Đề thi HK1 môn Toán 10 năm 2020

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 10

Bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 25: 0.25 điểm

Cho parabol (P):y=3x2+6x1\left( P \right):y = - 3{x^2} + 6x - 1. Tìm khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau.

A.  
(P) có đỉnh I(1;2)
B.  
(P) có trục đối xứng x = 1
C.  
(P) cắt trục tung tại điểm A(0; -1)
D.  
Cả A, B, C đều đúng.
Câu 26: 0.25 điểm

Tập xác định của phương trình 2x3x+12x1=65x3x2\frac{{2x}}{{3 - x}} + \frac{1}{{2x - 1}} = \frac{{6 - 5x}}{{3x - 2}} là tập nào dưới đây?

A.  
(3;+)\left( {3; + \infty } \right)
B.  
[3;+)\left[ {3; + \infty } \right)
C.  
R\{12;3;23}R\backslash \left\{ {\frac{1}{2};3;\frac{2}{3}} \right\}
D.  
R\{12;3;32}R\backslash \left\{ {\frac{1}{2};3;\frac{3}{2}} \right\}
Câu 27: 0.25 điểm

Tìm m để phương trình (m22)(x+1)=x+2\left( {{m^2}--2} \right)\left( {x + 1} \right) = x + 2 vô nghiệm.

A.  
m = 0
B.  
m=±1m=\pm1
C.  
m=±2m=\pm2
D.  
m=±3m{\rm{ }} = \pm \sqrt[{}]{3}
Câu 28: 0.25 điểm

Hiện tại tuổi cha của An gấp 3 lần tuổi của An, 5 năm trước tuổi cha An gấp 4 lần tuổi An. Hỏi cha An sinh An lúc bao nhiêu tuổi?

A.  
30
B.  
25
C.  
35
D.  
28
Câu 29: 0.25 điểm

Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình x2+mx+2x21=1\frac{{{x^2} + mx + 2}}{{{x^2} - 1}} = 1 vô nghiệm?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 30: 0.25 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình x+1=x2+m\left| x \right| + 1 = {x^2} + m có nghiệm duy nhất.

A.  
m = 0
B.  
m = 1
C.  
m = -1
D.  
Không có m
Câu 31: 0.25 điểm

Cho \overrightarrow {AB} \ne \vec 0\) và một điểm C. Có bao nhiêu điểm D thỏa mãn \(\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {CD} } \right|?

A.  
Vô số
B.  
0
C.  
1
D.  
2
Câu 32: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý. Chứng minh rằng vectơ \overrightarrow v = \overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} - 2\overrightarrow {MC} \). Hãy xác định vị trí của điểm D sao cho \(\overrightarrow {CD} = \overrightarrow v .

A.  
D là điểm thứ tư của hình bình hành ABCD.
B.  
D là điểm thứ tư của hình bình hành ACBD.
C.  
D là trọng tâm của tam giác ABC
D.  
D là trực tâm của tam giác ABC
Câu 33: 0.25 điểm

Cho ba vectơ \vec a = \left( {2;{\rm{ }}1} \right),\vec b\left( {3;{\rm{ }}4} \right),\vec c = \left( {7;{\rm{ }}2} \right)\). Giá trị của k, h để \(\vec c = k.\vec a + h.\vec b là giá trị nào sau đây?

A.  
k=2,5;h=1,3.k = 2,5;{\rm{ }}h = - 1,3.
B.  
k=4,6;h=5,1.k = 4,6;{\rm{ }}h = - 5,1.
C.  
k=4,4;h=0,6.k = 4,4;{\rm{ }}h = - 0,6.
D.  
k=3,4;h=0,2.k = 3,4;{\rm{ }}h = - 0,2.
Câu 34: 0.25 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy cho bốn điểm A(1;1), B(2;-1), C(4;3), D(3;5). Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
Tứ giác ABCD là hình bình hành.
B.  
G(2;53)G\left( {2;{\rm{ }}\frac{5}{3}} \right) là trọng tâm tam giác BCD.
C.  
AB=CD.\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD} .
D.  
AC,AD\overrightarrow {AC} ,{\rm{ }}\overrightarrow {AD} cùng phương
Câu 35: 0.25 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A(2;1), B(0;-3), C(3;1). Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành.

A.  
(5;5)
B.  
(5;-2)
C.  
(5;-4)
D.  
(-1;-4)
Câu 36: 0.25 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có M\left( {2;{\rm{ }}3} \right),{\rm{ }}N\left( {0;{\rm{ }} - 4} \right),{\rm{ }}P\left( { - 1;{\rm{ }}6} \right)\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(BC,CA,AB. Tìm tọa độ đỉnh A?

A.  
(1;5)
B.  
(-3;-1)
C.  
(-2;-7)
D.  
(1;-10)
Câu 37: 0.25 điểm

Cho hai điểm A(-3;2), B(4;3). Tìm điểm M thuộc trục Ox và có hoành độ dương để tam giác MAB vuông tại M.

A.  
M(7;0)
B.  
M(5;0)
C.  
M(3;0)
D.  
M(9;0)
Câu 38: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(5;5), B(-3;1), C(1;-3). Diện tích tam giác ABC.

A.  
S = 24
B.  
S = 2
C.  
S=22S = 2\sqrt 2
D.  
S = 12
Câu 39: 0.25 điểm

Cho \overrightarrow a \)\(\overrightarrow b\) là hai véctơ cùng hướng và đều khác véctơ \(\overrightarrow 0. Trong các kết quả sau đây, hãy chọn kết quả đúng.

A.  
a.b=a.b\overrightarrow a .\overrightarrow b = \left| {\overrightarrow a } \right|.\left| {\overrightarrow b } \right|
B.  
a.b=0\overrightarrow a .\overrightarrow b = 0
C.  
a.b=1\overrightarrow a .\overrightarrow b = - 1
D.  
a.b=a.b\overrightarrow a .\overrightarrow b = - \left| {\overrightarrow a } \right|.\left| {\overrightarrow b } \right|
Câu 40: 0.25 điểm

Tam giác ABC có A(-1;1), B(1;3) và C(1;-1). Trong các phát biểu sau đây, hãy chọn phát biểu đúng.

A.  
ABC là tam giác đều.
B.  
ABC là tam giác có ba góc đều nhọn.
C.  
ABC là tam giác cân tại B (BA = BC)
D.  
ABC là tam giác vuông cân tại A
Câu 1: 0.25 điểm

Cho tập hợp A = \left[ { - \sqrt 3 ;\,\sqrt 5 } \right)\). Tìm tập hợp \({C_R}A.

A.  
(;3](5;+)\left( { - \infty ;\, - \sqrt 3 } \right] \cup \left( {\sqrt 5 ;\, + \infty } \right)
B.  
(;3)(5;+)\left( { - \infty ;\, - \sqrt 3 } \right) \cup \left( {\sqrt 5 ;\, + \infty } \right)
C.  
(;3][5;+)\left( { - \infty ;\, - \sqrt 3 } \right] \cup \left[ {\sqrt 5 ;\, + \infty } \right)
D.  
(;3)[5;+)\left( { - \infty ;\, - \sqrt 3 } \right) \cup \left[ {\sqrt 5 ;\, + \infty } \right)
Câu 2: 0.25 điểm

Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

A.  
Mùa thu Hà Nội đẹp quá!
B.  
Bạn có đi học không?
C.  
Đề thi môn Toán khó quá!
D.  
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Câu 3: 0.25 điểm

Cho A = \left\{ {x \in {N^*},x < 10,\,\,x \vdots 3} \right\}. Chọn khẳng định đúng.

A.  
A có 4 phần tử
B.  
A có 3 phần tử
C.  
A có 5 phần tử
D.  
A có 2 phần tử
Câu 4: 0.25 điểm

Tập (;3)[5;2)\left( { - \infty ; - 3} \right) \cap \left[ { - 5;2} \right) bằng tập nào dưới đây?

A.  
[5;3)\left[ { - 5; - 3} \right)
B.  
(;5]\left( { - \infty ; - 5} \right]
C.  
(;2)\left( { - \infty ; - 2} \right)
D.  
(3;2)\left( { - 3; - 2} \right)
Câu 5: 0.25 điểm

Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?

Hình ảnh

A.  
(;2)[5;+)\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left[ {5; + \infty } \right)
B.  
(;2)(5;+)\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)
C.  
(;2](5;+)\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left( {5; + \infty } \right)
D.  
(;2][5;+)\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)
Câu 6: 0.25 điểm

Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: \sqrt 8 = 2,828427125\). Giá trị gần đúng của \(\sqrt 8 chính xác đến hàng phần trăm là giá trị nào dưới đây?

A.  
2,81
B.  
2,80
C.  
2,82
D.  
2,83
Câu 7: 0.25 điểm

Cho các phát biểu sau đây:

(I): “17 là số nguyên tố”

(II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”

(III): “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”

(IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”

Hỏi có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?

A.  
4
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 8: 0.25 điểm

Cho mệnh đề “Có một học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là mệnh đề nào sau đây?

A.  
Không có học sinh nào trong lớp C4 chấp hành luật giao thông.
B.  
Mọi học sinh trong lớp C4 đều chấp hành luật giao thông.
C.  
Có một học sinh trong lớp C4 chấp hành luật giao thông.
D.  
Mọi học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông.
Câu 9: 0.25 điểm

Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả a=45±0,3(cm)\overline a = 45 \pm 0,3\,({\rm{cm}}). Khi đó sai số tuyệt đối của phép đo được ước lượng là bao nhiêu?

A.  
Δ45=0,3{\Delta _{45}} = 0,3
B.  
Δ450,3{\Delta _{45}} \le 0,3
C.  
Δ450,3{\Delta _{45}} \le - 0,3
D.  
Δ45=0,3{\Delta _{45}} = - 0,3
Câu 10: 0.25 điểm

Cho hai tập hợp X = \left\{ {1\,;\,2\,;\,4\,;\,7\,;\,9} \right\}\)\(X = \left\{ { - 1\,;\,0\,;\,7\,;\,10} \right\}\). Tập hợp \(X \cup Y có bao nhiêu phần tử?

A.  
9
B.  
7
C.  
8
D.  
10
Câu 11: 0.25 điểm

Cho các tập hợp A, B, C được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình bên. Phần tô màu xám trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây?

Hình ảnh

A.  
ABCA \cap B \cap C
B.  
(A\C)(A\B)\left( {A\backslash C} \right) \cup \left( {A\backslash B} \right)
C.  
(AB)\C\left( {A \cup B} \right)\backslash C
D.  
(AB)\C\left( {A \cap B} \right)\backslash C
Câu 12: 0.25 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=x2+2x+5x4y = \sqrt {x - 2} + \dfrac{{2x + 5}}{{x - 4}}.

A.  
D = R \ {4}
B.  
D = R \ {2}
C.  
D=(;2]D = \left( { - \infty ;2} \right]
D.  
D=[2;+)\{4}D = \left[ {2; + \infty } \right)\backslash \left\{ 4 \right\}
Câu 13: 0.25 điểm

Cho hàm số f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} - 2\left( {x - 2} \right)\,\,khi\, - 1 \le x < 1\\ \sqrt {{x^2} - 1} \,\,\,\,\,\,khi\,\,x \ge 1 \end{array} \right.\). Giá trị \(f\left( { - 1} \right) bằng bao nhiêu?

A.  
-6
B.  
6
C.  
5
D.  
-5
Câu 14: 0.25 điểm

Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x)=x+2x2,g(x)=xf\left( x \right) = \left| {x + 2} \right|--\left| {x - 2} \right|,g\left( x \right) = --\left| x \right|.

A.  
f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn.
B.  
f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn.
C.  
f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ.
D.  
f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ.
Câu 15: 0.25 điểm

Xét sự biến thiên của hàm số y=1x2y = \dfrac{1}{{{x^2}}}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
Hàm số đồng biến trên .
B.  
Hàm số đồng biến trên .
C.  
Hàm số đồng biến trên .
D.  
Hàm số nghịch biến trên (;0)(0;+)\left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right).
Câu 16: 0.25 điểm

Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

Hình ảnh

A.  
y = |x|
B.  
y = |x| + 1
C.  
y = 1 - |x|
D.  
y = |x| - 1
Câu 17: 0.25 điểm

Cho hàm số y = x - |x|. Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là -2 và 1. Phương trình đường thẳng là phương trình nào dưới đây?

A.  
y=3x434y = \frac{{3x}}{4} - \frac{3}{4}
B.  
y=4x343y = \frac{{4x}}{3} - \frac{4}{3}
C.  
y=3x4+34y = - \frac{{3x}}{4} + \frac{3}{4}
D.  
y=3x2+12y = - \frac{{3x}}{2} + \frac{1}{2}
Câu 18: 0.25 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y = x + 2\)\(y = - \frac{3}{4}x + 3.

A.  
(47;187)\left( {\frac{4}{7};\frac{{18}}{7}} \right)
B.  
(47;187)\left( {\frac{4}{7}; - \frac{{18}}{7}} \right)
C.  
(47;187)\left( { - \frac{4}{7};\frac{{18}}{7}} \right)
D.  
(47;187)\left( { - \frac{4}{7}; - \frac{{18}}{7}} \right)
Câu 19: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng có phương trình y=kx+k23y = kx + {k^2}-3. Tìm k để đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ.

A.  
k=3k = \sqrt 3
B.  
k=2k = \sqrt 2
C.  
k=2k = -\sqrt 2
D.  
Câu 20: 0.25 điểm

Hàm số y=x+1+x3y = \left| {x + 1} \right| + \left| {x - 3} \right| được viết lại là:

A.  
y={2x+2khix14khi1<x32x1khix>3y = \left\{ \begin{array}{l} - 2x + 2\,\,\,\,khi\,\,\,\,x \le - 1\\ 4\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\, - 1 < x \le 3\\ 2x - 1\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x > 3 \end{array} \right.
B.  
y={2x2khix14khi1<x32x+2khix>3y = \left\{ \begin{array}{l} 2x - 2\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x \le - 1\\ 4\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\, - 1 < x \le 3\\ - 2x + 2\,\,\,khi\,\,\,x > 3 \end{array} \right.
C.  
y={2x+2khix14khi1<x32x2khix>3y = \left\{ \begin{array}{l} 2x + 2\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x \le - 1\\ 4\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\, - 1 < x \le 3\\ - 2x - 2\,\,\,\,khi\,\,\,\,\,x > 3 \end{array} \right.
D.  
y={2x+2khix14khi1<x32x2khix>3y = \left\{ \begin{array}{l} - 2x + 2\,\,\,\,khi\,\,\,x \le - 1\\ 4\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\, - 1 < x \le 3\\ 2x - 2\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x > 3 \end{array} \right.
Câu 21: 0.25 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 2x24x+3=m- 2{x^2} - 4x + 3 = m có nghiệm.

A.  
1m51 \le m \le 5
B.  
4m0- 4 \le m \le 0
C.  
0m40 \le m \le 4
D.  
m5m \le 5
Câu 22: 0.25 điểm

Cho parabol \left( P \right):y = {x^2} + x + 2\) và đường thẳng \(d:y = ax + 1. Tìm tất cả các giá trị thực của a để (P) tiếp xúc với d.

A.  
a = -1; a = 3
B.  
a = 2
C.  
a = 1; a = -3
D.  
Không tồn tại a
Câu 23: 0.25 điểm

Cho hàm số f(x)=ax2+bx+cf\left( x \right) = a{x^2} + bx + c có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x)1=mf\left( x \right) - 1 = m có đúng hai nghiệm.

A.  
m > -1
B.  
m > 0
C.  
m > -2
D.  
m1m \ge - 1
Câu 24: 0.25 điểm

Cho hàm số f(x)=x26x+1f\left( x \right) = {x^2} - 6x + 1. Khi đó kết luận nào sau đây là đúng?

A.  
f(x) tăng trên khoảng
B.  
f(x) giảm trên khoảng
C.  
f(x) luôn tăng
D.  
f(x) luôn giảm
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 10

2.190 xem

Đề thi tương tự
Đề thi HK1 môn Toán 10 năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK1 môn Toán 10 năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK1 môn Toán 10 năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi