Đề thi HK1 môn Toán 10 năm 2020

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 10

Bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?

A.  
Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c.
B.  
Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.
C.  
Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.
D.  
Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.
Câu 12: 0.25 điểm

Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2016 được ghi lại như sau \overline S = 94\,\,444\,\,200 \pm 3000\) (người). Số quy tròn của số gần đúng \(94\,\,444\,\,200 bằng bao nhiêu?

A.  
94 440 000
B.  
94 450 000
C.  
94 444 000
D.  
94 400 000
Câu 13: 0.25 điểm

Tìm TXĐ của hàm số y=2x+7+xy = \sqrt {2 - x} + \sqrt {7 + x} .

A.  
(-7; 2)
B.  
[2;+)\left[ {2; + \infty } \right)
C.  
[7;2]\left[ { - 7;2} \right]
D.  
R\{7;2}R\backslash \left\{ { - 7;2} \right\}
Câu 14: 0.25 điểm

Tập xác định của hàm số y={3x,x(;0)1x,x(0;+)y = \left\{ \begin{array}{l} \sqrt {3 - x} \,\,,\,\,x \in \left( { - \infty ;0} \right)\\ \sqrt {\frac{1}{x}} \,\,\,\,\,\,\,\,,\,\,x \in \left( {0; + \infty } \right) \end{array} \right. là tập nào dưới đây?

A.  
R \ {0}
B.  
R \ [0; 3]
C.  
R \ {0; 3}
D.  
R
Câu 15: 0.25 điểm

Trong các hàm số sau đây: y = |x|; y = {x^2} + 4x\); \(y = - {x^4} + 2{x^2} có bao nhiêu hàm số chẵn?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 16: 0.25 điểm

Cho hàm số y = x - 2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A.  
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.
B.  
Hàm số nghịch biến trên tập R.
C.  
Hàm số có tập xác định là R.
D.  
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2.
Câu 17: 0.25 điểm

Cho hàm số y = f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} {x^2} + 3x{\rm{\ khi \ }}x \ge 0\\ 1 - x{\rm{\ khi \ }}x < 0 \end{array} \right.\). Khi đó, \(f\left( 1 \right) + f\left( { - 1} \right) bằng bao nhiêu?

A.  
2
B.  
-3
C.  
6
D.  
0
Câu 18: 0.25 điểm

Một hàm số bậc nhất y = f(x) có f(1)=2,f(2)=3f\left( { - 1} \right) = 2,f\left( 2 \right) = - 3. Hỏi hàm số đó là hàm số nào dưới đây?

A.  
y=2x+3y = - 2x + 3
B.  
y=5x13y = \frac{{ - 5x - 1}}{3}
C.  
y=5x+13y = \frac{{ - 5x + 1}}{3}
D.  
y=2x3y = 2x - 3
Câu 19: 0.25 điểm

Với những giá trị nào của m thì hàm số f(x)=(m+1)x+2f\left( x \right) = \left( {m + 1} \right)x + 2 đồng biến?

A.  
m = 0
B.  
m = 1
C.  
m < 0
D.  
m>1m > - 1
Câu 2: 0.25 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không phải là định lí?

A.  
xN,x2\exists x \in N,{\rm{ }}{x^2} chia hết cho 3 ⇒ x chia hết cho 3.
B.  
xN,x2\exists x \in N,{\rm{ }}{x^2} chia hết cho 6 ⇒ x chia hết cho 3.
C.  
xN,x2\forall x \in N ,{\rm{ }}{x^2} chia hết cho 9 ⇒ x chia hết cho 9.
D.  
xN,x\exists x \in N,{\rm{ }}x chia hết cho 4 và 6 ⇒ x chia hết cho 12
Câu 3: 0.25 điểm

Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

A.  
T1={xNx2+3x4=0}{T_1} = \left\{ {x \in N|{x^2} + 3x - 4 = 0} \right\}
B.  
T1={xNx23=0}{T_1} = \left\{ {x \in N |{x^2} - 3 = 0} \right\}
C.  
T1={xNx2=2}{T_1} = \left\{ {x \in N|{x^2} = 2} \right\}
D.  
T1={xQ(x2+1)(2x5)=0}{T_1} = \left\{ {x \in Q|\left( {{x^2} + 1} \right)\left( {2x - 5} \right) = 0} \right\}
Câu 4: 0.25 điểm

Cho các tập hợp A = \left\{ {x \in R|\,x < 3} \right\}\), \(B = \left\{ {x \in R|1 < x \le 5} \right\}\), \(C = \left\{ {x \in R| - 2 \le x \le 4} \right\}\). Tính \(\left( {B \cup C} \right)\backslash \left( {A \cap C} \right).

A.  
[-2; 3)
B.  
[3; 5]
C.  
(;1]\left( { - \infty ;\,1} \right]
D.  
[-2; 5]
Câu 5: 0.25 điểm

Cho A = \left( { - \infty ;2} \right]\), \(B = \left[ {2; + \infty } \right)\), \(C = \left( {0;3} \right). Chọn phát biểu sai.

A.  
AC=(0;2]A \cap C = \left( {0;2} \right]
B.  
BC=(0;+)B \cup C = \left( {0; + \infty } \right)
C.  
AB=R\{2}A \cup B = R\backslash \left\{ 2 \right\}
D.  
BC=[2;3)B \cap C = \left[ {2;3} \right)
Câu 6: 0.25 điểm

Cho số thực a < 0. Tìm điều kiện cần và đủ để (;9a)(4a;+)\left( { - \infty ;9a} \right) \cap \left( {\frac{4}{a}; + \infty } \right) \ne \emptyset .

A.  
23<a<0 - \frac{2}{3} < a < 0
B.  
34<a<0 - \frac{3}{4} < a < 0
C.  
23a<0 - \frac{2}{3} \le a < 0
D.  
34a<0- \frac{3}{4} \le a < 0
Câu 7: 0.25 điểm

Tập hợp nào dưới đây là giao của hai tập hợp A = \left\{ {x \in : - 1 \le x < 3} \right\}\), \(B = \left\{ {x \in R:\left| x \right| < 2} \right\}?

A.  
(-1; 2)
B.  
[0; 2)
C.  
(-2; 3)
D.  
[-1; 2)
Câu 8: 0.25 điểm

Cho A = \left[ {1; + \infty } \right)\), \(B = \left\{ {x \in R|{x^2} + 1 = 0} \right\}\), \(C = \left( {0;4} \right)\). Tập \(\left( {A \cup B} \right) \cap C có bao nhiêu phần tử là số nguyên.

A.  
3
B.  
1
C.  
0
D.  
2
Câu 9: 0.25 điểm

Phương trình 3x1=2x5\left| {3x - 1} \right| = 2x - 5 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
Vô số
B.  
1
C.  
0
D.  
2
Câu 10: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Mệnh đề nào sau đây sai?

A.  
MA+MB+MC=3MG\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = 3\overrightarrow {MG} với mọi điểm M
B.  
GA+GB+GC=0\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = \overrightarrow 0
C.  
GB+GC=2GA\overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = 2\overrightarrow {GA}
D.  
3AG=AB+AC3\overrightarrow {AG} = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC}
Câu 11: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho A\left( {2; - 3} \right)\), \(B\left( {3;4} \right). Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục hoành sao cho A, B, M thẳng hàng.

A.  
M(1;0)
B.  
M(4;0)
C.  
M(53;13)M\left( { - \frac{5}{3}; - \frac{1}{3}} \right)
D.  
M(177;0)M\left( {\frac{{17}}{7};0} \right)
Câu 20: 0.25 điểm

Cho hai đường thẳng Hình ảnhHình ảnh\left( {{d_1}} \right)\)\(\left( {{d_2}} \right)\) lần lượt có phương trình: \(mx + \left( {m - 1} \right)y - 2\left( {m + 2} \right) = 0\)\(3mx - \left( {3m + 1} \right)y - 5m - 4 = 0\). Xác định vị trí tương đối của \(\left( {{d_1}} \right)\)\(\left( {{d_2}} \right)\) khi \(m = \frac{1}{3}.

A.  
Song song với nhau.
B.  
Cắt nhau tại 1 điểm.
C.  
Vuông góc nhau.
D.  
Trùng nhau.
Câu 21: 0.25 điểm

Cho parabol (P):y=ax2+bx+c\left( P \right):y = a{x^2} + bx + c có đồ thị như hình bên. Phương trình của parabol này là phương trình nào dưới đây?

Hình ảnh

A.  
y=2x24x1y = 2{x^2} - 4x - 1
B.  
y=2x2+3x1y = 2{x^2} + 3x - 1
C.  
y=2x2+8x1y = 2{x^2} + 8x - 1
D.  
y=2x2x1y = 2{x^2} - x - 1
Câu 22: 0.25 điểm

Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x=34x = \frac{3}{4}?

A.  
y=4x23x+1y = 4{x^2} - 3x + 1
B.  
y=x2+32x+1y = - {x^2} + \frac{3}{2}x + 1
C.  
y=2x2+3x+1y = - 2{x^2} + 3x + 1
D.  
y=x232x+1y = {x^2} - \frac{3}{2}x + 1
Câu 23: 0.25 điểm

Parabol y=ax2+bx+2y = a{x^2} + bx + 2 đi qua hai điểm M(1; 5) và N(-2; 8) có phương trình là phương trình nào dưới đây?

A.  
y=x2+x+2y = {x^2} + x + 2
B.  
y=x2+2xy = {x^2} + 2x
C.  
y=2x2+x+2y = 2{x^2} + x + 2
D.  
y=2x2+2x+2y = 2{x^2} + 2x + 2
Câu 24: 0.25 điểm

Parabol y=ax2+bx+cy = a{x^2} + bx + c đi qua A(8;0) và có đỉnh S(6;-12) có phương trình là phương trình nào dưới đây?

A.  
y=x212x+96y = {x^2} - 12x + 96
B.  
y=2x224x+96y = 2{x^2} - 24x + 96
C.  
y=2x236x+96y = 2{x^2} - 36x + 96
D.  
y=3x236x+96.y = 3{x^2} - 36x + 96.
Câu 25: 0.25 điểm

Tìm giao điểm của parabol y = {x^2} - 3{\rm{x}} + 2\) với đường thẳng \(y = x - 1.

A.  
(1;0),(3;2).\left( {1;0} \right),{\rm{ }}\left( {3;2} \right).
B.  
(0;1),(2;3).\left( {0; - 1} \right),\left( { - 2; - 3} \right).
C.  
(-1; 2); (2;1)
D.  
(2; 1); (0; -1)
Câu 26: 0.25 điểm

Trong bốn phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là phép biến đổi tương đương?

A.  
x(x1)x1=1x=1\frac{{x\left( {x - 1} \right)}}{{x - 1}} = 1 \Leftrightarrow x = 1
B.  
x=2x=2\left| x \right| = 2 \Leftrightarrow x = 2
C.  
x+x4=3+x4x=3x + \sqrt {x - 4} = 3 + \sqrt {x - 4} \Leftrightarrow x = 3
D.  
xx5=3x3=x5x - \sqrt {x - 5} = 3 \Leftrightarrow x - 3 = \sqrt {x - 5}
Câu 27: 0.25 điểm

Nghiệm của phương trình x+2x=2x+32x4\frac{{x + 2}}{x} = \frac{{2x + 3}}{{2x - 4}} là giá trị nào dưới đây?

A.  
x=38x = - \frac{3}{8}
B.  
x=38x = \frac{3}{8}
C.  
x=83x = \frac{8}{3}
D.  
x=83x = - \frac{8}{3}
Câu 28: 0.25 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình m2(x+m)=x+m{m^2}\left( {x + m} \right) = x + m có vô số nghiệm?

A.  
m=±1m = \pm1
B.  
m = 0 hoặc m = 1
C.  
m = 0 hoặc m = -1
D.  
1<m<1,m0 - 1 < m < 1,\,m \ne 0
Câu 29: 0.25 điểm

Cho phương trình 14x2(m3)x+m22m+7=0\frac{1}{4}{x^2} - \left( {m - 3} \right)x + {m^2} - 2m + 7 = 0.Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.

A.  
m12m \ge \frac{1}{2}
B.  
m<12m < - \frac{1}{2}
C.  
m>12m > \frac{1}{2}
D.  
m<12m < \frac{1}{2}
Câu 30: 0.25 điểm

Cho phương trình {x^2} - 2(m - 1)x + {m^2} - 3m + 4 = 0\).Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt \({x_1},{x_2}\) thỏa \(x_1^2 + x_2^2 = 20.

A.  
m=3,m=4m = - 3,m = 4
B.  
m = 4
C.  
m = -3
D.  
m=3,m=4m = 3,m = - 4
Câu 31: 0.25 điểm

Biết \cos \alpha = \frac{1}{3}\). Giá trị đúng của biểu thức \(P = {\sin ^2}\alpha + 3{\cos ^2}\alpha bằng bao nhiêu?

A.  
13\dfrac13
B.  
109\dfrac{{10}}{9}
C.  
119\dfrac{{11}}{9}
D.  
43\dfrac{{4}}{3}
Câu 32: 0.25 điểm

Cho α\alpha là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
sinα<0\sin \alpha < 0
B.  
cosα>0\cos \alpha > 0
C.  
tanα<0\tan \alpha < 0
D.  
cotα>0\cot \alpha > 0
Câu 33: 0.25 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = \sqrt 2 ,\) AD = 1. Tính góc giữa hai vec tơ \(\overrightarrow {AC} \)\(\overrightarrow {BD} .

A.  
89o
B.  
92o
C.  
109o
D.  
91o
Câu 34: 0.25 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 4, AC = 3, AB.AC=k\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = k. Hỏi có mấy điểm C để k = -12?

A.  
2
B.  
0
C.  
1
D.  
3
Câu 35: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có H là trực tâm. Biểu thức (AB+HC)2{\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {HC} } \right)^2} bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
AB2+HC2A{B^2} + H{C^2}
B.  
(AB+HC)2{\left( {AB + HC} \right)^2}
C.  
AC2+AH2A{C^2} + A{H^2}
D.  
AC2+2AH2.A{C^2} + 2A{H^2}.
Câu 36: 0.25 điểm

Nếu tam giác ABC là tam giác đều thì mệnh đề nào sau đây đúng ?

A.  
AB.AC=12AB2\overrightarrow {AB.} \overrightarrow {AC} = \frac{1}{2}A{B^2}
B.  
AB.AC=32AB2\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = \frac{{\sqrt 3 }}{2}A{B^2}
C.  
AB.AC=14AB2\overrightarrow {AB.} \overrightarrow {AC} = \frac{1}{4}A{B^2}
D.  
AB.AC=0.\overrightarrow {AB.} \overrightarrow {AC} = 0.
Câu 37: 0.25 điểm

Cho 2 vectơ \overrightarrow u = (4;5)\)\(\overrightarrow v = (3;a)\). Tính a để \(\overrightarrow u .\overrightarrow v = 0.

A.  
a=125a = \frac{{12}}{5}
B.  
a=125a =- \frac{{12}}{5}
C.  
a=512a = \frac{5}{{12}}
D.  
a=512a =- \frac{5}{{12}}
Câu 38: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng \left( {O,\overrightarrow i ,\overrightarrow j } \right)\) cho ba điểm \(A\left( {3;6} \right),{\rm{ }}B\left( {x; - 2} \right),{\rm{ }}C\left( {2;y} \right).\theta \). Tính \(\overrightarrow {OA} .\overrightarrow {BC} .

A.  
OA.BC=3x+6y12\overrightarrow {OA} .\overrightarrow {BC} = 3x + 6y - 12
B.  
OA.BC=3x+6y+18\overrightarrow {OA} .\overrightarrow {BC} = - 3x + 6y + 18
C.  
OA.BC=3x+6y+12\overrightarrow {OA} .\overrightarrow {BC} = - 3x + 6y + 12
D.  
OA.BC=0\overrightarrow {OA} .\overrightarrow {BC} = 0
Câu 39: 0.25 điểm

Cho các vectơ \vec a = \left( {1; - 2} \right)\), \(\vec b = \left( { - 2; - 6} \right). Khi đó góc giữa chúng là bao nhiêu?

A.  
45o
B.  
60o
C.  
30o
D.  
135o
Câu 40: 0.25 điểm

Cho hai điểm M(1;-2) và N(-3;4). Khoảng cách giữa hai điểm M và N bằng bao nhiêu?

A.  
4
B.  
6
C.  
363\sqrt 6
D.  
2132\sqrt {13}
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 10

2.190 xem

Đề thi tương tự
Đề thi HK1 môn Toán 10 năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK1 môn Toán 10 năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK1 môn Toán 10 năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi