Đề thi HK1 môn Toán 10 năm 2020

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 10

Bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A.  
Buồn ngủ quá!
B.  
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
C.  
8 là số chính phương.
D.  
Băng Cốc là thủ đô của Mianma.
Câu 2: 0.25 điểm

Cho tập hợp B={xZx24=0}B = \left\{ {x \in Z\left| {{x^2} - 4 = 0} \right.} \right\}. Tập hợp nào sau đây đúng?

A.  
B = {2; 4}
B.  
B = {-2; 4}
C.  
B = {-4; 4}
D.  
B = {-2; 2}
Câu 3: 0.25 điểm

Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A={x4x9}A = \left\{ {\left. {x \in } \right|4 \le x \le 9} \right\}:

A.  
A = [4; 9]
B.  
A = (4; 9]
C.  
A = [4; 9)
D.  
A = (4; 9)
Câu 4: 0.25 điểm

Cho giá trị gần đúng của 817\dfrac8{17} là 0,47. Sai số tuyệt đối của số 0,47 là giá trị nào dưới đây?

A.  
0,001
B.  
0,002
C.  
0,003
D.  
0,004
Câu 5: 0.25 điểm

Cho hàm số y=f(x)=5xy = f\left( x \right) = \left| { - 5x} \right|. Khẳng định nào sau đây là sai?

A.  
f(-1) = 5
B.  
f(2) = 10
C.  
f(-2) = 10
D.  
f(15)=1f\left( {\dfrac{1}{5}} \right) = - 1
Câu 6: 0.25 điểm

Đồ thị của hàm số y=x2+2y = - \dfrac{x}{2} + 2 là hình nào?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 7: 0.25 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng (;0)\left( { - \infty ;0} \right)?

A.  
y=2x2+1y = - \sqrt 2 {x^2} + 1
B.  
y=2x2+1y = \sqrt 2 {x^2} + 1
C.  
y=2(x+1)2y = \sqrt 2 {\left( {x + 1} \right)^2}
D.  
y=2(x+1)2y = - \sqrt 2 {\left( {x + 1} \right)^2}
Câu 8: 0.25 điểm

Cho parabol (P):y=x22x+m1\left( P \right):y = {x^2} - 2x + m - 1. Tìm tất cả các giá trị thực của m để parabol cắt Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương.

A.  
m > 2
B.  
m < 2
C.  
1 < m < 2
D.  
m < 1
Câu 9: 0.25 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=f(x)=x23xy = f\left( x \right) = {x^2} - 3x trên đoạn [0; 2].

A.  
M=2;m=94.M = 2;{\rm{ }}m = - \dfrac{9}{4}.
B.  
M=94;m=0.M = \dfrac{9}{4};{\rm{ }}m = 0.
C.  
M=2;m=94.M = - 2;{\rm{ }}m = - \dfrac{9}{4}.
D.  
M=0;m=94.M = 0;{\rm{ }}m = - \dfrac{9}{4}.
Câu 10: 0.25 điểm

Phương trình x24x2x2=x2\dfrac{{{x^2} - 4x - 2}}{{\sqrt {x - 2} }} = \sqrt {x - 2} có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
5
Câu 11: 0.25 điểm

Tìm m để phương trình x27mxm6=0{x^2} - 7mx - m - 6 = 0 có hai nghiệm trái dấu.

A.  
m < - 6
B.  
m > - 6
C.  
m < 6
D.  
m > 6
Câu 12: 0.25 điểm

Với điều kiện nào của m thì phương trình (3m24)x1=mx\left( {3{m^2} - 4} \right)x - 1 = m - x có nghiệm duy nhất?

A.  
m±1m \ne \pm 1
B.  
m1m \ne 1
C.  
m1m \ne - 1
D.  
m0m \ne 0
Câu 13: 0.25 điểm

Tập nghiệm S của phương trình 2x+3x1=3xx12x + \dfrac{3}{{x - 1}} = \dfrac{{3x}}{{x - 1}} là tập nào dưới đây?

A.  
S={1;32}.S = \left\{ {1;\dfrac{3}{2}} \right\}.
B.  
S={1}.S = \left\{ 1 \right\}.
C.  
S={32}.S = \left\{ {\dfrac{3}{2}} \right\}.
D.  
S=R\{1}.S =R \backslash \left\{ 1 \right\}.
Câu 14: 0.25 điểm

Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là (1; 1; -1)?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 15: 0.25 điểm

Tập nghiệm của phương trình x+1=x1\sqrt {x + 1} = x - 1 là tập nào dưới đây?

A.  
Ø
B.  
{3}
C.  
{3; 2}
D.  
{3; 1}
Câu 16: 0.25 điểm
Câu 17: 0.25 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ bằng OC\overrightarrow {OC} có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là?

A.  
6
B.  
4
C.  
3
D.  
2
Câu 18: 0.25 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ.
B.  
Có ít nhất hai vectơ có cùng phương với mọi vectơ.
C.  
Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ.
D.  
Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ.
Câu 19: 0.25 điểm

Cho tứ giác ABCD. Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để AB=CD\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD} ?

A.  
ABCD là hình vuông
B.  
ABCD là hình bình hành
C.  
AD và BC có cùng trung điểm
D.  
AB = CD
Câu 20: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng a. Độ dài AB+BC\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} bằng bao nhiêu?

A.  
2a
B.  
a3a\sqrt 3
C.  
a
D.  
a32a\dfrac{{\sqrt 3 }}{2}
Câu 21: 0.25 điểm

Cho hai vectơ \overrightarrow a \)\(\overrightarrow b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 22: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC với A(-3; 6); B(9; -10) và G(13;0)G\left( {\frac{1}{3};\,0} \right) là trọng tâm. Tìm tọa độ điểm C.

A.  
C(5; -4)
B.  
C(5; 4)
C.  
C(-5; 4)
D.  
C(-5; -4)
Câu 23: 0.25 điểm

Hai vectơ nào có toạ độ sau đây là cùng phương?

A.  
(1; 0) và (0; 1)
B.  
(2; 1) và (2; -1)
C.  
(-1; 0) và (1; 0)
D.  
(3; -2) và (6; 4)
Câu 24: 0.25 điểm

Cho A(3; -2), B(-5; 4) và C\left( {\frac{1}{3};\,0} \right)\). Ta có \(\overrightarrow {AB} = n\overrightarrow {AC} thì giá trị n là:

A.  
n = -3
B.  
n = 3
C.  
n = 2
D.  
n = -4
Câu 25: 0.25 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy cho A\left( {1;{\rm{ }}2} \right),{\rm{ }}B\left( { - 2;{\rm{ }}3} \right)\).Tìm tọa độ đỉểm I sao cho \(\overrightarrow {IA} + 2\overrightarrow {IB} = \overrightarrow 0 .

A.  
(1; 2)
B.  
(1;25)\left( {1;{\rm{ }}\frac{2}{5}} \right)
C.  
(1;83)\left( { - 1;{\rm{ }}\frac{8}{3}} \right)
D.  
(2;2)\left( {2;{\rm{ }} - 2} \right)
Câu 26: 0.25 điểm

Tam giác ABC có góc A bằng 100o và có trực tâm H. Tìm tổng (HA,HB)+(HB,HC)+(HC,HA)\left( {\overrightarrow {HA} ,\overrightarrow {HB} } \right) + \left( {\overrightarrow {HB} ,\overrightarrow {HC} } \right) + \left( {\overrightarrow {HC} ,\overrightarrow {HA} } \right).

A.  
360o
B.  
180o
C.  
80o
D.  
160o
Câu 27: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có BC = a;CA = b;AB = c\). Gọi M là trung điểm cạnh BC. Hãy tính giá trị \(\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC} .

A.  
a22\frac{{ - {a^2}}}{2}
B.  
c2+b22\frac{{{c^2} + {b^2}}}{2}
C.  
c2+b2+a23\frac{{{c^2} + {b^2} + {a^2}}}{3}
D.  
a2-a^2
Câu 28: 0.25 điểm

Tam giác ABC có sinC=74\sin C = \frac{{\sqrt 7 }}{4}, AC = 3, BC = 6 và góc C nhọn. Tính cạnh AB.

A.  
27\sqrt {27}
B.  
323\sqrt 2
C.  
27
D.  
8
Câu 29: 0.25 điểm

Cho hình vuông ABCD có I là trung điểm của AD. Tính cos(AC,BI)\cos \left( {\overrightarrow {AC} ,\,\overrightarrow {BI} } \right).

A.  
13\dfrac13
B.  
110\frac{1}{{\sqrt {10} }}
C.  
15\frac{1}{{\sqrt 5 }}
D.  
210.- \frac{2}{{\sqrt {10} }}.
Câu 30: 0.25 điểm

Cho X={xR2x25x+3=0}X = \left\{ {x \in R \left| {2{x^2} - 5x + 3 = 0} \right.} \right\}, khẳng định nào sau đây đúng:

A.  
X = {0}
B.  
X = {1}
C.  
X={32}X = \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}
D.  
X={1;32}X = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}
Câu 31: 0.25 điểm

Một nhóm học sinh giỏi các bộ môn : Anh , Toán , Văn . Có 18 em giỏi Văn , 10 em giỏi Anh , 12 em giỏi Toán , 3 em giỏi Văn và Toán , 4 em giỏi Toán và Anh , 5 em giỏi Văn và Anh , 2 em giỏi cả ba môn. Hỏi nhóm đó có bao nhiêu em ?

A.  
20
B.  
25
C.  
30
D.  
15
Câu 32: 0.25 điểm

Cho mệnh đề A: “\forall x \in R,{x^2} - x + 7 < 0” Mệnh đề phủ định của A là mệnh đề nào dưới đây?

A.  
xR,x2x+7>0\forall x \in R,{x^2} - x + 7 > 0
B.  
xR,x2x+7>0\forall x \in R,{x^2} - x + 7 > 0
C.  
Không tồn tại x:x2x+7<0x:{x^2} - x + 7 < 0
D.  
xR,x2x+70\exists x \in R,{x^2} - {\rm{ }}x + 7 \ge 0
Câu 33: 0.25 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

A.  
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật ⇒ tứ giác ABCD có ba góc vuông.
B.  
Tam giác ABC là tam giác đều ⇔ A^=60\widehat A = 60^\circ .
C.  
Tam giác ABC cân tại A ⇒ AB = AC.
D.  
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O ⇒ OA = OB = OC = OD.
Câu 34: 0.25 điểm

Cho mệnh đề chứa biến P(x):x+15x2P\left( x \right):x + 15 \le {x^2} với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  
P(0)
B.  
P(3)
C.  
P(4)
D.  
P(5)
Câu 35: 0.25 điểm

Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là x = 7,8m \pm 2cm\)\(y = 25,6m \pm 4cm. Số đo chu vi của đám vườn dưới dạng chuẩn là gì?

A.  
66m±12cm66m \pm 12cm
B.  
67m±11cm67m \pm 11cm
C.  
66m±11cm66m \pm 11cm
D.  
67m±12cm67m \pm 12cm
Câu 36: 0.25 điểm

Tìm số chắc và viết dạng chuẩn của số gần đúng a biết a=1,3462a = 1,3462 sai số tương đối của a bằng 1%.

A.  
1,34
B.  
1,3
C.  
1,35
D.  
1,345
Câu 37: 0.25 điểm

Cho các tập hợp A = ( - 2;10)\), \(B = (m;m + 2)\). Tìm m để tập \(A \cap B là một khoảng.

A.  
-4 < m < 10
B.  
4<m2- 4 < m \le 2
C.  
4m10 - 4 \le m \le 10
D.  
4<m<2 - 4 < m < 2
Câu 38: 0.25 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=(m23)x+2m3y = \left( {{m^2} - 3} \right)x + 2m - 3 song song với đường thẳng y = x + 1.

A.  
m = 2
B.  
m=±2m = \pm 2
C.  
m = 1
D.  
m = -2
Câu 39: 0.25 điểm

Tìm a và b để đồ thị hàm số y = ax+b đi qua các điểm A(2;1),  B(1;2)A\left( { - 2;1} \right),\;B\left( {1; - 2} \right).

A.  
a = -2 và b = -1
B.  
a = 2 và b = 1
C.  
a = 1 và b = 1
D.  
a = -1 và b = -1
Câu 40: 0.25 điểm

Tìm giá trị lớn nhất {y_{\max }}\) của hàm số \(y = - \sqrt 2 {x^2} + 4x.

A.  
ymax=2{y_{\max }} = \sqrt 2
B.  
ymax=22{y_{\max }} = 2\sqrt 2
C.  
ymax=2{y_{\max }} = 2
D.  
ymax=4{y_{\max }} = 4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 10

2.190 xem

Đề thi tương tự
Đề thi HK1 môn Toán 10 năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK1 môn Toán 10 năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK1 môn Toán 10 năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi