Đề thi HK1 môn Toán 10 năm 2020

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 10

Bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Cho phương trình x2=2x1(1).\left| {x - 2} \right| = 2x - 1\,\,\,\left( 1 \right). Phương trình nào sau đây là phương trình hệ quả của phương trình (1).

A.  
(x2)2=(2x1)2.{\left( {x - 2} \right)^2} = {\left( {2x - 1} \right)^2}.
B.  
(x2)2=2x1.{\left( {x - 2} \right)^2} = 2x - 1.
C.  
x2=2x1.x - 2 = 2x - 1.
D.  
x2=12x.x - 2 = 1 - 2x.
Câu 2: 0.25 điểm

Cho tập hợp A. Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau ?

A.  
A=A.A \cap \emptyset = A .
B.  
A.\emptyset \subset A.
C.  
A{A}.A \in \left\{ A \right\}.
D.  
AA.A \subset A.
Câu 3: 0.25 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (m+1)x22(m+1)x+m=0\left( {m + 1} \right){x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + m = 0 vô nghiệm.

A.  
m < -1.
B.  
m12.m \ge - \dfrac{1}{2}.
C.  
m1.m \le - 1.
D.  
1m12.- 1 \le m \le - \dfrac{1}{2}.
Câu 4: 0.25 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a, tâm O. Tính AO+AB.\left| {\overrightarrow {AO} + \overrightarrow {AB} } \right|.

A.  
a102.\dfrac{{a\sqrt {10} }}{2}.
B.  
a32.\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}.
C.  
a104.\dfrac{{a\sqrt {10} }}{4}.
D.  
5a22.\dfrac{{5{a^2}}}{2}.
Câu 5: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A\left( { - 4;7} \right),\,B\left( {a;b} \right),\,C\left( { - 1; - 3} \right).\) Tam giác ABC nhận \(G\left( { - 1;3} \right) làm trọng tâm. Tính T = 2a + b.

A.  
T = 9
B.  
T = 7
C.  
T = 1
D.  
T = -1
Câu 6: 0.25 điểm

Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=(4m2)x+2y = \left( {4 - {m^2}} \right)x + 2 đồng biến trên R. Tính số phần tử của S.

A.  
5
B.  
2
C.  
1
D.  
3
Câu 7: 0.25 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=x1+1x+4.y = \sqrt {x - 1} + \dfrac{1}{{x + 4}}.

A.  
(1;+]\{4}.\left( {1; + \infty } \right]\backslash \left\{ 4 \right\}.
B.  
(1;+)\{4}.\left( {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ 4 \right\}.
C.  
(4;+).\left( { - 4; + \infty } \right).
D.  
[1;+).\left[ {1; + \infty } \right).
Câu 8: 0.25 điểm

Cho \overrightarrow a ,\,\overrightarrow b \)\(\left| {\overrightarrow a } \right| = 4,\,\left| {\overrightarrow b } \right| = 5,\,\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = 60^\circ .\) Tính \(\left| {\overrightarrow a - 5\overrightarrow b } \right|.

A.  
9
B.  
541\sqrt {541}
C.  
59\sqrt {59}
D.  
641\sqrt {641}
Câu 9: 0.25 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề ?

A.  
3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
B.  
Đề thi hôm nay khó quá!
C.  
Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 6060^\circ phải không ?
D.  
Các em hãy cố gắng học tập !
Câu 10: 0.25 điểm

Giả sử x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình : {x^2} + 3x - 10 = 0.\) Tính giá trị \(P = \dfrac{1}{{{x_1}}} + \dfrac{1}{{{x_2}}}.

A.  
P=310.P = \dfrac{3}{{10}}.
B.  
P=103.P = \dfrac{{10}}{3}.
C.  
P=310.P = - \dfrac{3}{{10}}.
D.  
103.- \dfrac{{10}}{3}.
Câu 11: 0.25 điểm

Cho hàm số y=f(x)=3x44x2+3.y = f\left( x \right) = 3{x^4} - 4{x^2} + 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A.  
y = f(x) là hàm số không có tính chẵn lẻ.
B.  
y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
C.  
y = f(x) là hàm số chẵn.
D.  
y = f(x) là hàm số lẻ.
Câu 12: 0.25 điểm

Cho tam giác đều ABC. Tính góc (AB,BC).\left( {\overrightarrow {AB} ,\,\overrightarrow {BC} } \right).

A.  
120o
B.  
60o
C.  
30o
D.  
150o
Câu 13: 0.25 điểm

Điều kiện xác định của phương trình 2x3=x3\sqrt {2x - 3} = x - 3 là :

A.  
x3.x \ge 3.
B.  
x > 3
C.  
x32.x \ge \dfrac{3}{2}.
D.  
x>32.x > \dfrac{3}{2}.
Câu 14: 0.25 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x24x+6+m=0{x^2} - 4x + 6 + m = 0 có ít nhất 1 nghiệm dương.

A.  
m2.m \le - 2.
B.  
m2.m \ge - 2.
C.  
m > -6
D.  
m6.m \le - 6.
Câu 15: 0.25 điểm

Hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào ?

Hình ảnh

A.  
y=(x+1)2.y = - {\left( {x + 1} \right)^2}.
B.  
y=(x1).y = - \left( {x - 1} \right).
C.  
y=(x+1)2.y = {\left( {x + 1} \right)^2}.
D.  
y=(x1)2.y = {\left( {x - 1} \right)^2}.
Câu 16: 0.25 điểm

Số nghiệm phương trình (25)x4+5x2+7(1+2)=0\left( {2 - \sqrt 5 } \right){x^4} + 5{x^2} + 7\left( {1 + \sqrt 2 } \right) = 0

A.  
0
B.  
2
C.  
1
D.  
4
Câu 17: 0.25 điểm

Tập nghiệm của phương trình 1xx2=x1x2\dfrac{{\left| {1 - x} \right|}}{{\sqrt {x - 2} }} = \dfrac{{x - 1}}{{\sqrt {x - 2} }} là :

A.  
[1;+).\left[ {1; + \infty } \right).
B.  
[2;+).\left[ {2; + \infty } \right).
C.  
(2;+).\left( {2; + \infty } \right).
D.  
[1;+)\{2}.\left[ {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ 2 \right\}.
Câu 18: 0.25 điểm

Xác định hàm số bậc hai y = {x^2} + bx + c,\) biết rằng độ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng x = - 2 và đi qua đi \(A\left( {1; - 1} \right).

A.  
y=x2+4x6.y = {x^2} + 4x - 6.
B.  
y=x24x+2.y = {x^2} - 4x + 2.
C.  
y=x2+2x4.y = {x^2} + 2x - 4.
D.  
y=x22x+1.y = {x^2} - 2x + 1.
Câu 19: 0.25 điểm

Tính tổng MN+PQ+RN+NP+QR.\overrightarrow {MN} + \overrightarrow {PQ} + \overrightarrow {RN} + \overrightarrow {NP} + \overrightarrow {QR} .

A.  
MN\overrightarrow {MN}
B.  
MP\overrightarrow {MP}
C.  
MR\overrightarrow {MR}
D.  
PR\overrightarrow {PR}
Câu 20: 0.25 điểm

Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi động vật đều di chuyển” ?

A.  
Có ít nhất một động vật di chuyển.
B.  
Có ít nhất một động vật không di chuyển.
C.  
Mọi động vật đều không di chuyển.
D.  
Mọi động vật đều đứng yên.
Câu 21: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn MBMC=BMBA.\left| {\overrightarrow {MB} - \overrightarrow {MC} } \right| = \left| {\overrightarrow {BM} - \overrightarrow {BA} } \right|.

A.  
Đường tròn tâm A, bán kính BC.
B.  
Đường thẳng qua A và song song với BC.
C.  
Đường thẳng AB.
D.  
Trung trực đoạn BC
Câu 22: 0.25 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m2(x+m)=x+m{m^2}\left( {x + m} \right) = x + m có tập nghiệm R?

A.  
m = 0 hoặc m = 1
B.  
m = 0 hoặc m = -1
C.  
m(1;1)\{0}m \in \left( { - 1;1} \right)\backslash \left\{ 0 \right\}
D.  
m=±1m = \pm 1
Câu 23: 0.25 điểm

Cho \cos x = \dfrac{1}{2}.\) Tính biểu thức \(P = 3{\sin ^2}x + 4{\cos ^2}x.

A.  
P=154.P = \dfrac{{15}}{4}.
B.  
P=134.P = \dfrac{{13}}{4}.
C.  
P=114.P = \dfrac{{11}}{4}.
D.  
P=74.P = \dfrac{7}{4}.
Câu 24: 0.25 điểm

Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà khoa học đã thấy rằng : Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có x con cá \left( {x \in {\mathbb{Z}^ + }} \right)\) thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng là \(480 - 20x\,\left( {gam} \right). Hỏi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau mỗi vụ thu hoạch được nhiều cá nhất ?

A.  
10
B.  
12
C.  
9
D.  
24
Câu 25: 0.25 điểm

Cho A = \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right);\,\,B = \left[ { - 2;5} \right].\) Tính \(A \cap B.

A.  
ø
B.  
(;+).\left( { - \infty ; + \infty } \right).
C.  
(2;0)(4;5).\left( { - 2;0} \right) \cup \left( {4;5} \right).
D.  
[2;0)(4;5].\left[ { - 2;0} \right) \cup \left( {4;5} \right].
Câu 26: 0.25 điểm

Giải hệ phương trình {x+y+z=12xy+z=4x+y+2z=2\left\{ \begin{array}{l}x + y + z = 1\\2x - y + z = 4\\x + y + 2z = 2\end{array} \right. ta được nghiệm là:

A.  
(x;y;z)=(1;1;1)\left( {x;y;z} \right) = \left( {1;1;1} \right)
B.  
(x;y;z)=(2;1;1)\left( {x;y;z} \right) = \left( {2;1;1} \right)
C.  
(x;y;z)=(1;1;1)\left( {x;y;z} \right) = \left( {1; - 1;1} \right)
D.  
(x;y;z)=(1;1;1)\left( {x;y;z} \right) = \left( {1;1; - 1} \right)
Câu 27: 0.25 điểm

Chọn khẳng định đúng.

A.  
{1}[1;52]\left\{ 1 \right\} \subset \left[ {1;\dfrac{5}{2}} \right]
B.  
2(2;6)- 2 \in \left( { - 2;6} \right)
C.  
1[1;52]1 \notin \left[ {1;\dfrac{5}{2}} \right]
D.  
4[3;5]4 \subset \left[ {3;5} \right]
Câu 28: 0.25 điểm

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A.  
Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt!
B.  
Tiết trời mùa thu thật dễ chịu
C.  
Số 15 không chia hết cho 2.
D.  
Bạn An có đi học không?
Câu 29: 0.25 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A.  
y = -x
B.  
y=x2y=x^2
C.  
y = 2x
D.  
y=x3y = {x^3}
Câu 30: 0.25 điểm

Cho phương trình 16x3+x4=0\dfrac{{16}}{{{x^3}}} + x - 4 = 0. Giá trị nào sau đây của x là nghiệm của phương trình đã cho?

A.  
x = 2
B.  
x = 1
C.  
x = 3
D.  
x = 5
Câu 31: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A\left( { - 1;2} \right)\)\(B\left( {3; - 1} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {BA}

A.  
(2;1)\left( {2; - 1} \right)
B.  
(4;3)\left( {4; - 3} \right)
C.  
(2;1)\left( {2;1} \right)
D.  
(4;3)\left( { - 4;3} \right)
Câu 32: 0.25 điểm

Hàm số y=1xy = \sqrt {1 - x} có tập xác định là

A.  
D=(;1]D = \left( { - \infty ;1} \right]
B.  
D=[1;+)D = \left[ {1; + \infty } \right)
C.  
D=(;1)D = \left( { - \infty ;1} \right)
D.  
D=(1;+)D = \left( {1; + \infty } \right)
Câu 33: 0.25 điểm

Parabol (P) có phương trình y=ax2+bx+cy = a{x^2} + bx + c có đỉnh I(1;2) và đi qua điểm M(2;3). Khi đó giá trị của a, b, c là

A.  
(a;b;c)=(1;2;3)\left( {a;b;c} \right) = \left( {1; - 2; - 3} \right)
B.  
(a;b;c)=(1;2;3)\left( {a;b;c} \right) = \left( { - 1;2; - 3} \right)
C.  
(a;b;c)=(1;2;3)\left( {a;b;c} \right) = \left( {1;2;3} \right)
D.  
(a;b;c)=(1;2;3)\left( {a;b;c} \right) = \left( {1; - 2;3} \right)
Câu 34: 0.25 điểm

Cho ba điểm A, B, C phân biệt, đẳng thức nào sau đây là sai?

A.  
BACA=BC\overrightarrow {BA} - \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {BC}
B.  
AB+CA=BC\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {BC}
C.  
AB+BC=AC\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC}
D.  
ABAC=CB\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {CB}
Câu 35: 0.25 điểm

Giải phương trình x1=4\left| {x - 1} \right| = 4 được tập nghiệm

A.  
S={3;5}S = \left\{ {3;5} \right\}
B.  
S={3;5}S = \left\{ { - 3;5} \right\}
C.  
S={3;5}S = \left\{ { - 3; - 5} \right\}
D.  
S={5}S = \left\{ 5 \right\}
Câu 36: 0.25 điểm

Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh CD, AB của hình bình hành ABCD. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.  
AM.DN=14AB2AD2\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = \dfrac{1}{4}A{B^2} - A{D^2}
B.  
AM.DN=14AB2+AD2\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = \dfrac{1}{4}A{B^2} + A{D^2}
C.  
AM.DN=AB214AD2\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = A{B^2} - \dfrac{1}{4}A{D^2}
D.  
AM.DN=AB2+14AD2\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = A{B^2} + \dfrac{1}{4}A{D^2}
Câu 37: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ \left( {O;\,\,\overrightarrow i ;\,\,\overrightarrow j } \right)\) cho điểm M thỏa mãn \(\overrightarrow {OM} = - 2\overrightarrow i + 3\overrightarrow j . Tọa độ của M là:

A.  
(2;-3)
B.  
(-3;2)
C.  
(-2;3)
D.  
(3;-2)
Câu 38: 0.25 điểm

Tìm tập nghiệm của phương trình 4x+1+5=0.\sqrt {4x + 1} + 5 = 0.

A.  
{2}\left\{ 2 \right\}
B.  
ø
C.  
{14}\left\{ { - \dfrac{1}{4}} \right\}
D.  
{6}\left\{ 6 \right\}
Câu 39: 0.25 điểm

Gọi (a; b; c) là nghiệm của hệ phương trình \left\{ \begin{array}{l}5x + y + z = 5\\x - 3y + 2z = 11\\ - x + 2y + z = - 3\end{array} \right..\) Tính \({a^2} + {b^2} + {c^2}.

A.  
9
B.  
16
C.  
8
D.  
14
Câu 40: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A\left( {m; - 1} \right),\,\,B\left( {2;\,\,1 - 2m} \right),\,\,C\left( {3m + 1; - \dfrac{7}{3}} \right).\) Biết rằng có hai giá trị \({m_1},\,\,{m_2}\) của tham số m để A, B, C thẳng hàng. Tính \({m_1} + {m_2}.

A.  
16 - \dfrac{1}{6}
B.  
43- \dfrac{4}{3}
C.  
136\dfrac{{13}}{6}
D.  
16\dfrac{1}{6}
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 10

2.190 xem

Đề thi tương tự
Đề thi HK1 môn Toán 10 năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK1 môn Toán 10 năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK1 môn Toán 10 năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi