Đề thi ôn tập tiếng Trung HSK 1 Bài 2: 谢谢你! (Xièxie nǐ)

Thử sức với bộ đề thi trắc nghiệm HSK 1 Bài 2 "Cảm ơn bạn". Đề thi bao quát toàn bộ từ vựng giao tiếp (cảm ơn, tạm biệt), quy tắc biến điệu của "bù", cách phát âm thanh nhẹ và các nét chữ Hán cơ bản. Phù hợp cho người tự học tiếng Trung sơ cấp.

Từ khoá: HSK 1Bài 2 HSK 1谢谢你Trắc nghiệm tiếng Trung onlineTự học tiếng TrungPinyin HSK 1Tiếng Trung cơ bảnĐề thi HSK 1 có đáp ánHọc tiếng Trung online

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

419,870 lượt xem 32,296 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Khi người khác nói "谢谢你!", bạn nên đáp lại như thế nào cho lịch sự?
A.  
不客气
B.  
谢谢
C.  
再见
D.  
你好
Câu 2: 0.25 điểm
Trong từ "妈妈" (māma), âm tiết thứ hai mang thanh điệu gì?
A.  
Thanh 1
B.  
轻声
C.  
Thanh 3
D.  
Thanh 4
Câu 3: 0.25 điểm
Từ nào sau đây có cách đọc biến điệu của "不" thành "bú"?
A.  
不见
B.  
不好
C.  
不谢
D.  
不听
Câu 4: 0.25 điểm
Đâu là phiên âm đúng của từ "Tạm biệt"?
A.  
Zàijiàn
B.  
Xièxie
C.  
Nǐ hǎo
D.  
Zàijiàn
Câu 5: 0.25 điểm
Từ "奶奶" (Bà nội) có phiên âm đúng là:
A.  
nǎinai
B.  
mǎma
C.  
nǎinǎi
D.  
bàba
Câu 6: 0.25 điểm
Quy tắc đặt dấu thanh điệu nào sau đây là ĐÚNG đối với vận mẫu "iu"?
A.  
Đặt trên chữ i
B.  
Đặt trên chữ u
C.  
Đặt ở giữa i và u
D.  
Không đặt dấu
Câu 7: 0.25 điểm
Khi giáo viên muốn cả lớp cùng đọc to, giáo viên sẽ nói câu nào?
A.  
再读一遍
B.  
打开书
C.  
一起读
D.  
有问题吗
Câu 8: 0.25 điểm
Chữ Hán "山" (shān) mô phỏng hình ảnh của vật gì?
A.  
Cái miệng
B.  
Con mắt
C.  
Người
D.  
Ngọn núi
Câu 9: 0.25 điểm
Chọn thanh mẫu uốn lưỡi (retroflex) trong các lựa chọn sau:
A.  
sh
B.  
s
C.  
z
D.  
c
Câu 10: 0.25 điểm
Đâu là phiên âm đúng của từ "Bố" trong tiếng Trung?
A.  
māma
B.  
bàba
C.  
yéye
D.  
dìdi
Câu 11: 0.25 điểm
Chữ Hán "口" (kǒu) có nghĩa là gì?
A.  
Núi
B.  
Tạm biệt
C.  
Cái miệng
D.  
Nhỏ
Câu 12: 0.25 điểm
Vận mẫu "un" là hình thức viết gọn của vận mẫu nào?
A.  
uan
B.  
uen
C.  
ueng
D.  
uan
Câu 13: 0.25 điểm
Câu "再读一遍" (Zài dú yí biàn) thường được dùng khi nào?
A.  
Khi muốn học sinh đọc lại lần nữa
B.  
Khi muốn học sinh mở sách
C.  
Khi muốn học sinh đặt câu hỏi
D.  
Khi muốn học sinh chào tạm biệt
Câu 14: 0.25 điểm
Chữ Hán nào sau đây có chứa nét "竖钩" (sổ móc)?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 15: 0.25 điểm
Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ người thân trong gia đình?
A.  
爷爷
B.  
谢谢
C.  
妈妈
D.  
爸爸
Câu 16: 0.25 điểm
Chọn từ có vận mẫu mũi sau (-ng):
A.  
shēn
B.  
zán
C.  
zhōng
D.  
xuân
Câu 17: 0.25 điểm
Chữ "见" (jiàn) gồm bộ "mắt" (目) ở trên và bộ "người" (人) ở dưới mang ý nghĩa gì?
A.  
Nhìn thấy/Gặp mặt
B.  
Đi bộ
C.  
Nghe thấy
D.  
Nói chuyện
Câu 18: 0.25 điểm
Khi bạn vô tình làm phiền ai đó, bạn nên nói:
A.  
再见
B.  
对不起
C.  
谢谢
D.  
不谢
Câu 19: 0.25 điểm
Đáp lại lời xin lỗi "对不起", người ta thường nói:
A.  
谢谢
B.  
你好
C.  
没关系
D.  
再见
Câu 20: 0.25 điểm
Chữ "小" (xiǎo) có nghĩa trái ngược với chữ nào?
A.  
B.  
C.  
D.  

Bài đọc: Lời chào buổi sáng
早上好!我叫大卫。这是我的爸爸,这是我的妈妈。我们在家里。我的爸爸说:“大声读书。”我说:“好的。”下午我要去学校,我对妈妈说:“再见!”妈妈说:“再见!”

Câu 21: 0.25 điểm
大卫家有几口人?
A.  
三口人
B.  
二口人
C.  
四口人
D.  
五口人
Câu 22: 0.25 điểm
爸爸对大卫说什么?
A.  
打开书
B.  
大声读书
C.  
谢谢你
D.  
没关系
Câu 23: 0.25 điểm
大卫下午去哪儿?
A.  
商店
B.  
C.  
学校
D.  
Câu 24: 0.25 điểm
大卫对妈妈说什么?
A.  
谢谢
B.  
你好
C.  
对不起
D.  
再见
Câu 25: 0.25 điểm
妈妈是怎么回答大卫的?
A.  
再见
B.  
谢谢
C.  
不客气
D.  
没关系

Đoạn văn: Cuộc gặp gỡ bất ngờ
(1)_____!王老师。老师说:你好,大卫。(2)_____老师。老师说:不客气。我们要上课了。老师说:请(3)_____书。(4)_____问题吗?我说:没有。下课了,我说:(5)_____!老师说:再见!

Câu 26: 0.25 điểm
Điền từ vào vị trí (1):
A.  
谢谢
B.  
你好
C.  
再见
D.  
对不起
Câu 27: 0.25 điểm
Điền từ vào vị trí (2):
A.  
再见
B.  
不谢
C.  
谢谢
D.  
对不起
Câu 28: 0.25 điểm
Điền từ vào vị trí (3):
A.  
打开
B.  
再读
C.  
一起
D.  
大声
Câu 29: 0.25 điểm
Điền từ vào vị trí (4):
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 30: 0.25 điểm
Điền từ vào vị trí (5):
A.  
你好
B.  
再见
C.  
谢谢
D.  
对不起
Câu 31: 0.25 điểm
Tìm từ khác loại trong nhóm sau:
A.  
妈妈
B.  
爸爸
C.  
爷爷
D.  
谢谢
Câu 32: 0.25 điểm
Phiên âm "xuéxiào" đặt dấu thanh điệu ở đâu là đúng?
A.  
xúexiào
B.  
xuéxiǎo
C.  
xuexiào
D.  
xuéxiào
Câu 33: 0.25 điểm
Chữ Hán "山" có bao nhiêu nét?
A.  
3 nét
B.  
4 nét
C.  
2 nét
D.  
5 nét
Câu 34: 0.25 điểm
Trong câu "Bú kèqi", tại sao "bù" lại đọc thành "bú"?
A.  
Vì đi với thanh nhẹ
B.  
Vì đi trước từ mang thanh 4
C.  
Vì đi trước từ mang thanh 1
D.  
Vì đi cuối câu
Câu 35: 0.25 điểm
Nét "横折" (ngang gập) có trong chữ nào sau đây?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 36: 0.25 điểm
"Ông nội" trong tiếng Trung được gọi là:
A.  
bàba
B.  
yéye
C.  
māma
D.  
nǎinai
Câu 37: 0.25 điểm
Khi giáo viên nói "有问题吗?", bạn không có thắc mắc thì trả lời:
A.  
没有
B.  
谢谢
C.  
再见
D.  
你好
Câu 38: 0.25 điểm
Chọn pinyin đúng cho hình ảnh "Trứng gà" (Jīdàn):
A.  
jīdàn
B.  
jīdān
C.  
jǐdàn
D.  
jīdǎn
Câu 39: 0.25 điểm
Âm tiết "liú" có nguyên âm gốc là gì?
A.  
liu
B.  
luo
C.  
liou
D.  
lei
Câu 40: 0.25 điểm
Chữ Hán nào sau đây có nghĩa là "Không"?
A.  
B.  
C.  
D.