Đề thi HK2 môn Toán 11 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 11

Bộ sưu tập: TOÁN 11

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 17: 0.25 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng aa và SA⊥(ABCD).SA \bot \left( {ABCD} \right). Biết SA=a63SA = \frac{{a\sqrt 6 }}{3}. Tính góc giữa SCSC và (ABCD).\left( {ABCD} \right).

A.  
600.{60^0}.
B.  
450.{45^0}.
C.  
300.{30^0}.
D.  
900.{90^0}.
Câu 1: 0.25 điểm

Giả sử MM là điểm có hoành độ x0=1{x_0} = 1 thuộc đồ thị hàm số (C)\left( C \right) của hàm số y=x3−6x2+1y = {x^3} - 6{x^2} + 1. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  
Tiếp tuyến của đồ thị (C)\left( C \right) tại MM có hệ số góc dương.
B.  
Góc giữa tiếp tuyến tại MM và trục hoành bằng 600{60^0}.
C.  
Đồ thị (C)\left( C \right) không có tiếp tuyến tại MM.
D.  
Tiếp tuyến của đồ thị (C)\left( C \right) tại MM vuông góc với đường thẳng (d):x−9y=0\left( d \right):x - 9y = 0.
Câu 2: 0.25 điểm

Với aa và bb là hai đường thẳng chéo nhau tùy ý, mệnh đề nào sau đây sai?

A.  
Tồn tại duy nhất một mặt phẳng (P)\left( P \right) chứa bb sao cho a⊥(P)a \bot \left( P \right)
B.  
aa và bb là hai đường thẳng phân biệt
C.  
Tồn tại duy nhất một mặt phẳng (P)\left( P \right) chứa bb sao cho a//(P)a//\left( P \right)
D.  
Nếu Δ\Delta là đường thẳng vuông góc chung của aa và bb thì Δ\Delta cắt cả hai đường thẳng aa và b.b.
Câu 3: 0.25 điểm

Cho hàm số f(x)={x+3−2x2−1,x>1ax+2,           x≤1f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {x + 3} - 2}}{{{x^2} - 1}},x > 1\\ax + 2,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x \le 1\end{array} \right.. Giá trị của aa để hàm số liên tục tại x=1x = 1 là

A.  
a=−178a = - \frac{{17}}{8}
B.  
a=158a = \frac{{15}}{8}
C.  
a=−158a = - \frac{{15}}{8}
D.  
a=178a = \frac{{17}}{8}
Câu 4: 0.25 điểm

Cho hình chóp S.ABC,DS.ABC,D là trung điểm của đoạn SA.SA. Gọi h1;h2{h_1};{h_2} lần lượt là khoảng cách từ SS và DD đến mặt phẳng (ABC).\left( {ABC} \right). Tỉ số h1h2\frac{{{h_1}}}{{{h_2}}} bằng

Hình ảnh

A.  
13\frac{1}{3}
B.  
3
C.  
2
D.  
12\frac{1}{2}
Câu 5: 0.25 điểm

Hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có SA=AB=aSA = AB = a. Cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAB)\left( {SAB} \right) và (SAD)\left( {SAD} \right) bằng

Hình ảnh

A.  
22\frac{{\sqrt 2 }}{2}
B.  
−22 - \frac{{\sqrt 2 }}{2}
C.  
13\frac{1}{3}
D.  
−13-\frac{1}{3}
Câu 6: 0.25 điểm

Cho hàm số f(x)=1x2+1f\left( x \right) = \frac{1}{{{x^2} + 1}}. Tập nghiệm của bất phương trình f′(x)>0f'\left( x \right) > 0 là

A.  
R\mathbb{R}
B.  
∅\emptyset
C.  
(−∞;0)\left( { - \infty ;0} \right)
D.  
(0;+∞)\left( {0; + \infty } \right)
Câu 7: 0.25 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm của AB,BC,C′D′AB,BC,C'D' và D′A′D'A'. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MNMN và PQPQ bằng

Hình ảnh

A.  
a
B.  
a22\frac{{a\sqrt 2 }}{2}
C.  
a62\frac{{a\sqrt 6 }}{2}
D.  
a2a\sqrt 2
Câu 8: 0.25 điểm

Đạo hàm của hàm số y=sin⁡(x3)y = \sin \left( {{x^3}} \right) là

A.  
y′=3x2sin⁡(x3)y' = 3{x^2}\sin \left( {{x^3}} \right)
B.  
y′=3x2cos⁡(x3)y' = 3{x^2}\cos \left( {{x^3}} \right)
C.  
y′=3cos⁡(x2)y' = 3\cos \left( {{x^2}} \right)
D.  
y′=3x2cos⁡(x2)y' = 3{x^2}\cos \left( {{x^2}} \right)
Câu 9: 0.25 điểm

Giới hạn lim⁡12n−11n4n+4.12n+3\lim \frac{{{{12}^n} - {{11}^n}}}{{{4^n} + {{4.12}^n} + 3}} bằng

A.  
112\frac{1}{{12}}
B.  
14\frac{1}{4}
C.  
+∞ + \infty
D.  
0
Câu 10: 0.25 điểm

Trong không gian cho hai đường thẳng a,ba,b và mặt phẳng (P).\left( P \right). Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
Nếu aa và bb phân biệt, cùng song song với (P)\left( P \right) thì aa và bb song song với nhau
B.  
Nếu bb song song với (P)\left( P \right) và aa vuông góc với (P)\left( P \right) thì aa vuông góc với bb
C.  
Nếu aa và bb cùng vuông góc với (P)\left( P \right) thì aa và bb song song với nhau
D.  
Nếu bb và (P)\left( P \right) cùng vuông góc với aa thì bb song song với (P)\left( P \right)
Câu 11: 0.25 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3+3x2y = {x^3} + 3{x^2} tại điểm có hoành độ x0=1{x_0} = 1 có phương trình là

A.  
y = 9x + 4.
B.  
y = 9x - 5.
C.  
y = 4x + 13
D.  
y = 4x + 5
Câu 12: 0.25 điểm

Tìm tham số m để hàm số f(x)={2x2−7x+6x−2khix≠22m+5khix=2f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{2{x^2} - 7x + 6}}{{x - 2}}{\rm{ khi }}x \ne 2\\2m + 5{\rm{ khi }}x{\rm{ }} = {\rm{ }}2\end{array} \right. liên tục tại điểm x=2x = 2.

A.  
m = - 2
B.  
m=−74m = - \frac{7}{4}.
C.  
m=−94m = - \frac{9}{4}.
D.  
m = - 3
Câu 13: 0.25 điểm

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề không đúng ?

A.  
Nếu đường thẳng d⊥(α)d \bot (\alpha ) thì   d\;d vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α).(\alpha ).
B.  
Nếu đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng nằm trong (α)(\alpha ) thì d⊥(α).d \bot (\alpha ).
C.  
Nếu d⊥(α)d \bot (\alpha ) và đường thẳng a//(α)a{\rm{//}}(\alpha ) thì d⊥a.d \bot a.
D.  
Nếu đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (α)(\alpha ) thì dd vuông góc với (α).(\alpha ).
Câu 14: 0.25 điểm

Một chất điểm chuyển động có phương trình là s=t2+2t+3s = {t^2} + 2t + 3 (tt tính bằng giây, ss tính bằng mét). Khi đó vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t=5t = 5 giây là

A.  
15(m/s).15\left( {m/s} \right).
B.  
38(m/s).38\left( {m/s} \right).
C.  
5(m/s).5\left( {m/s} \right).
D.  
12(m/s).12\left( {m/s} \right).
Câu 15: 0.25 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C', MM là trung điểm của BB′BB'. Đặt CA→=a→,\overrightarrow {CA} = \overrightarrow a , CB→=b→,\overrightarrow {CB} = \overrightarrow b , AA′→=c→\overrightarrow {AA'} = \overrightarrow c . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.  
AM→=b→+c→−12a→.\overrightarrow {AM} = \overrightarrow b + \overrightarrow c - \frac{1}{2}\overrightarrow a .
B.  
AM→=a→−c→−12b→.\overrightarrow {AM} = \overrightarrow a - \overrightarrow c - \frac{1}{2}\overrightarrow b .
C.  
AM→=a→+c→−12b→.\overrightarrow {AM} = \overrightarrow a + \overrightarrow c - \frac{1}{2}\overrightarrow b .
D.  
AM→=b→−a→+12c→.\overrightarrow {AM} = \overrightarrow b - \overrightarrow a + \frac{1}{2}\overrightarrow c .
Câu 16: 0.25 điểm

Cho tứ diện ABCDABCD có AC=a,AC = a, BD=3aBD = 3a. Gọi MM và NN lần lượt là trung điểm của ADAD và BC.BC. Biết ACAC vuông góc vớiBDBD. Tính độ dài đoạn thẳng MNMN theo a.a.

A.  
MN=3a22.MN = \frac{{3a\sqrt 2 }}{2}.
B.  
MN=a63.MN = \frac{{a\sqrt 6 }}{3}.
C.  
MN=a102.MN = \frac{{a\sqrt {10} }}{2}.
D.  
MN=2a33.MN = \frac{{2a\sqrt 3 }}{3}.
Câu 18: 0.25 điểm

Tìm tất cả các số thực xx để ba số 3x−1;3x - 1; x;x; 3x+1{\rm{3}}x + 1 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.

A.  
x=±18x = \pm \frac{1}{8}.
B.  
x=±24x = \pm \frac{{\sqrt 2 }}{4}.
C.  
x=±22x = \pm 2\sqrt 2 .
D.  
x=±8x = \pm 8.
Câu 19: 0.25 điểm

Cho dãy số (un)\left( {{u_n}} \right) có un=n2+2n{u_n} = {n^2} + 2n. Số hạng thứ tám của dãy số là:

A.  
u8=99.{u_8} = 99.
B.  
u8=80.{u_8} = 80.
C.  
u8=63.{u_8} = 63.
D.  
u8=120.{u_8} = 120.
Câu 20: 0.25 điểm

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u_n}} \right) có số hạng đầu u1{u_1} và công sai dd. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng là

A.  
Sn=n2[u1+(n−1)d]{S_n} = \frac{n}{2}\left[ {{u_1} + (n - 1)d} \right].
B.  
Sn=n2[u1+(n+1)d]{S_n} = \frac{n}{2}\left[ {{u_1} + (n + 1)d} \right].
C.  
Sn=n2[2u1+(n−1)d]{S_n} = \frac{n}{2}\left[ {2{u_1} + (n - 1)d} \right].
D.  
Sn=n2[2u1+(n+1)d]{S_n} = \frac{n}{2}\left[ {2{u_1} + (n + 1)d} \right].
Câu 21: 0.25 điểm

Cho hàm sốf(x)=x3+3x2−9x−2019f(x) = {x^3} + 3{x^2} - 9x - 2019. Tập hợp tất cả các số thực xx sao cho f′(x)=0f'(x) = 0 là

A.  
{−3;2}\left\{ { - 3;2} \right\}.
B.  
{−3;1}\left\{ { - 3;1} \right\}.
C.  
{−6;4}\left\{ { - 6;4} \right\}.
D.  
{−4;6}.\left\{ { - 4;6} \right\}.
Câu 22: 0.25 điểm

Tìm số các số nguyên m thỏa mãn

lim⁡x→+∞(3mx2+2x+1−mx)\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {3\sqrt {m{x^2} + 2x + 1} - mx} \right)=+∞. = + \infty .

A.  
4
B.  
10
C.  
3
D.  
9
Câu 23: 0.25 điểm

Trong các dãy số (un)\left( {{u_n}} \right) sau, dãy số nào bị chặn ?

A.  
un=n+2019sin⁡n{u_n} = n + 2019\sin n.
B.  
un=(20192018)n{u_n} = {\left( {\frac{{2019}}{{2018}}} \right)^n}.
C.  
un=2n2+2019{u_n} = 2{n^2} + 2019.
D.  
un=n+1n+2019{u_n} = \frac{{n + 1}}{{n + 2019}}.
Câu 24: 0.25 điểm

Biết f(x), g(x) là các hàm số thỏa mãn lim⁡x→1f(x)=−2\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f(x) = - 2 và lim⁡x→1g(x)=5\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} g(x) = 5. Khi đó lim⁡x→1[2f(x)+g(x)]\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left[ {2f(x) + g(x)} \right] bằng

A.  
1
B.  
3
C.  
-1
D.  
2
Câu 25: 0.25 điểm

Cho cấp số cộng (un)({u_n}). Tìm u1{u_1} và công sai d,d,biết tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng là Sn=2n2−5n.{S_n} = 2{n^2} - 5n.

A.  
u1=−3;d=4{u_1} = - 3;d = 4.
B.  
u1=−3;d=5{u_1} = - 3;d = 5
C.  
u1=1;d=3{u_1} = 1;d = 3
D.  
u1=2;d=2{u_1} = 2;d = 2
Câu 26: 0.25 điểm

Cho tứ diện ABCDABCD có AB=CD=a,AB = CD = a, EF=a32EF = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}, (E,  FE,\,\,F lần lượt là trung điểm của BCBC vàADAD). Số đo góc giữa hai đường thẳng ABAB và CDCD là:

A.  
300.{30^0}.
B.  
450.{45^0}.
C.  
600.{60^0}.
D.  
900.{90^0}.
Câu 27: 0.25 điểm

Đạo hàm của hàm số y=2x+1x−1y = \frac{{2x + 1}}{{x - 1}} trên tập R\{1}\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\} là

A.  
y′=−1(x−1)2.y' = \frac{{ - 1}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}.
B.  
y′=1(x−1)2.y' = \frac{1}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}.
C.  
y′=−3(x−1)2.y' = \frac{{ - 3}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}.
D.  
y′=3(x−1)2.y' = \frac{3}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}.
Câu 28: 0.25 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A.  
(0,99)n.{\left( {0,99} \right)^n}.
B.  
n2+4n+1n+1\frac{{{n^2} + 4n + 1}}{{n + 1}}.
C.  
n+12n+3.\frac{{n + 1}}{{2n + 3}}.
D.  
(1,1)n.{\left( {1,1} \right)^n}.
Câu 29: 0.25 điểm

Cho f(x)=3x2f(x) = 3{x^2}; g(x)=5(3x−x2)g(x) = 5(3x - {x^2}). Bất phương trình f′(x)>g′(x)f'\left( x \right) > g'\left( x \right) có tập nghiệm là

A.  
(−1516;+∞).\left( { - \frac{{15}}{{16}}; + \infty } \right).
B.  
(−∞;1516).\left( { - \infty ;\frac{{15}}{{16}}} \right).
C.  
(−∞;−1516).\left( { - \infty ; - \frac{{15}}{{16}}} \right).
D.  
(1516;+∞).\left( {\frac{{15}}{{16}}; + \infty } \right).
Câu 30: 0.25 điểm

Tính lim⁡x→+∞2x2+x−x2+12x+1.\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{\sqrt {2{x^2} + x} - \sqrt {{x^2} + 1} }}{{2x + 1}}.

A.  
2−12.\frac{{\sqrt 2 - 1}}{2}.
B.  
12.\frac{1}{2}.
C.  
32.\frac{3}{2}.
D.  
2+12.\frac{{\sqrt 2 + 1}}{2}.
Câu 31: 0.25 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x+1x−1y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}} tại điểm có tung độ bằng 2 là:

A.  
y=−2x+10y = - 2x + 10
B.  
y=−12x+12y = - \frac{1}{2}x + \frac{1}{2}
C.  
y=−12x+72y = - \frac{1}{2}x + \frac{7}{2}
D.  
y = - 2x + 7
Câu 32: 0.25 điểm

Cho tứ diện OABCOABC có OA,  OB,  OCOA,\,\,OB,\,\,OC đôi một vuông góc. Biết OA=OB=OC=aOA = OB = OC = a, tính diện tích tam giác ABCABC.

A.  
a234\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4}
B.  
a232\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}
C.  
a223\frac{{{a^2}\sqrt 2 }}{3}
D.  
a262\frac{{{a^2}\sqrt 6 }}{2}
Câu 33: 0.25 điểm

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC),  ΔABCSA \bot \left( {ABC} \right),\,\,\Delta ABC vuông tại B,  AHB,\,\,AH là đường cao của ΔSAB\Delta SAB, AKAK là đường cao của ΔSAC\Delta SAC. Khẳng định nào sau đây sai?

A.  
AH⊥HKAH \bot HK
B.  
AH⊥ACAH \bot AC
C.  
AH⊥BCAH \bot BC
D.  
AH⊥SCAH \bot SC
Câu 34: 0.25 điểm

Cho tứ diện S.ABCS.ABC có GG là trọng tâm tam giác ABCABC, điểm MM nằm trên đoạn SASA sao cho AM=2MSAM = 2MS. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
MG→=−16SA→+13SB→+13SC→\overrightarrow {MG} = - \frac{1}{6}\overrightarrow {SA} + \frac{1}{3}\overrightarrow {SB} + \frac{1}{3}\overrightarrow {SC}
B.  
MG→=13SB→+13SC→\overrightarrow {MG} = \frac{1}{3}\overrightarrow {SB} + \frac{1}{3}\overrightarrow {SC}
C.  
MG→=−13SA→+13SB→+13SC→\overrightarrow {MG} = - \frac{1}{3}\overrightarrow {SA} + \frac{1}{3}\overrightarrow {SB} + \frac{1}{3}\overrightarrow {SC}
D.  
MG→=23SA→+13SB→+13SC→\overrightarrow {MG} = \frac{2}{3}\overrightarrow {SA} + \frac{1}{3}\overrightarrow {SB} + \frac{1}{3}\overrightarrow {SC}
Câu 35: 0.25 điểm

Biết giới hạn lim⁡x→−∞(x2+1+x+1)=a\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + 1} + x + 1} \right) = a. Tính giá trị của 2a+12a + 1.

A.  
-1
B.  
-3
C.  
0
D.  
3
Câu 36: 0.25 điểm

Tính giới hạn lim⁡12+22+32+...+n2n3+3n\lim \frac{{{1^2} + {2^2} + {3^2} + ... + {n^2}}}{{{n^3} + 3n}}.

A.  
13\frac{1}{3}
B.  
1
C.  
14\frac{1}{4}
D.  
2
Câu 37: 0.25 điểm

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) xác định bởi: f(x)={x2−2x−2  khi  x≠22           khi  x=2f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 2}}{{x - 2}}\,\,khi\,\,x \ne 2\\2\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x = 2\end{array} \right.. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?

A.  
lim⁡x→2f(x)=4\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = 4
B.  
f(2)=2f\left( 2 \right) = 2
C.  
Hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục tại x=2x = 2
D.  
Hàm số f(x)f\left( x \right) gián đoạn tại x=2x = 2
Câu 38: 0.25 điểm

Cho hàm số y=mx3−x2−x+3y = m{x^3} - {x^2} - x + 3. Với giá trị nào của mm thì phương trình y′=0y' = 0 có hai nghiệm trái dấu?

A.  
m>−13m > - \frac{1}{3}
B.  
m<−13m < - \frac{1}{3}
C.  
m < 0
D.  
m > 0
Câu 39: 0.25 điểm

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) xác định bởi: f(x)={x3−1x2−1   khi  x>1ax+2   khi  x≤1f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^3} - 1}}{{{x^2} - 1}}\,\,\,khi\,\,x > 1\\ax + 2\,\,\,khi\,\,x \le 1\end{array} \right.. Xác định aa để hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục tại x=1x = 1.

A.  
−12 - \frac{1}{2}
B.  
1
C.  
2
D.  
12 \frac{1}{2}
Câu 40: 0.25 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số y=−sin⁡2x+1y = - \sin 2x + 1 là hàm số nào sau đây?

A.  
4cos⁡2x4\cos 2x
B.  
−4sin⁡2x - 4\sin 2x
C.  
−2sin⁡2x - 2\sin 2x
D.  
4sin⁡2x4\sin 2x
Quảng cáo
 
Tuyển tập bộ đề
TOÁN 11

2.105 xem

Đề thi tương tự
Đề thi HK2 môn Toán 11 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 11 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 11 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 11 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm