Đề thi HK2 môn Toán 10 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 10

Bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Cho các điểm A(2,0),B(4;1),C(1;2)A\left( {2,0} \right),B\left( {4;1} \right),C\left( {1;2} \right) . Phương trình đường phân giác trong của góc A của tam giác ABC là

A.  
x + 3y - 2 = 0
B.  
3x + y - 2 = 0
C.  
3x - y - 6 = 0
D.  
x - 3y - 6 = 0
Câu 2: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A có phương trình cạnh AB, BC lần lượt là x + 2y - 1 = 0\) và \(3x - y + 5 = 0\) và cạnh AC qua điểm \(I\left( {1; - 3} \right) . Khi đó phương trình cạnh AC là

A.  
x + 2y + 5 = 0
B.  
2x + 11y + 31 = 0
C.  
D.  
Các kết quả đều sai
Câu 3: 0.25 điểm

Phương trình đường thẳng đi qua giao diểm của hai đường thẳng \Delta :3x - 2y + 1 = 0\) ; \(\Delta ':x + 3y - 2 = 0\) và vuông góc với đường thẳng \(d:2x + y - 1 = 0\) là \(ax + by + 13 = 0\) . Khi đó \(a + b bằng

A.  
-12
B.  
-11
C.  
-10
D.  
-9
Câu 4: 0.25 điểm

Cho hình vuông ABCD với AB:2x + 3y - 3 = 0,\)\(\,CD:2x + 3y + 10 = 0 . Diện tích hình vuông là

A.  
11
B.  
12
C.  
13
D.  
14
Câu 5: 0.25 điểm

Cho {d_1}:x + 2y + m = 0\) và \({d_2}:mx + \left( {m + 1} \right)y + 1 = 0\). Có hai giá trị của m để \({d_1}\) và \({d_2}\) hợp với nhau góc \(45^\circ . Tích của chúng là

A.  
74 - \dfrac{7 }{ 4}
B.  
38 - \dfrac{3 }{8}
C.  
74\dfrac{7 }{4}
D.  
38\dfrac{3 }{ 8}
Câu 6: 0.25 điểm

Nếu \tan \alpha + \cot \alpha = 2\) thì \({\tan ^2}\alpha + {\cot ^2}\alpha bằng

A.  
4
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 7: 0.25 điểm

Cho \cos \alpha = \dfrac{1}{2}\) . Khi giá trị của biểu thức \(P = 3{\sin ^2}\alpha + 4{\cos ^2}\alpha

A.  
74\dfrac{7}{4}
B.  
14\dfrac{1}{4}
C.  
7
D.  
134\dfrac{{13}}{4}
Câu 8: 0.25 điểm

Giá trị của biểu thức S=cos21+cos212+cos278+cos289S = {\cos ^2}1^\circ + {\cos ^2}12^\circ + {\cos ^2}78^\circ + {\cos ^2}89^\circ

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 9: 0.25 điểm

Biết \sin \alpha + \cos \alpha = \dfrac{1}{5}\) và \(0 \le x \le \pi \) . Khi đó \(\tan \alpha bằng

A.  
43 - \dfrac{4}{3}
B.  
34 - \dfrac{3}{4}
C.  
±43 \pm \dfrac{4}{3}
D.  
Một giá trị khác
Câu 10: 0.25 điểm

Nếu \tan \alpha = \sqrt 7 \) thì \(\sin \alpha bằng

A.  
74\dfrac{{\sqrt 7 }}{4}
B.  
74 - \dfrac{{\sqrt 7 }}{4}
C.  
144 - \dfrac{{\sqrt {14} }}{4}
D.  
±144 \pm \dfrac{{\sqrt {14} }}{4}
Câu 11: 0.25 điểm

Giá trị của 1sin181sin54\dfrac{1}{{\sin 18^\circ }} - \dfrac{1}{{\sin 54^\circ }} bằng

A.  
122\dfrac{{1 - \sqrt 2 }}{2}
B.  
1±22\dfrac{{1 \pm \sqrt 2 }}{2}
C.  
2
D.  
-2
Câu 12: 0.25 điểm

Số đo bằng độ của góc x\) dương nhỏ nhất thỏa mãn \(\sin 6x + \cos 4x = 0

A.  
99^\circ
B.  
1818^\circ
C.  
2727^\circ
D.  
4545^\circ
Câu 13: 0.25 điểm

Cho \tan x = \dfrac{1}{2},\tan y = \dfrac{1}{3}\) với \(x,y \in \left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)\) . Khi đó \(x + y bằng

A.  
π2\dfrac{\pi }{2}
B.  
π3\dfrac{\pi }{3}
C.  
π6\dfrac{\pi }{6}
D.  
π4\dfrac{\pi }{4}
Câu 14: 0.25 điểm

Nếu \sin x = 3\cos x\) thì \(\sin 2x bằng

A.  
13\dfrac{1}{3}
B.  
35\dfrac{3}{5}
C.  
12\dfrac{1}{2}
D.  
49\dfrac{4}{9}
Câu 15: 0.25 điểm

Giá trị lớn nhất của biểu thức F=6cos2x+6sinx2F = 6{\cos ^2}x + 6\sin x - 2

A.  
112\dfrac{{11}}{2}
B.  
4
C.  
10
D.  
32\dfrac{3}{2}
Câu 16: 0.25 điểm

Giá trị của biểu thức S=3sin290+2cos2603tan245S = 3 - {\sin ^2}90^\circ + 2{\cos ^2}60^\circ - 3{\tan ^2}45^\circ bằng

A.  
12\dfrac{1}{2}
B.  
3
C.  
1
D.  
12 - \dfrac{1}{2}
Câu 17: 0.25 điểm

Giá trị của biểu thức S=sin23+sin215+sin275+sin287S = {\sin ^2}3^\circ + {\sin ^2}15^\circ + {\sin ^2}75^\circ + {\sin ^2}87^\circ bằng

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 18: 0.25 điểm

Cho \cot \alpha = 2\) . Giá trị của biểu thức \(P = \dfrac{{2\sin \alpha + 3\cos \alpha }}{{2\sin \alpha - 3\cos \alpha }} bằng

A.  
12\dfrac{1}{2}
B.  
12 - \dfrac{1}{2}
C.  
-2
D.  
2
Câu 19: 0.25 điểm

Nếu \tan \alpha + \cot \alpha = - 2\) thì \({\tan ^3}\alpha + {\cot ^3}\alpha bằng

A.  
-4
B.  
-3
C.  
-2
D.  
-1
Câu 20: 0.25 điểm

Giá trị của biểu thức T=tan9tan27tan63+tan81T = \tan 9^\circ - \tan 27^\circ - \tan 63^\circ + \tan 81^\circ bằng

A.  
12\dfrac{1}{2}
B.  
2\sqrt 2
C.  
2
D.  
4
Câu 21: 0.25 điểm

Cho A=cos2π14+cos23π7A = {\cos ^2}\dfrac{\pi }{{14}} + {\cos ^2}\dfrac{{3\pi }}{7} . Khi đó, khẳng định nào sao đây đúng

A.  
A = 1
B.  
A = 2
C.  
A=2cos2π14A = 2{\cos ^2}\dfrac{\pi }{{14}}
D.  
A=2cos23π7A = 2{\cos ^2}\dfrac{{3\pi }}{7}
Câu 22: 0.25 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=sinx3cosxT = {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} - \sqrt 3 \cos x đạt được khi x bằng

A.  
π\pi
B.  
π3\dfrac{\pi }{3}
C.  
2π3\dfrac{{2\pi }}{3}
D.  
π6 - \dfrac{\pi }{6}
Câu 23: 0.25 điểm

Nếu \alpha \) là góc nhọn và \(\sin 2\alpha = m\) thì \(\sin \alpha + \cos \alpha bằng

A.  
m+1\sqrt {m + 1}
B.  
m+1 - \sqrt {m + 1}
C.  
1 + m
D.  
- 1 - m
Câu 24: 0.25 điểm

Tam giác ABC có \cos A = \dfrac{4}{5},cosB = \dfrac{5}{{13}}\) . Khi đó \(\cos C bằng

A.  
5665\dfrac{{56}}{{65}}
B.  
1665\dfrac{{16}}{{65}}
C.  
5665 - \dfrac{{56}}{{65}}
D.  
6365\dfrac{{63}}{{65}}
Câu 25: 0.25 điểm

Nếu 0^\circ < \alpha < 180^\circ \) và \(\sin \alpha + \cos \alpha = \dfrac{1}{2}\) thì \(\tan \alpha = - \dfrac{{m + \sqrt n }}{3} với cặp số nguyên (m, n) là

A.  
(4;7)
B.  
(-4;7)
C.  
(8;7)
D.  
(8;14)
Câu 26: 0.25 điểm

Cho bất phương trình m\left( {x - m} \right) \ge x- 1\) . Các giá trị của m để bất phương trình có tập nghiệm \(S = \left( { - \infty ;m + 1} \right]

A.  
m = 1
B.  
m < 1
C.  
m > 1
D.  
m1m \ge 1
Câu 27: 0.25 điểm

Tập xác định của hàm số f(x)=2x4+xf\left( x \right) = \sqrt {\dfrac{{2 - x}}{{4 + x}}}

A.  
D=(4;2)D = \left( { - 4;2} \right)
B.  
D=[4;2]D = \left[ { - 4;2} \right]
C.  
D=[4;2)D = \left[ { - 4;2} \right)
D.  
D=(4;2]D = \left( { - 4;2} \right]
Câu 28: 0.25 điểm

Cho bất phương trình mx + 6 < 2x + 3m . Với m< 2 thì tập nghiệm của bất phương trình là

A.  
S=(3;+)S = \left( {3; + \infty } \right)
B.  
S=[3;+)S = \left[ {3; + \infty } \right)
C.  
S=(;3)S = \left( { - \infty ;3} \right)
D.  
S=(;3]S = \left( { - \infty ;3} \right]
Câu 29: 0.25 điểm

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {x12lt;x+154x24\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{x - 1}}{2} &lt; - x + 1\\\dfrac{{5 - 4x}}{2} \le 4\end{array} \right.

A.  
S=(34;1)S = \left( { - \dfrac{3}{4};1} \right)
B.  
S=[34;1]S = \left[ { - \dfrac{3}{4};1} \right]
C.  
S=(34;1]S = \left( { - \dfrac{3}{4};1} \right]
D.  
S=[34;1)S = \left[ { - \dfrac{3}{4};1} \right)
Câu 30: 0.25 điểm

Hệ bất phương trình {x3lt;0mxlt;1\left\{ \begin{array}{l}x - 3 &lt; 0\\m - x &lt; 1\end{array} \right. có nghiệm khi và chỉ khi

A.  
m > 4
B.  
m4m \le 4
C.  
m < 4
D.  
m4m \ge 4
Câu 31: 0.25 điểm

Bất phương trình m\left( {x + 1} \right) < 2x vô nghiệm khi và chỉ khi

A.  
m = 0
B.  
m = 2
C.  
m = -2
D.  
mRm \in \mathbb{R}
Câu 32: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \left| {2x - 1} \right| > x

A.  
S=(;13)(1;+)S = \left( { - \infty ;\dfrac{1}{3}} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)
B.  
S=(13;1)S = \left( {\dfrac{1}{3};1} \right)
C.  
S=RS = \mathbb{R}
D.  
S=S = \emptyset
Câu 33: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 5x - \dfrac{{x + 1}}{5} - 4 < 2x - 7

A.  
S=S = \emptyset
B.  
S=RS = \mathbb{R}
C.  
S=(;1)S = \left( { - \infty ; - 1} \right)
D.  
S=(1;+)S = \left( { - 1; + \infty } \right)
Câu 34: 0.25 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình {5x+57gt;3x+16x+32lt;2x+5\left\{ \begin{array}{l}5x + \dfrac{5}{7} &gt; 3x + 1\\\dfrac{{6x + 3}}{2} &lt; 2x + 5\end{array} \right.

A.  
3
B.  
2
C.  
1
D.  
0
Câu 35: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \left( {1 - x} \right)\sqrt {2 - x} < 0

A.  
S=(1;+)S = \left( {1; + \infty } \right)
B.  
S=(1;2]S = \left( {1;2} \right]
C.  
S=[1;2]S = \left[ {1;2} \right]
D.  
S=(1;2)S = \left( {1;2} \right)
Câu 36: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d đi qua M(1;2) và có hệ số góc k = -2 là:

A.  
2x – y =0
B.  
2x + y – 4=0
C.  
2x + y = 0
D.  
2x + y + 4 =0
Câu 37: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A (2;-3) và song song với đường thẳng Δ:3x4y+5=0\Delta :3x - 4y + 5 = 0

A.  
{x=2+4ty=3+3t.\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + 4t\\ y = - 3 + 3t \end{array} \right..
B.  
3x – 4y – 18 =0.
C.  
y=34x+54.y = \frac{3}{4}x + \frac{5}{4}.
D.  
{x=4+2ty=33t.\left\{ \begin{array}{l} x = 4 + 2t\\ y = 3 - 3t \end{array} \right..
Câu 38: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Phương trình chính tắc của đường thẳng qua A(-1; -2) và B(0;3) là:

A.  
5(x+1)1(y+2)=0.5\left( {x + 1} \right) - 1\left( {y + 2} \right) = 0.
B.  
{x=1+ty=2+5t.\left\{ \begin{array}{l} x = - 1 + t\\ y = - 2 + 5t \end{array} \right..
C.  
x+11=y+25.\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y + 2}}{5}.
D.  
x1=y+25.\frac{x}{1} = \frac{{y + 2}}{5}.
Câu 39: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d qua A(-1;2) và song song với Δ:y=5x+2\Delta :y = 5x + 2 có phương trình là:

A.  
y = 5x -3
B.  
y = 3x + 5
C.  
y= -7x -5
D.  
y = 5x +7
Câu 40: 0.25 điểm

Đường thẳng d qua M(2;4) cắt Ox; Oy lần lượt tại A, B cho M là trung điểm của AB có phương trình là:

A.  
x2+y4=1.\frac{x}{2} + \frac{y}{4} = 1.
B.  
x4+y8=1.\frac{x}{4} + \frac{y}{8} = 1.
C.  
2x – y =0
D.  
y = ax + 2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 10

2.190 xem

Đề thi tương tự
Đề thi HK2 môn Toán 10 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 10 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 10 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 10 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi