thu thất
Câu 30: Hemophillia A là bệnh lý:
A. Di truyền trội liên kết nhiễm sắc thể X .
B. Di truyền lặn liên kết nhiễm sắc thể X .
C. Di truyền lặn liên kết nhiễm sắc thể thường .
D. Di truyền trội liên kết nhiễm sắc thể thường
Câu 31: ở Việt Nam có các họ rắn độc nào sau đây:
A. Rắn hổ, rắn lục (1) .
B. Rắn cạp nong, cạp nia, hổ mang bành (2) .
C. Rắn lục xanh, rắn kho mộc, rắn hổ mang (3) .
D. Cả (1) (2) (3) đều đúng .
Câu 32: Rắn độc ở Việt Nam có:
Câu 33: Hemophillia B là bệnh lý:
A. Di truyền trội liên kết nhiễm sắc thể X .
B. Di truyền lặn liên kết nhiễm sắc thể Y .
C. Di truyền trội liên kết nhiễm sắc thể Y .
D. Di truyền lặn liên kết nhiễm sắc thể X .
Câu 34: Hemophillia C là bệnh lý:
A. Di truyền lặn liên kết nhiễm sắc thể X .
B. Di truyền lặn liên kết nhiễm sắc thể Y .
C. Di truyền lặn liên kết nhiễm sắc thể thường .
D. Di truyền trội liên kết nhiễm sắc thể thường .
Câu 35: Biến chứng hay gặp của THA trên các cơ quan đích sau
A. Tim, mắt, phổi, gan
B. Mắt, tim, não, thận
C. Mạch máu, tim, chi dưới, não
D. Mắt, não, phổi, gan
Câu 36: Điểm Glasgow: 13 đ, Hôn mê mức độ:
Câu 37: Chẩn đoán Viêm tụy cấp dựa vào
A. Đau bụng cấp kiểu tụy
B. Amylase máu hoặc lipase máu tăng gấp ≥ 3 lần
C. Có tổn thương tụy cấp trên CT/MRI hoặc siêu âm
Câu 38: Suy thận sau điện giật thường do:
A. Giảm cung lượng tim
C. Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất
D. Hủy hoại tổ chức cơ
Câu 39: Các triệu chứng lâm sàng của phù phổi cấp, ngoại trừ:
A. Tức ngực, buồn nôn, cảm thấy ngột ngạt .
B. Tím tái, đầu chi lạnh, ho khạc bọt hồng .
C. Tiếng tim thường không khó nghe và mạch ngoại vi thường chậm .
D. Khó thở nhanh và nghe phổi có nhiều ran ẩm .
Câu 40: Xử trí ngay khi bệnh nhân ngừng tuần hoàn:
A. Hô hấp nhân tạo, ép tim ngoài lồng ngực
B. Báo động hệ thống cấp cứu, ép tim ngoài lồng ngực
C. Phá rung nhanh chóng, truyền dịch bù khối lượng tuần hoàn
D. Điều trị hạ thân nhiệt ngay