Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 12

Bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Tìm ∫5x+1x2−6x+9 dx\int {\dfrac{{5x + 1}}{{{x^2} - 6x + 9}}\,dx} .

A.  
I=ln⁡∣x−3∣−16x−3+CI = \ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C
B.  
I=15ln⁡∣x−3∣−16x−3+CI = \dfrac{1}{5}\ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C
C.  
I=ln⁡∣x−3∣+16x−3+CI = \ln |x - 3| + \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C
D.  
I=5ln⁡∣x−3∣−16x−3+CI = 5\ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C
Câu 2: 0.25 điểm

Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=tan⁡x,  y=0,  x=π3y = \tan x,\,\,y = 0,\,\,x = \dfrac{\pi }{3} quanh Ox là:

A.  
3−π3\sqrt 3 - \dfrac{\pi }{3}
B.  
π3−3\dfrac{\pi }{3} - 3
C.  
π23−π3\dfrac{{{\pi ^2}}}{3} - \pi \sqrt 3
D.  
π3−π23\pi \sqrt 3 - \dfrac{{{\pi ^2}}}{3}
Câu 3: 0.25 điểm

Tìm I=∫cos⁡(4x+3) dxI = \int {\cos \left( {4x + 3} \right)\,dx} .

A.  
I=sin⁡(4x+2)+CI = \sin \left( {4x + 2} \right) + C
B.  
I=−sin⁡(4x+3)+CI = - \sin \left( {4x + 3} \right) + C
C.  
I=14sin⁡(4x+3)+CI = \dfrac{1}{4}\sin \left( {4x + 3} \right) + C
D.  
I=4sin⁡(4x+3)+CI = 4\sin \left( {4x + 3} \right) + C
Câu 4: 0.25 điểm

Đặt F(x)=∫1xt dtF(x) = \int\limits_1^x {t\,dt} . Khi đó F’(x) là hàm số nào dưới đây ?

A.  
F’(x) = x.
B.  
F’(x) = 1.
C.  
F’(x) = x - 1.
D.  
F’(x) = x22−12\dfrac{{{x^2}}}{2} - \dfrac{1}{2}.
Câu 5: 0.25 điểm

Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của f(x)=2x(x+3)(x+1)2f(x) = \dfrac{{2x\left( {x + 3} \right)}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}} ?

A.  
2ln⁡∣x+1∣+2x2+2x+4x+12\ln |x + 1| + \dfrac{{2{x^2} + 2x + 4}}{{x + 1}}.
B.  
ln⁡(x+1)+2x2+2x+4x+1\ln \left( {x + 1} \right) + \dfrac{{2{x^2} + 2x + 4}}{{x + 1}}.
C.  
ln⁡(x+1)2+2x2+3x+5x+1\ln {\left( {x + 1} \right)^2} + \dfrac{{2{x^2} + 3x + 5}}{{x + 1}}.
D.  
2x2+3x+5x+1+ln⁡e2(x+1)2\dfrac{{2{x^2} + 3x + 5}}{{x + 1}} + \ln {e^2}{\left( {x + 1} \right)^2}.
Câu 6: 0.25 điểm

Tính nguyên hàm ∫(5x+3)3 dx\int {{{\left( {5x + 3} \right)}^3}\,dx} ta được:

A.  
120(5x+3)4\dfrac{1}{{20}}{\left( {5x + 3} \right)^4}
B.  
120(5x+3)4+C\dfrac{1}{{20}}{\left( {5x + 3} \right)^4} + C
C.  
14(5x+3)4+C\dfrac{1}{4}{\left( {5x + 3} \right)^4} + C
D.  
15(5x+3)4+C\dfrac{1}{5}{\left( {5x + 3} \right)^4} + C
Câu 7: 0.25 điểm

Cho f(x)≥g(x),∀x∈[a;b]f(x) \ge g(x),\forall x \in [a;b]. Hình phẳng S1 giới hạn bởi đường y = f(x), y = 0, x = a, x = b (a<b) đem quay quanh Ox có thể tích V1. Hình phẳng S2 giới hạn bởi đường y = g(x), y = 0, x = a, x = b đem quay quanh Ox có thể tích V2. Lựa chọn phương án đúng.

A.  
Nếu V1 = V2 thì chắc chắn suy ra f(x)=g(x),∀x∈[a;b]f(x) = g(x),\forall x \in [a;b].
B.  
S1>S2.
C.  
V1 > V2.
D.  
Cả 3 phương án trên đều sai.
Câu 8: 0.25 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : y=x2 , y=x28,  y=27xy = {x^2}\,,\,y = \dfrac{{{x^2}}}{8},\,\,y = \dfrac{{27}}{x} là:

A.  
27ln2.
B.  
72ln27
C.  
3ln72.
D.  
Một kết quả khác.
Câu 9: 0.25 điểm

Chọn phương án đúng.

A.  
∫−π4π4dxsin⁡2x=−cot⁡x∣π4−π4=−2\int\limits_{ - \dfrac{\pi }{4}}^{\dfrac{\pi }{4}} {\dfrac{{dx}}{{{{\sin }^2}x}}} = - \cot x\left| {\dfrac{\pi }{4} - \dfrac{\pi }{4} = - 2} \right.
B.  
∫21dx=1\int\limits_2^1 {dx} = 1.
C.  
∫−eedxx=ln∣2e∣−ln⁡∣−e∣=ln⁡2\int\limits_{ - e}^e {\dfrac{{dx}}{x} = ln|2e|} - \ln | - e| = \ln 2.
D.  
Cả 3 phương án đều sai.
Câu 10: 0.25 điểm

Tính tích phân ∫aπ2−asin⁡2x dx;  π2>a>0\int\limits_a^{\dfrac{\pi }{2} - a} {{\sin }^2}x\,dx;\,\,\dfrac{\pi }{2} > a > 0

A.  
−14sin⁡(π−2a)−sin⁡2a+π−4a - \dfrac{1}{4}\sin \left( {\pi - 2a} \right) - \sin 2a + \pi - 4a.
B.  
14(sin⁡(π−2a)−sin⁡2a+π−4a) \dfrac{1}{4}\left( {\sin \left( {\pi - 2a} \right) - \sin 2a + \pi - 4a} \right).
C.  
−14(sin⁡(π−2a)−sin⁡2a+π−4a) - \dfrac{1}{4}\left( {\sin \left( {\pi - 2a} \right) - \sin 2a + \pi - 4a} \right).
D.  
0
Câu 11: 0.25 điểm

Tích phân ∫01xx2+1dx=a2−b3\int\limits_0^1 {x\sqrt {{x^2} + 1} } dx = \dfrac{{a\sqrt 2 - b}}{3} thì a + b bằng :

A.  
2
B.  
4
C.  
3
D.  
5
Câu 12: 0.25 điểm

Trong các hàm số f(x) dưới đây, hàm số nào thỏa mãn đẳng thức ∫f(x).sin⁡x dx=−f(x).cos⁡x+∫πx.cos⁡x dx\int {f(x).\sin x\,dx = - f(x).\cos x + \int {{\pi ^x}.\cos x\,dx} } ?

A.  
f(x)=πxln⁡xf(x) = {\pi ^x}\ln x.
B.  
f(x0=−πxln⁡xf(x0 = - {\pi ^x}\ln x.
C.  
f(x)=πxln⁡πf(x) = \dfrac{{{\pi ^x}}}{{\ln \pi }}.
D.  
f(x)=πxln⁡xf(x) = \dfrac{{{\pi ^x}}}{{\ln x}}.
Câu 13: 0.25 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+2xf(x) = {e^x} + 2x thỏa mãn F(0)=32F(0) = \dfrac{3}{2}. Tìm F(x) ?

A.  
F(x)=ex+x2+32F(x) = {e^x} + {x^2} + \dfrac{3}{2}.
B.  
F(x)=ex+x2+52F(x) = {e^x} + {x^2} + \dfrac{5}{2}.
C.  
F(x)=ex+x2+12F(x) = {e^x} + {x^2} + \dfrac{1}{2}.
D.  
F(x)=2ex+x2−12F(x) = 2{e^x} + {x^2} - \dfrac{1}{2}.
Câu 14: 0.25 điểm

Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=1x−1 ,  F(2)=1f(x) = \dfrac{1}{{x - 1}}\,,\,\,F(2) = 1. Tính F(3).

A.  
F(3)=12F(3) = \dfrac{1}{2}.
B.  
F(3)=ln⁡32F(3) = \ln \dfrac{3}{2}.
C.  
F(3) = ln2.
D.  
F(3) = ln2 + 1.
Câu 15: 0.25 điểm

Hàm số F(x)=3x2−1x+1x2−1F(x) = 3{x^2} - \dfrac{1}{{\sqrt x }} + \dfrac{1}{{{x^2}}} - 1 có một nguyên hàm là:

A.  
f(x)=x3−2x−1x−xf(x) = {x^3} - 2\sqrt x - \dfrac{1}{x} - x.
B.  
f(x)=x3−x−1x−xf(x) = {x^3} - \sqrt x - \dfrac{1}{{\sqrt x }} - x.
C.  
f(x)=x3−2x+1xf(x) = {x^3} - 2\sqrt x + \dfrac{1}{x}.
D.  
f(xx3−12x−1x−xf(x{x^3} - \dfrac{1}{2}\sqrt x - \dfrac{1}{x} - x.
Câu 16: 0.25 điểm

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol y=2−x2y = 2 - {x^2} và đường thẳng y=−xy = - x là:

A.  
92\dfrac{9}{2}.
B.  
3
C.  
94\dfrac{9}{4}
D.  
72\dfrac{7}{2}.
Câu 17: 0.25 điểm

Kết quả của tích phân ∫−10(x+1+2x−1) dx\int\limits_{ - 1}^0 {\left( {x + 1 + \dfrac{2}{{x - 1}}} \right)\,dx} được viết dưới dạng a + bln2. Tính giá trị của a + b.

A.  
32\dfrac{3}{2}
B.  
−32 - \dfrac{3}{2}
C.  
52\dfrac{5}{2}
D.  
−52 - \dfrac{5}{2}
Câu 18: 0.25 điểm

Tìm I=∫sin⁡5x.cos⁡x dxI = \int {\sin 5x.\cos x\,dx} .

A.  
I=−15cos⁡5x+CI = - \dfrac{1}{5}\cos 5x + C.
B.  
I=15cos⁡5x+CI = \dfrac{1}{5}\cos 5x + C.
C.  
I=−18cos⁡4x−112cos⁡6x+CI = - \dfrac{1}{8}\cos 4x - \dfrac{1}{{12}}\cos 6x + C.
D.  
I=18cos⁡4x+112cos⁡6x+CI = \dfrac{1}{8}\cos 4x + \dfrac{1}{{12}}\cos 6x + C.
Câu 19: 0.25 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=ex−e−xy = {e^x} - {e^{ - x}}, trục hoành, đường thẳng x= - 1 và đường thẳng x = 1.

A.  
e+1e−2e + \dfrac{1}{e} - 2
B.  
0
C.  
2(e+1e−2)2\left( {e + \dfrac{1}{e} - 2} \right).
D.  
e+1ee + \dfrac{1}{e}.
Câu 20: 0.25 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x(2+3x2)f(x) = x\left( {2 + 3{x^2}} \right) là:

A.  
x2(1+34x2)+C{x^2}\left( {1 + \dfrac{3}{4}{x^2}} \right) + C.
B.  
x22(2x+x3)+C\dfrac{{{x^2}}}{2}\left( {2x + {x^3}} \right) + C.
C.  
x2(2+6x)+C{x^2}\left( {2 + 6x} \right) + C.
D.  
x2+34x4{x^2} + \dfrac{3}{4}{x^4}.
Câu 21: 0.25 điểm

Nguyên hàm của hàm số ∫sin⁡(π3−2x) dx\int {\sin \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right)\,dx} là:

A.  
cos⁡(π3−2x)+C\cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C.
B.  
−12cos⁡(π3−2x)+C - \dfrac{1}{2}\cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C.
C.  
12cos⁡(π3−2x)+C\dfrac{1}{2}\cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C.
D.  
−cos⁡(π3−2x)+C - \cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C.
Câu 22: 0.25 điểm

Tính nguyên hàm ∫dxx+1\int {\dfrac{{dx}}{{\sqrt x + 1}}} ta được :

A.  
2x+2ln⁡(x+1)+C2\sqrt x + 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C.
B.  
2−2ln⁡(x+1)+C2 - 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C.
C.  
2x−2ln⁡(x+1)+C2\sqrt x - 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C.
D.  
2+2ln⁡(x+1)+C2 + 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C.
Câu 23: 0.25 điểm

Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x−1x+1y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 1}} và các trục tọa độ. Khi đó giá trị của S bằng :

A.  
S= ln 2 – 1
B.  
S = ln 4 – 1
C.  
S =ln 4 + 1
D.  
S = ln 2 + 1
Câu 24: 0.25 điểm

Tất cả các giá trị của tham số m thỏa mãn ∫0m(2x+5) dx=6\int\limits_0^m {\left( {2x + 5} \right)\,dx = 6} .

A.  
m = 1, m = - 6
B.  
m = - 1 , m = - 6
C.  
m = - 1, m = 6
D.  
m = 1, m = 6
Câu 25: 0.25 điểm

Biết ∫2412x+1 dx=mln⁡5+nln⁡3 (m,n∈R)\int\limits_2^4 {\dfrac{1}{{2x + 1}}\,dx = m\ln 5 + n\ln 3\,\left( {m,n \in R} \right)} . Tính P = m – n .

A.  
P=−32P = - \dfrac{3}{2}.
B.  
P=32P = \dfrac{3}{2}.
C.  
P=−53P = - \dfrac{5}{3}.
D.  
P=53P = \dfrac{5}{3}.
Câu 26: 0.25 điểm

Công thức tính khoảng cách từ điểm AA đến đường thẳng d′d' đi qua điểm M′M' và có VTCP u′→\overrightarrow {u'} là:

A.  
d(A,d′)=∣[AM′→,u′→]∣∣u′→∣d\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left| {\left[ {\overrightarrow {AM'} ,\overrightarrow {u'} } \right]} \right|}}{{\left| {\overrightarrow {u'} } \right|}}
B.  
d(A,d′)=∣[AM′→,u′→]∣u′→d\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left| {\left[ {\overrightarrow {AM'} ,\overrightarrow {u'} } \right]} \right|}}{{\overrightarrow {u'} }}
C.  
d(A,d′)=[AM′→,u′→]u′→d\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left[ {\overrightarrow {AM'} ,\overrightarrow {u'} } \right]}}{{\overrightarrow {u'} }}
D.  
d(A,d′)=∣AM′→.u′→∣∣u′→∣d\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left| {\overrightarrow {AM'} .\overrightarrow {u'} } \right|}}{{\left| {\overrightarrow {u'} } \right|}}
Câu 27: 0.25 điểm

Trong không gian OxyzOxyz cho ba vectơ a→=(3;−2;4),\overrightarrow a = \left( {3; - 2;4} \right),b→=(5;1;6)\mathop b\limits^ \to = \left( {5;1;6} \right), c→=(−3;0;2)\mathop c\limits^ \to = \left( { - 3;0;2} \right). Tìm vectơ x→\overrightarrow x sao cho vectơ x→\overrightarrow x đồng thời vuông góc với a→,b→,c→\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c

A.  
(1;0;0).\left( {1;0;0} \right).
B.  
(0;0;1).\left( {0;0;1} \right).
C.  
(0;1;0).\left( {0;1;0} \right).
D.  
(0;0;0).\left( {0;0;0} \right).
Câu 28: 0.25 điểm

Trong không gianOxyzOxyz, cho 2 điểm B(1;2;−3)B(1;2; - 3),C(7;4;−2)C(7;4; - 2). Nếu EE là điểm thỏa mãn đẳng thức CE→=2EB→\overrightarrow {CE} = 2\overrightarrow {EB} thì tọa độ điểm EE là

A.  
(3;83;−83).\left( {3;\dfrac{8}{3}; - \dfrac{8}{3}} \right).
B.  
(3;83;83).\left( {3;\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3}} \right).
C.  
(3;3;−83).\left( {3;3; - \dfrac{8}{3}} \right).
D.  
(1;2;13).\left( {1;2;\dfrac{1}{3}} \right).
Câu 29: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;−1)A(1;2; - 1), B(2;−1;3)B(2; - 1;3),C(−2;3;3)C( - 2;3;3). ĐiểmM(a;b;c)M\left( {a;b;c} \right) là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCMABCM, khi đó P=a2+b2−c2P = {a^2} + {b^2} - {c^2} có giá trị bằng

A.  
43
B.  
44
C.  
42
D.  
45
Câu 30: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyzcho ba điểm A(1;2;−1)A(1;2; - 1), B(2;−1;3)B(2; - 1;3),C(−2;3;3)C( - 2;3;3). Tìm tọa độ điểmDD là chân đường phân giác trong góc AA của tam giácABCABC

A.  
D(0;1;3)
B.  
D(0;3;1)
C.  
D(0; - 3;1)
D.  
D(0;3; - 1)
Câu 31: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, cho các điểm: A(-1,3,5), B(-4,3,2), C(0,2,1). Tìm tọa độ điểm II tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC

A.  
I(83;53;83)I(\dfrac{8}{3};\dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3}).
B.  
I(53;83;83)I(\dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3}).
C.  
I(−53;83;83).I( - \dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3}).
D.  
I(83;83;53)I(\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3};\dfrac{5}{3}).
Câu 32: 0.25 điểm

Trong không gianOxyzOxyz, cho ba vectơ a→=(−1,1,0);b→=(1,1,0);c→=(1,1,1)\overrightarrow a = \left( { - 1,1,0} \right);\overrightarrow b = (1,1,0);\overrightarrow c = \left( {1,1,1} \right). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A.  
cos⁡(b→,c→)=63.\cos \left( {\overrightarrow b ,\overrightarrow c } \right) = \dfrac{{\sqrt 6 }}{3}.
B.  
a→+b→+c→=0→.\overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c = \overrightarrow 0 .
C.  
a→,b→,c→\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c đồng phẳng.
D.  
a→.b→=1.\overrightarrow a .\overrightarrow b = 1.
Câu 33: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCD, biết A(1;0;1)A(1;0;1),B(−1;1;2)B( - 1;1;2), C(−1;1;0)C( - 1;1;0), D(2;−1;−2)D(2; - 1; - 2). Độ dài đường cao AHAHcủa tứ diện ABCDABCD bằng:

A.  
213.\dfrac{2}{{\sqrt {13} }}.
B.  
113.\dfrac{1}{{\sqrt {13} }}.
C.  
132.\dfrac{{\sqrt {13} }}{2}.
D.  
31313.\dfrac{{3\sqrt {13} }}{{13}}.
Câu 34: 0.25 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABCS.ABC với II là trọng tâm của đáy ABCABC. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng

A.  
SI→=12(SA→+SB→+SC→).\overrightarrow {SI} = \dfrac{1}{2}\left( {\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} } \right).
B.  
SI→=13(SA→+SB→+SC→).\overrightarrow {SI} = \dfrac{1}{3}\left( {\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} } \right).
C.  
SI→=SA→+SB→+SC→.\overrightarrow {SI} = \overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} .
D.  
SI→+SA→+SB→+SC→=0→.\overrightarrow {SI} + \overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow 0 .
Câu 35: 0.25 điểm

Phương trình mặt cầu tâm I(2;4;6)I\left( {2;4;6} \right) nào sau đây tiếp xúc với trục Ox:

A.  
(x−2)2+(y−4)2+(z−6)2=20.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 20.
B.  
(x−2)2+(y−4)2+(z−6)2=40.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 40.
C.  
(x−2)2+(y−4)2+(z−6)2=52.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 52.
D.  
(x−2)2+(y−4)2+(z−6)2=56.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 56.
Câu 36: 0.25 điểm

Mặt cầu tâm I(2;4;6)I\left( {2;4;6} \right) tiếp xúc với trục Oz có phương trình:

A.  
(x−2)2+(y−4)2+(z−6)2=20.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 20.
B.  
(x−2)2+(y−4)2+(z−6)2=40.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 40.
C.  
(x−2)2+(y−4)2+(z−6)2=52.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 52.
D.  
(x−2)2+(y−4)2+(z−6)2=56.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 56.
Câu 37: 0.25 điểm

Cho mặt cầu (S)\left( S \right): (x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=9{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9. Phương trình mặt cầu nào sau đây là phương trình của mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng (Oxy):

A.  
(x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=9.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.
B.  
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.
C.  
(x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=9.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.
D.  
(x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=9.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.
Câu 38: 0.25 điểm

Cho mặt cầu (S)\left( S \right): (x+1)2+(y−1)2+(z−2)2=4{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4. Phương trình mặt cầu nào sau đây là phương trình mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua trục Oz:

A.  
(x−1)2+(y+1)2+(z−2)2=4.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.
B.  
(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=4.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.
C.  
(x−1)2+(y−1)2+(z−2)2=4.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.
D.  
(x+1)2+(y−1)2+(z+2)2=4.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 4.
Câu 39: 0.25 điểm

Đường tròn giao tuyến của (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=16\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 16 khi cắt bởi mặt phẳng (Oxy) có chu vi bằng:

A.  
7π.\sqrt 7 \pi .
B.  
27π.2\sqrt 7 \pi .
C.  
7π.7\pi .
D.  
14π.14\pi .
Câu 40: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz,tọa độ điểm MM nằm trên trục OyOy và cách đều hai mặt phẳng: (P):x+y−z+1=0\left( P \right):x + y - z + 1 = 0 và (Q):x−y+z−5=0\left( Q \right):x - y + z - 5 = 0 là:

A.  
M(0;−3;0)M\left( {0; - 3;0} \right).
B.  
M(0;3;0)M\left( {0;3;0} \right).
C.  
M(0;−2;0)M\left( {0; - 2;0} \right).
D.  
M(0;1;0)M\left( {0;1;0} \right).
Quảng cáo
 
Tuyển tập bộ đề
TOÁN 12

2.073 xem

Đề thi tương tự
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm