Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 12

Bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ln⁡2x+1⋅ln⁡xxf(x)=\sqrt{\ln ^{2} x+1} \cdot \frac{\ln x}{x} thoả mãn F(1)=13F(1)=\frac{1}{3} . Giá trị của F2(e)F^{2}(e) là

A.  
89\frac{8}{9}
B.  
19\frac{1}{9}
C.  
83\frac{8}{3}
D.  
13\frac{1}{3}
Câu 2: 1 điểm

Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=1x−1f(x)=\frac{1}{x-1} và F(2)=1F(2)=1 thì F(3)F(3) bằng

A.  
ln⁡2+1\ln 2+1
B.  
ln⁡32\ln \frac{3}{2}
C.  
ln⁡2\ln 2
D.  
12\frac{1}{2}
Câu 3: 1 điểm

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x8−x2f(x)=\frac{x}{\sqrt{8-x^{2}}} thoả mãn F(2)=0F(2)=0 . Khi đó phương trình F(x)=x có nghiệm là

A.  
x = 1
B.  
x=1−3x=1-\sqrt{3}
C.  
x = -1
D.  
x = 0
Câu 4: 1 điểm

Tính ∫tan⁡xdx\int \tan x d x

A.  
ln⁡∣cos⁡x∣+C\ln |\cos x|+C
B.  
−ln⁡∣cos⁡x∣+C-\ln |\cos x|+C
C.  
1cos⁡2x+C\frac{1}{\cos ^{2} x}+C
D.  
−1cos⁡2x+C\frac{-1}{\cos ^{2} x}+C
Câu 5: 1 điểm

Kết quả ∫esin⁡xcos⁡xdx\int e^{\sin x} \cos x d x bằng

A.  
cos⁡x⋅esin⁡x+C\cos x \cdot e^{\sin x}+C
B.  
ecos⁡x+Ce^{\cos x}+C
C.  
esin⁡x+Ce^{\sin x}+C
D.  
e−sin⁡x+Ce^{-\sin x}+C
Câu 6: 1 điểm

Tích phân ∫0πxcos⁡(x+π4)dx\int_{0}^{\pi} x \cos \left(x+\frac{\pi}{4}\right) d x có giá trị bằng

A.  
(π−2)22\frac{(\pi-2) \sqrt{2}}{2}
B.  
−(π−2)22-\frac{(\pi-2) \sqrt{2}}{2}
C.  
(π+2)22\frac{(\pi+2) \sqrt{2}}{2}
D.  
−(π+2)22-\frac{(\pi+2) \sqrt{2}}{2}
Câu 7: 1 điểm

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

A.  
∫01sin⁡(1−x)dx=∫01sin⁡xdx\int\limits_{0}^{1} \sin (1-x) d x=\int\limits_{0}^{1} \sin x d x
B.  
∫01(1+x)xdx=0\int\limits_{0}^{1}(1+x)^{x} d x=0
C.  
∫0πsin⁡x2dx=2∫0π/2sin⁡xdx\int\limits_{0}^{\pi} \sin \frac{x}{2} d x=2 \int\limits_{0}^{\pi / 2} \sin x d x
D.  
∫−11x2017(1+x)dx=22019\int\limits_{-1}^{1} x^{2017}(1+x) d x=\frac{2}{2019}
Câu 8: 1 điểm

Xét tích phân I=∫0π/3sin⁡2x1+cos⁡xdxI=\int_{0}^{\pi / 3} \frac{\sin 2 x}{1+\cos x} d x . Thực hiện phép đổi biến t=cos⁡xt=\cos x, ta có thể đưa I về dạng nào sau đây?

A.  
I=−∫0π/42t1+tdtI=-\int_{0}^{\pi / 4} \frac{2 t}{1+t} d t
B.  
I=∫0π/42t1+tdtI=\int_{0}^{\pi / 4} \frac{2 t}{1+t} d t
C.  
I=−∫1212t1+tdtI=-\int_{\frac{1}{2}}^{1} \frac{2 t}{1+t} d t
D.  
I=∫1212t1+tdtI=\int_{\frac{1}{2}}^{1} \frac{2 t}{1+t} d t
Câu 9: 1 điểm

Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn [0;2] thỏa mãn ∫02f(x)dx=6\int_{0}^{2} f(x) d x=6 . Giá trị của tích phân ∫0π/2f(2sin⁡x)cos⁡xdx\int_{0}^{\pi / 2} f(2 \sin x) \cos x d x là

A.  
-6
B.  
6
C.  
-3
D.  
3
Câu 10: 1 điểm

Giả sử F là một nguyên hàm của hàm số y=x3sin⁡5xy=x^{3} \sin ^{5} x trên khoảng (0;+∞)(0 ;+\infty) . Khi đó tích phân ∫1281x3sin⁡53xdx\int_{1}^{2} 81 x^{3} \sin ^{5} 3 x d x có giá trị bằng

A.  
3[F(6)−F(3)]3[F(6)-F(3)]
B.  
F(6)−F(3)F(6)-F(3)
C.  
3[F(2)−F(1)]3[F(2)-F(1)]
D.  
F(2)−F(1)F(2)-F(1)
Câu 11: 1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x2,y=0,x=1,x=2y = x^2 , y = 0 , x = 1 , x = 2 bằng:

A.  
4/3
B.  
7/3
C.  
8/3
D.  
1
Câu 12: 1 điểm

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2+1,y=0,x=−1,x=2y = x^2+ 1 , y = 0, x = - 1, x = 2 bằng:

A.  
3
B.  
6
C.  
4
D.  
5
Câu 13: 1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3−4xy = x^3 - 4x , trục hoành, đường thẳng x = - 2 và đường thẳng x = 1. Diện tích của hình phẳng ( H) bằng

A.  
254\frac{{25}}{4}
B.  
252\frac{{25}}{2}
C.  
234\frac{{23}}{4}
D.  
232\frac{{23}}{2}
Câu 14: 1 điểm

Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=(x−1)exy = (x - 1)e^x, trục hoành, đường thẳng x = 0 và x = 1

A.  
S=2+e
B.  
S=2-e
C.  
S=e−2
D.  
S=e−1
Câu 15: 1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2−x,y=2x−2,x=0,x=3y = x^2 - x , y = 2x - 2 , x = 0 , x = 3 được tính bởi công thức:

A.  
S=∣∫03(x2−3x+2)dx∣ S = \left| {\mathop{\smallint} \limits_0^3 \left( {{x^2} - 3x + 2} \right)dx} \right|
B.  
S=∫12∣x2−3x+2∣dx S = \mathop{\smallint} \limits_1^2 \left| {{x^2} - 3x + 2} \right|dx
C.  
S=∫03∣x2−3x+2∣dx S = \mathop{\smallint} \limits_0^3 \left| {{x^2} - 3x + 2} \right|dx
D.  
S=∫12∣x2+x−2∣dx S = \mathop{\smallint} \limits_1^2 \left| {{x^2} + x - 2} \right|dx
Câu 16: 1 điểm

Điểm N là hình chiếu của M(x;y;z) trên trục tọa độ Oz thì:

A.  
N(x;y;z)
B.  
N(x;y;0)
C.  
N(0;0;z)
D.  
N(0;0;1)
Câu 17: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho vecto AO→=3(i⃗+4j⃗)−2k→+5j→\overrightarrow {AO} = 3\left( {\vec i + 4\vec j} \right) - 2\overrightarrow k + 5\overrightarrow j Tọa độ điểm A là:

A.  
(3;17;−2)
B.  
(−3;−17;2)
C.  
(3;−2;5)
D.  
(3;5;−2)
Câu 18: 1 điểm

Trong không gian (Oxyz ), cho điểm M thỏa mãn hệ thức OM→=2i→+j→ \overrightarrow {OM} = 2\overrightarrow i + \overrightarrow j . Tọa độ của điểm M là

A.  
M(1;2;0)
B.  
M(2;1;0)
C.  
M(2;0;1)
D.  
M(0;2;1)
Câu 19: 1 điểm

Hoành độ điểm M thỏa mãn OM→=−i→+2j→+k→ \overrightarrow {OM} = - \overrightarrow i + 2\overrightarrow j + \overrightarrow k

A.  
-1
B.  
1
C.  
2
D.  
-2
Câu 20: 1 điểm

Tung độ của điểm M thỏa mãn OM→=−i→+2j→+k→ \overrightarrow {OM} = - \overrightarrow i + 2\overrightarrow j + \overrightarrow k là:

A.  
-1
B.  
1
C.  
2
D.  
-2
Câu 21: 1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai điểm C(0;0;3) và M (-1;3;2) . Mặt phẳng (P) qua C, M đồng thời chắn trên các nửa trục dương Ox, Oy các đoạn thẳng bằng nhau. (P) có phương trình là :

A.  
(P):x+y+z−3=0(P): x+y+z-3=0
B.  
(P):x+y+2z−1=0(P): x+y+2 z-1=0
C.  
(P):x+y+z−6=0(P): x+y+z-6=0
D.  
(P):x+y+2z−6=0(P): x+y+2 z-6=0
Câu 22: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(−1;−2;0),B(0;−4;0),C(0;0;−3)A(-1 ;-2 ; 0), B(0 ;-4 ; 0), C(0 ; 0 ;-3). Phương trình mặt phẳng (P) nào dưới đây đi qua A , gốc tọa độ O và cách đều hai điểm B và C?

A.  
(P):6x−3y+5z=0(P): 6 x-3 y+5 z=0
B.  
(P):2x−y−3z=0(P): 2 x-y-3 z=0
C.  
(P):−6x+3y+4z=0(P):-6 x+3 y+4 z=0
D.  
(P):2x−y+3z=0(P): 2 x-y+3 z=0
Câu 23: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1;-1;1) và mặt phẳng (P):−x+2y−2z+11=0(P):-x+2 y-2 z+11=0. Gọi (Q) là mặt phẳng song song (P) và cách A một khoảng bằng 2. Tìm phương trình mặt phẳng (Q).

A.  
(Q):x−2y+2z+1=0 vaˋ (Q):−x+2y−2z+11=0(Q): x-2 y+2 z+1=0\, và \,(Q):-x+2 y-2 z+11=0
B.  
(Q):−x+2y−2z+11=0(Q):-x+2 y-2 z+11=0
C.  
(Q):x−2y+2z+1=0(Q): x-2 y+2 z+1=0
D.  
(Q):x−2y+2z−11=0(Q): x-2 y+2 z-11=0
Câu 24: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A(0;0;−6),B(0;1;−8),C(1;2;−5)A(0 ; 0 ;-6), B(0 ; 1 ;-8), C(1 ; 2 ;-5) và D(4;3;8) . Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó?

A.  
4 mặt phẳng.
B.  
Có vô số mặt phẳng.
C.  
1 mặt phẳng.
D.  
7 mặt phẳng.
Câu 25: 1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P):x−2y+2z+9=0(P): x-2 y+2 z+9=0 , mặt cầu (S) tâm O tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại H(a;b;c) Tổng a+b+c bằng

A.  
2
B.  
1
C.  
-1
D.  
-2
Câu 26: 1 điểm

Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1;2;-1) và mặt phẳng (P):x−y+2z−3=0(P): x-y+2 z-3=0 . Đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là

A.  
d:x−11=2−y1=z+12d: \frac{x-1}{1}=\frac{2-y}{1}=\frac{z+1}{2}
B.  
d:x+11=y+2−1=z−12d: \frac{x+1}{1}=\frac{y+2}{-1}=\frac{z-1}{2}
C.  
d:x−11=y−21=z+12d: \frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{1}=\frac{z+1}{2}
D.  
d:x−11=y−2−1=z+12d: \frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+1}{2}
Câu 27: 1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp ABCD.MNPQ tâm I , biết A(0;1;2) , B(1;0;1), C(2;0;1) , và Q( -1;0;1). Đường thẳng d qua I , song song với AC có phương trình là

A.  
{x=2ty=−tz=−1−t\left\{\begin{array}{l}x=2 t \\ y=-t \\ z=-1-t\end{array}\right.
B.  
{x=4ty=−2tz=−1−2t\left\{\begin{array}{l}x=4 t \\ y=-2 t \\ z=-1-2 t\end{array}\right.
C.  
{x=2ty=−tz=1+t\left\{\begin{array}{l}x=2 t \\ y=-t \\ z=1+t\end{array}\right.
D.  
{x=4ty=−2tz=1−2t\left\{\begin{array}{l}x=4 t \\ y=-2 t \\ z=1-2 t\end{array}\right.
Câu 28: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2;-1;3) và mặt phẳng (P):2x−3y+z−1=0(P): 2 x-3 y+z-1=0 . Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (P)

A.  
d:x−22=y−1−1=z−33d: \frac{x-2}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-3}{3}
B.  
d:x+22=y−1−3=z+31d: \frac{x+2}{2}=\frac{y-1}{-3}=\frac{z+3}{1}
C.  
d:x−22=y+3−1=z−13d: \frac{x-2}{2}=\frac{y+3}{-1}=\frac{z-1}{3}
D.  
d:x−22=y+1−3=z−31d: \frac{x-2}{2}=\frac{y+1}{-3}=\frac{z-3}{1}
Câu 29: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình tham số của đường thẳng qua A(1;2;-2) và vuông góc với mặt phẳng (P):x−2y+3=0(P): x-2 y+3=0

A.  
{x=1+ty=2−2tz=−2+3t\left\{\begin{array}{l}x=1+t \\ y=2-2 t \\ z=-2+3 t\end{array}\right.
B.  
{x=−1+ty=−2−2tz=2+3t\left\{\begin{array}{l}x=-1+t \\ y=-2-2 t \\ z=2+3 t\end{array}\right.
C.  
{x=1+ty=2−2tz=−2\left\{\begin{array}{l}x=1+t \\ y=2-2 t \\ z=-2\end{array}\right.
D.  
{x=−1+ty=−2−2tz=2\left\{\begin{array}{l}x=-1+t \\ y=-2-2 t \\ z=2\end{array}\right.
Câu 30: 1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng d qua I (-1;5;2) và song song với trục Ox.

A.  
{x=−2ty=10t;t∈Rz=4t\begin{array}{l} \left\{\begin{array}{l} x=-2 t \\ y=10 t ; t \in \mathbb{R} \\ z=4 t \end{array}\right. \end{array}
B.  
{x=t−1y=5;t∈Rz=2\left\{\begin{array}{l} x=t-1 \\ y=5 \quad ; t \in \mathbb{R} \\ z=2 \end{array}\right. và {x=−2ty=10t;t∈Rz=4t\left\{\begin{array}{l} x=-2 t \\ y=10 t ; t \in \mathbb{R} \\ z=4 t \end{array}\right.
C.  
{x=t−1y=5;t∈Rz=2\left\{\begin{array}{l} x=t-1 \\ y=5 \quad ; t \in \mathbb{R} \\ z=2 \end{array}\right.
D.  
{x=−my=5m;m∈Rz=2m\left\{\begin{array}{l} x=-m \\ y=5 m ; m \in \mathbb{R} \\ z=2 m \end{array}\right.
Câu 31: 1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, lập phương trình mặt cầu tâm I(2;3;−1)I\left( 2;3;-1 \right) cắt đường thẳng d:{x=1+2ty=−5+tz=−15−2td:\left\{ \begin{array} {} x=1+2t \\ {} y=-5+t \\ {} z=-15-2t \\ \end{array} \right. tại A, B với AB = 16.

A.  
(x−2)2+(y−3)2+(z+1)2=289{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=289
B.  
(x−2)2+(y−3)2+(z+1)2=298{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=298
C.  
(x−2)2+(y+3)2+(z+1)2=289{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y+3 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=289
D.  
(x−2)2+(y−3)2+(z−1)2=289{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=289
Câu 32: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm S(0;0;1)S\left( 0;0;1 \right). Hai điểm M(m;0;0);N(0;n;0)M\left( m;0;0 \right);N\left( 0;n;0 \right) thay đổi sao cho m + n = 1 và m > 0; n > 0. Biết rằng mặt phẳng (SMN) luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định. Bán kính mặt cầu đó bằng: R=2R=\sqrt{2}.

A.  
R=2R=\sqrt{2}
B.  
R = 2
C.  
R = 1
D.  
R=12R=\frac{1}{2}
Câu 33: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng   ⁣ ⁣Δ ⁣ ⁣ :x1=y+31=z2\text{ }\!\!\Delta\!\!\text{ }:\frac{x}{1}=\frac{y+3}{1}=\frac{z}{2}. Biết rằng mặt cầu (S) có bán kính bằng 222\sqrt{2} và cắt mặt phẳng (Oxz) theo một đường tròn có bán kính bằng 2. Tìm tọa độ tâm I.

A.  
I(1;−2;2); I(5;2;10)I\left( 1;-2;2 \right);\text{ }I\left( 5;2;10 \right)
B.  
I(1;−2;2); I(0;−3;0)I\left( 1;-2;2 \right);\text{ }I\left( 0;-3;0 \right)
C.  
I(5;2;10); I(0;−3;0)I\left( 5;2;10 \right);\text{ }I\left( 0;-3;0 \right)
D.  
I(1;−2;2); I(−1;2;−2)I\left( 1;-2;2 \right);\text{ }I\left( -1;2;-2 \right)
Câu 34: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y−6z−2=0\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x-4y-6z-2=0. Viết phương trình mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) chứa trục Oy và cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là một đường tròn có chu vi bằng 8π8\pi .

A.  
3x+z=0
B.  
3x+z+2=0
C.  
3x-z=0
D.  
x-3z=0
Câu 35: 1 điểm

Trong không gian cho mặt cầu có phương trình (S):(x+3)2+(y−5)2+(z−7)2=4\left( S \right):{{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y-5 \right)}^{2}}+{{\left( z-7 \right)}^{2}}=4 và mặt phẳng (P):x−y+z+4=0\left( P \right):x-y+z+4=0. Biết mặt cầu (S) cắt mặt phẳng (P) theo một đường tròn (C). Tính chu vi đường tròn (C).

A.  
8π8\pi
B.  
4π4\pi
C.  
2π2\pi
D.  
4π24\pi \sqrt{2}
Câu 36: 1 điểm

Cho a⃗=(1;0;−3),b⃗=(2;1;2)\vec a=(1;0;-3), \vec b=(2;1;2). Khi đó ∣[a⃗,b⃗]∣|[\vec a, \vec b]| có giá trị là:

A.  
8
B.  
3
C.  
74\sqrt{74}
D.  
4
Câu 37: 1 điểm

Trong không gian Oxyz , cho hình hộp ABCD. A B C D. A(1;1;-6),B(0;0;-2), C(-5;1;2);D'(2;1;-1) Thể tích khối hộp đã cho bằng

A.  
42
B.  
19
C.  
38
D.  
12
Câu 38: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A(1;2;0); B(3;-1;1), C(1;1;1) . Tính diện tích S của tam giác ABC

A.  
2\sqrt2
B.  
1
C.  
121\over2
D.  
3\sqrt3
Câu 39: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD biết A(2;3;1);B(4;1;−2);C(6;3;7);D(1;−2;2)A(2;3;1);B(4;1;-2);C(6;3;7);D(1;-2;2). Thể tích tứ diện ABCD là

A.  
1403140\over 3
B.  
140
C.  
70
D.  
70370\over 3
Câu 40: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD biết A(0;−1;3);B(2;1;0),C(−1;3;3);D(1;−1;−1)A(0;-1;3);B(2;1;0),C(-1;3;3);D(1;-1;-1). Tính chiều cao AH của tứ diện.

A.  
292\sqrt{29}\over2
B.  
1291\over\sqrt{29}
C.  
29\sqrt{29}
D.  
142914\over\sqrt{29}
Quảng cáo
 
Tuyển tập bộ đề
TOÁN 12

2.073 xem

Đề thi tương tự
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm