Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Điều Dưỡng - VUTM Có Đáp Án
Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Điều Dưỡng tại Học viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam VUTM. Đề thi bao gồm các câu hỏi về quy trình điều dưỡng, chăm sóc người bệnh, kiến thức về các bệnh lý, kỹ năng lâm sàng, và các phương pháp điều trị. Đề thi có đáp án chi tiết giúp sinh viên nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.
Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Điều DưỡngHọc viện Y Dược học cổ truyền Việt Namđề thi có đáp ánôn thi Điều dưỡngtài liệu Điều dưỡng miễn phíđiều dưỡng VUTM
Số câu hỏi: 284 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Ép tim ở người lớn nên nhanh và nhịp nhàng với tốc độ:
A.
100-lần/phút
B.
60-lần/phút
C.
50-lần/phút
D.
60-lần/phút
Câu 2: 0.2 điểm
Cách ghi bảng theo dõi dấu hiệu sống:
A.
Không cần ghi tên ai đã thực hiện
B.
Mạch: đường nối dao động hai lần đo mạch bằng bút xanh
C.
Nhịp thở, huyết áp dùng bút đỏ ghi các chỉ số vào biều đồ
D.
Ghi rõ ngày, tháng, sáng, chiều
E.
Nhiệt độ: đường nối dao động hại lần đo nhiệt bằng bút đò
Câu 3: 0.2 điểm
Độ chếch của tiêm duới da:
A.
45-60°
B.
15-30°
C.
10-15°
D.
30-45°
Câu 4: 0.2 điểm
Hãy chọn một ý đúngl đúng nhất trong những trả lời sau: Khi thông tiểu bằng ống silicon có thể đặt lưu ống thông trong bao lâu:
A.
5-7 ngày.
B.
h.
C.
2 tháng.
D.
3 ngày.
Câu 5: 0.2 điểm
Chăm sóc trẻ trong thời kỳ sơ sinh cần chú ý các vấn để sau:
A.
d Đảm bảo đầy đủ dinh dưỡng cho mẹ.
B.
e Không được để trẻ tiếp xúc với ánh sáng mặt trời
C.
a Cho trẻ bú sữa mẹ trong vòng phút sau sinh, cho uống thêm một chút cam thảo.
D.
b Ủ than ấm và đóng kín các cửa vì thân nhiệt trẻ không ổn định.
E.
c Tiêm phòng uốn ván cho trẻ theo lịch.
Câu 6: 0.2 điểm
Dùng nẹp để bất động trong sơ cứu gãy xuơng cánh tay, NGOẠI TRỪ
A.
Cẳng tay gập vuông góc với cánh tay
B.
Lót bông vào 2 dầu nẹp sát với đầu xương
C.
Dùng băng cố định từ khuỷu lên vai
D.
Nạn nhân phải nằm để tránh choáng
E.
Đặt 2 nẹp ở 2 mặt trước sau cánh tay
Câu 7: 0.2 điểm
Chi định của thông tiểu:
A.
Bệnh nhân vô niệu.
B.
Bệnh nhân có cầu bàng quang
C.
Bệnh nhân đau ở bàng quang
D.
Bệnh nhân tiểu tiện ít.
Câu 8: 0.2 điểm
Những vùng cơ bắp nào trên cơ thể thường được đánh giá là an toàn và được chỉ định để điều dưỡng thực hiện kỹ thuật tiêm bắp sâu?
A.
Cơ nhị đầu cánh tay, cơ may vùng đùi, vùng 1/4 dưới trong mông và hệ thống cơ chậu hông.
B.
Vùng cơ ở mặt trong đùi, cơ ngửa ở cẳng tay và dải cơ thang rộng phân bố dọc vùng lưng trên.
C.
Cơ tam đầu cánh tay, cơ đenta cánh tay, vùng 1/4 trên ngoài của mông và vùng mặt trước ngoài đùi.
D.
Vùng cơ thẳng thành bụng, các khối cơ gian sườn (cơ liên sườn) dọc lồng ngực và vùng cơ ngực lớn.
Câu 9: 0.2 điểm
Tình trạng bệnh lý nào sau đây KHÔNG PHẢI là tai biến có thể gặp phải khi thực hiện thủ thuật đặt ống thông tiểu?
A.
Xơ hóa co thắt cổ bàng quang thứ phát chỉ sau 1 lần thông.
B.
Tổn thương xước rách niệu đạo gây chảy máu cục bộ.
C.
Nhiễm trùng ngược dòng đường tiết niệu lan đến bàng quang.
D.
Rò niệu đạo do thủ thuật thô bạo hoặc lưu ống thông quá lâu ngày.
Câu 10: 0.2 điểm
Những biểu hiện tại chỗ nào xuất hiện sớm nhất thường gợi ý nguy cơ tình trạng vết khâu mổ ngoại khoa đang bắt đầu bị nhiễm trùng?
A.
Vết mổ hoàn toàn khô ráo, mép da hai bên phẳng phiu khép kín và vùng chân các mũi chỉ khâu có màu nhạt bình thường.
B.
Khu vực xung quanh chỗ chỉ khâu bị tấy đỏ bất thường, mép vết mổ sưng nề và bệnh nhân than phiền cảm thấy đau nhức nhiều tại chỗ.
C.
Vùng da lành lặn xung quanh vết mổ bất chợt xuất hiện triệu chứng ngứa ngáy dữ dội và có hiện tượng bong tróc vảy màu trắng nhỏ.
D.
Người bệnh bất ngờ xuất hiện tình trạng sốt cao kèm rét run dữ dội nhưng vết mổ vẫn khô ráo và chỉ rỉ ít nước dịch trong suốt.
Câu 11: 0.2 điểm
Trong suốt hành trình di chuyển vận chuyển một bệnh nhân nặng từ khoa này sang khoa khác, nhân viên y tế cần phải tập trung đảm bảo thực hiện những công tác nào?
A.
Phải tháo gỡ hoặc kẹp chặt rút hết các ống dẫn lưu dịch và khóa mọi đường truyền tĩnh mạch đang có để tránh vướng víu dập nát trên cáng.
B.
Chủ động cho bệnh nhân uống thật nhiều nước có pha đường sát giờ đi để phòng ngừa hiện tượng tụt huyết áp do say xe trên đường vận chuyển.
C.
Đảm bảo luôn duy trì chức năng sống cơ bản, theo dõi sát sao các dấu hiệu sinh tồn, ủ ấm thích hợp và thường xuyên an ủi động viên người bệnh.
D.
Tạm bỏ qua việc theo dõi máy móc phức tạp, chỉ tập trung dồn sức di chuyển băng ca thật nhanh để tiết kiệm được khoảng thời gian vàng ngọc.
Câu 12: 0.2 điểm
Những loại vật liệu nào có thể được ứng dụng linh hoạt làm nẹp cố định trong công tác sơ cứu người bị gãy xương?
A.
Chỉ được phép sử dụng duy nhất loại nẹp Cramer được làm bằng lõi thép vì tính chất dễ uốn cong của nó.
B.
Bắt buộc chỉ được sử dụng nẹp gỗ đã được bào nhẵn vô trùng và có kích thước chuẩn theo quy định y tế.
C.
Tuyệt đối không được dùng các vật liệu tự nhiên có sẵn như tre nứa, chỉ được phép dùng nẹp cao su y tế chuyên dụng.
D.
Nẹp cao su bơm hơi, nẹp thép Cramer, nẹp gỗ chuẩn hoặc bất kỳ các vật liệu cứng cáp nào như tre, gỗ có sẵn tùy thực tế.
Câu 13: 0.2 điểm
Vị trí tiêm dưới da:
A.
Cẳng tay
B.
Vùng cơ đen ta cánh tay
C.
Bả vai
D.
Vùng cơ tam đầu cánh tay
Câu 14: 0.2 điểm
Tư thế nằm ngửa với đầu kê hơi cao (hoặc Fowler thấp) thường được chỉ định mang lại lợi ích cho nhóm bệnh nhân nào?
A.
Bệnh nhân suy tim, hen phế quản cấp khó thở, người già yếu hoặc bệnh nhân trong thời kỳ dưỡng bệnh.
B.
Bệnh nhân đang bị sốc giảm thể tích nặng do mất máu cần ưu tiên tưới máu lên não.
C.
Chỉ dùng bắt buộc cho bệnh nhân hôn mê sâu không có phản xạ ho để tránh nguy cơ sặc dịch vị.
D.
Áp dụng chủ yếu và bắt buộc cho bệnh nhân chấn thương tổn thương tủy sống vùng cổ.
Câu 15: 0.2 điểm
Nhận định sau về tiêm bắp là đúng, TRỪ
A.
Chống chỉ định với các loại thuốc có tính kích thích mạnh.
B.
Góc tiêm là 60-tùy bắp nông hoặc bắp sâu.
C.
Thuốc phát huy hiệu quả nhanh hơn tiêm dưới da.
D.
Cơ được tưới máu nhiều nên thuốc hấp thu và gây tác dụng nhanh.
Câu 16: 0.2 điểm
Khi bệnh nhân nằm sấp kéo dài vùng nào sau đây khó bị loét ép:
A.
Vùng cẳng chân
B.
Vùng xương ức
C.
Mu chân
D.
Vùng xương sườn
E.
Đầu gối
Câu 17: 0.2 điểm
Về dung dịch Cidezyme
A.
Chủ yếu để khử nhiễm dụng cụ, pha 1ml Cidezyme vs 1 lit nước rồi ngâmdụng cụ vào, ngâm tối thiểu 2 phút.
B.
Dùng tối đa phải thải bỏ.
C.
Chỉ khi thấy dd đổi màu mới cần thải bỏ.
D.
Chủ yếu để sát khuẩn tay
Câu 18: 0.2 điểm
Yêu cầu cần đạt được kỹ thuật tiêm trong da,NGOẠI TRỪ
A.
Bộc lộ và sát khuẩn vùng tiêm
B.
Đâm kim vào một góc 45°
C.
Rút kim, không đè lên chổ tiêm, băng lại
D.
Kéo căng da bệnh nhân
E.
Đẩy thuốc nhẹ nhàng, vùng tiêm nổi sẩn
Câu 19: 0.2 điểm
áp dụng ăn qua sonde da dày:
A.
Bệnh nhân hẹp môn vị.
B.
Bệnh nhân từ chối ăn.
C.
Bệnh nhân áp xe thành công:
D.
Bệnh nhân bỏng thức quản
Câu 20: 0.2 điểm
Không áp dụng hút đờm dãi trong
A.
Mở khí quản
B.
Nhiều đờm dãi ở miệng mũi
C.
Bệnh nhân thở lọc sọc
D.
Hôn mê
E.
Xẹp phổi
Câu 21: 0.2 điểm
Tất cả các thuốc tiêm được dưới da đều có thể tiêm bắp.
A.
Đ
B.
S
Câu 22: 0.2 điểm
Vị trí tiêm trong da:
A.
1/3 giữa mặt trước ngoài cẳng tay
B.
1/3 giũa mặt trước trong cẳng tay
C.
1/3 trên mặt trước trong cẳng tay
D.
1/3 trên mặt trước ngoài cẳng tay
Câu 23: 0.2 điểm
Dung dịch nào sau đây là dung dich đẳng trương:
A.
Glucose 10%
B.
Natriclorua 10%
C.
Kaliclorua 10%
D.
Natriclorua 9%
E.
Glucose 5%.
Câu 24: 0.2 điểm
Theo quy định chuẩn của Bộ Y tế, những dụng cụ/vật tư nào sau đây phải có trong danh mục hộp thuốc chống sốc?
A.
Bơm kim tiêm 5 ml (2 cái) và Solumedrol (2 ống).
B.
Bơm kim tiêm 10 ml (4 cái) và Adrenalin (5 ống).
C.
Bơm kim tiêm 5 ml (2 cái) và Dây truyền dịch (2 bộ).
D.
Nước cất 5 ml (4 ống) và Dây garo (2 cái).
Câu 25: 0.2 điểm
Thời gian thức ăn thương lưu trong dạ dày
A.
12h
B.
9h
C.
3h
D.
6h
Câu 26: 0.2 điểm
Khi gặp bệnh nhân khó thở, tím tái môi và đầu chi, việc đẩu tiên phải làm là:
A.
Đặt bệnh nhân nằm tư thể dễ thở
B.
Cho bệnh nhân thở oxy
C.
Tiêm thuốc kích thích hô háp
D.
Goi bác sỹ cấp cứu
E.
Hút dờm dãi
Câu 27: 0.2 điểm
Dung dịch rửa vết thương có tính chất làm co mạch máu tại chỗ
A.
Oxy già
B.
Betadinc 1/1000
C.
NaCl 0,9%
D.
Ete
E.
Thuốc tím 1/1000
Câu 28: 0.2 điểm
Đâu được coi là một trong những loại biến chứng phổ biến và gây ảnh hưởng nghiêm trọng nhất đối với quá trình liền sẹo tự nhiên của mọi loại vết thương hở?
A.
Tình trạng vi khuẩn có hại phát triển mạnh mẽ xâm nhập vào sâu gây nhiễm trùng tại chỗ hoặc lan rộng làm gián đoạn quá trình lành mô.
B.
Sự bay hơi diễn ra quá nhanh trên bề mặt hở làm người bệnh bị mất lượng lớn chất điện giải và dịch kẽ qua diện tích vết thương hẹp.
C.
Hiện tượng tích tụ melanin bất thường dẫn đến sạm da và tăng mạnh hắc sắc tố xung quanh khu vực mép vết thương khó điều trị.
D.
Sự biến đổi cấu trúc gen của các chủng vi khuẩn thường trú trên da, khiến chúng đột ngột chuyển sang dạng đa kháng thuốc kháng sinh.
Câu 29: 0.2 điểm
Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về thiết kế và công dụng của các loại nhiệt kế thủy ngân?
A.
Nhiệt kế hình bầu tròn và dài thường được ưu tiên dùng để đo chính xác ở miệng.
B.
Nhiệt kế có bầu nhọn hình tam giác được dùng để đo nhiệt độ ở nách của trẻ sơ sinh.
C.
Nhiệt kế có bầu ngắn và tròn trịa được thiết kế an toàn chuyên dụng để đo ở trực tràng.
D.
Nhiệt kế thủy ngân dạng hình bầu to quả lê chuyên dùng để đo nhiệt độ ở sâu trong khoang miệng.
Câu 30: 0.2 điểm
Mục địch của truyển dich:
A.
ổn định nổng độ huyết sắc tố
B.
Bồi phụ 1 số yếu tổ đông máu
C.
Cung cấp kháng thể
D.
Cung cấp năng lượng
Câu 31: 0.2 điểm
Để lấy mẫu nước tiểu vô khuẩn cần phải:
A.
Đặt xông tiểu để lấy.
B.
Lấy từ túi dẫn lưu
C.
Vệ sinh sạch sẽ cơ quan sinh dục ngoài.
D.
Lấy trong giờ
E.
Lấy vào buổi sáng khi bệnh nhân mới ngủ dậy.
Câu 32: 0.2 điểm
Các kỹ thuật nào sau đây tạo thành nhóm biện pháp cầm máu khẩn cấp tại chỗ hiệu quả?
A.
Băng ép, băng nút và hạ thấp chi bị thương để giảm áp lực dòng chảy.
B.
Phương pháp đặt Garo, băng nút và chườm lạnh vùng đang tổn thương.
C.
Giơ cao chi bị thương, băng nút và tiêm thuốc đông máu tức thời.
D.
Kỹ thuật đặt Garo, ấn động mạch tạm thời và phương pháp băng ép cầm máu.
Câu 33: 0.2 điểm
Việc theo dõi chặt chẽ và đo lượng dịch vào - ra hàng ngày của người bệnh KHÔNG nhằm mục đích chính nào sau đây?
A.
Góp phần phát hiện sớm các dấu hiệu tiềm ẩn của tình trạng rối loạn nước và điện giải.
B.
Hỗ trợ đánh giá và xác định tổng trạng chung về tuần hoàn, bài tiết của bệnh nhân.
C.
Đánh giá chính xác khả năng hấp thu các chất dinh dưỡng đại lượng tại nhung mao ruột non.
D.
Làm cơ sở để tính toán xác định lượng, loại dịch và các chất cần điều chỉnh bổ sung.
Câu 34: 0.2 điểm
Chất điện giải bao gồm, Ngoại trù:
A.
Canxi
B.
Kali
C.
HCO3
D.
Natri
E.
Glucose
Câu 35: 0.2 điểm
Tai biến có thể thể xảy ra khi dùng thuốc uống:
A.
Hoại tử mô
B.
Nhiễm khuẩn huyết
C.
Tắc ruột
D.
Chảy máu dạ dày\
E.
Dãn vỡ tĩnh mạch thực quản
Câu 36: 0.2 điểm
Trong vận chuyển bệnh nhân:
A.
Nên tháo bỏ các ống dẫn lưu hoặc dịch chuyền để vận chuyển dễ dàng hơn
B.
Không vận chuyển bệnh nhân khi bệnh nhân hôn mê
C.
Khi vận chuyển xong phải báo cáo với bác sỹ trưởng khoa
D.
Chỉ vận chuyển bệnh nhân khi có chỉ định
E.
Phải thực hiện với ít nhất hai người trở lên để đảm bảo an toàn.
Câu 37: 0.2 điểm
Lựa chọn thao tác sát khuẩn nào là chuẩn xác để vệ sinh lại vị trí tiêm sau khi vừa thực hiện xong kỹ thuật tiêm vaccine sống giảm độc lực (như vaccin BCG phòng lao)?
A.
Sát khuẩn kỹ lưỡng lại vị trí tiêm bằng dung dịch cồn y tế 70 độ để đảm bảo vô khuẩn.
B.
Dùng bông gòn sạch và khô vô khuẩn chấm nhẹ, tuyệt đối không sát khuẩn lại bằng cồn hay hóa chất.
C.
Lau vị trí tiêm bằng gạc có tẩm dung dịch Betadine pha loãng để diệt khuẩn bề mặt.
D.
Dùng gạc tẩm dung dịch cồn Iod 1% để sát khuẩn mạnh nhằm ngăn chặn viêm tấy.
Câu 38: 0.2 điểm
Mục đích của quy trình điều dưỡng
A.
Nhận biết tình trạng thực tế và những vấn đề chăm sóc sức khoẻ cho mỗi cá nhân.
B.
Gặp gỡ tiếp xúc với bệnh nhân và thân nhân của bệnh nhân.
C.
Thiết lập những kế hoạch dúng và những kế hoạch sai.
D.
Thể hiện sự quan tâm đến nhũmg khó khăn của bệnh nhân về bệnh tật.
E.
Phân tích các dữ kiện thu thâp đuợc và giải quyết dựa trên những nguồn tin đó.
Câu 39: 0.2 điểm
Hãy chọn một ý đúng nhất trong những trả lời sau: Áp lực máy hút thích hợp trong khi hút đờm với trẻ em
A.
60-mmHg.
B.
80-mmHg.
C.
40-mmHg.
D.
100-mmHg.
Câu 40: 0.2 điểm
Sốc do tiêm truyền là?
A.
Sôc phản vệ
B.
Sốc nhiễm khuẩn
C.
Sôc tim
D.
Sốc giảm thể tích
Câu 41: 0.2 điểm
Những nguyên tắc cơ bản nào bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt để đảm bảo an toàn trong kỹ thuật tiêm truyền tĩnh mạch?
A.
Chỉ cần đảm bảo vô khuẩn trong thao tác ban đầu, còn tốc độ dịch có thể để bệnh nhân tự điều chỉnh tự do.
B.
Áp lực của chai dịch truyền luôn phải duy trì ở mức thấp hơn áp lực máu để tránh tĩnh mạch bị vỡ.
C.
Tốc độ chảy theo đúng y lệnh, đảm bảo tuyệt đối vô khuẩn dụng cụ và liên tục theo dõi để phát hiện sớm dấu hiệu sốc.
D.
Bắt buộc phải pha sẵn thêm một loại thuốc corticoid dự phòng phản vệ vào mọi chai dịch trước khi cắm kim truyền.
Câu 42: 0.2 điểm
Cần truyển tĩnh mạch 500ml dịch trong thời gian 2 giờ thì tốc độ truyền là: ( dịch truyền x / phút )
A.
70-giọt/phút.
B.
60-giọt/phút
C.
80-giọt/phút
D.
90-giọt/phút
E.
96-100giọt/ phút
Câu 43: 0.2 điểm
Trong gãy xương đùi nào sau đây SAI:
A.
Nẹp tốt nhất để bất động là Thomas Lardennois
B.
Các vị trí buộc nẹp: trên chố gãy, dưới chỗ gãy, dưới khớp gối, cẳng chân, hai bàn chân với nhau, ngang mào châu, ngang ngực, cổ chân, gối và bẹn
C.
Nẹp gổ bất động dài bằng chi dưới
D.
Nạn nhân dễ bị sốc do đau và chảy máu
E.
Nếu không có nẹp thì có thể dùng 5 cuộn băng hoặc 5 mảnh vải để cố định hai chân vào nhau.
Câu 44: 0.2 điểm
Lượng dung dịch dùng dể rửa bàng quang mỗi lần
A.
500ml
B.
100ml
C.
250ml
D.
200ml
Câu 45: 0.2 điểm
Chỉ định thông tiểu cho người bệnh:
A.
Chấn thương tiền liệt tuyến
B.
Chẩn đoán bệnh về tiết niệu
C.
Dập, rách niệu dạo
D.
Bí trung đại tiện
Câu 46: 0.2 điểm
Sốc do tiêm truyền là:·
A.
Sốc giảm thể tích.
B.
Sốc tim.
C.
Sốc nhiễm khuẩn
D.
Sốc phản vệ.
Câu 47: 0.2 điểm
Tư thế vận chuyển bệnh nhân mất máu trên đường bằng
A.
Đầu thấp đi trước
B.
Đầu cao đi sau
C.
Đầu thấp đi sau
D.
Đầu cao đi trước
Câu 48: 0.2 điểm
Băng treo tam giác chi trên:
A.
Khi buộc hai dây với nhau ở cố, nên để nút cột một bên
B.
1.Dùng để nâng đỡ cánh tay khi bị bong gân hoặc gãy
C.
Bệnh nhân gâp khủy 90°, cǎng tay bắt chéo trước ngực
D.
Để cạnh đáy của băng ở cố tay, còn đỉnh của tam giác thì nằm ở khuỷu.
Câu 49: 0.2 điểm
Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG thuộc các nguyên tắc cơ bản khi chỉ định và cho bệnh nhân thở Oxy?
A.
Bắt buộc phải cung cấp Oxy liên tục 24/24 giờ ở mức lưu lượng tối đa cho mọi đối tượng khó thở.
B.
Đảm bảo sử dụng đúng lưu lượng Oxy/phút được quy định trong y lệnh.
C.
Lựa chọn và thực hiện đúng phương pháp để tối ưu hóa hiệu quả hỗ trợ hô hấp.
D.
Cung cấp Oxy đúng nồng độ phần trăm (FiO2) phù hợp với tình trạng bệnh lý hiện tại.
Câu 50: 0.2 điểm
Chống chỉ định thụt tháo trong những truờng hợp sau, NGOẠI TRỪ:
A.
Bệnh thương hàn
B.
Truớc khi thụt chất cản quang vào đại tràng để chụp khung đại tràng
C.
Tổn thương hậu môn, trực tràng
D.
Tắc ruột
E.
Viêm ruột
Đề thi tương tự
Đề Thi Điều Dưỡng Cơ Bản VUTM Học viện Y Dược Cổ Truyền
8 mã đề 307 câu hỏi
Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Môn Phương Tễ VUTM Có Đáp Án
11 mã đề 529 câu hỏi
Đề thi Trắc nghiệm Ôn tập Môn Nhi 1 - VUTM có đáp án
12 mã đề 577 câu hỏi
Đề Thi Trắc nghiệm Ôn tập môn Hồi sức Cấp cứu VUTM Có Đáp Án
2 mã đề 99 câu hỏi
Đề Thi Trắc nghiệm Ôn luyện môn Huyết Học - VUTM có đáp án
2 mã đề 90 câu hỏi
