Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Sản Khoa - Phần 1 VMU - Đại Học Y Khoa Vinh Tổng hợp các câu hỏi ôn thi môn Sản Khoa - Phần 1, được thiết kế theo chương trình học tại Đại học Y khoa Vinh (VMU). Tài liệu bao gồm các nội dung trọng tâm về chăm sóc sức khỏe sản phụ, quá trình mang thai, sinh nở và các bệnh lý liên quan. Miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.
Từ khoá: câu hỏi ôn thi Sản Khoa phần 1 VMU Đại học Y khoa Vinh ôn tập sản khoa kiểm tra kiến thức học y khoa đề thi miễn phí tài liệu sản khoa đáp án chi tiết
Chủ đề liên quan: Đại học Y khoa Vinh VMU Sản phụ khoa
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Trong khi đỡ đẻ thường, ngay khi thai sổ ra ngoài, ta phải …(1)… cho sản phụ
D. nghiêng đầu sang bên
Câu 2: Nếu sau sổ thai quá …(1)…mà rau chưa bong thì có thể …(2)…
A. kiểm soát tử cung
Câu 3: Lợi ích của việc cho con nằm chung với mẹ ngay sau sinh: Mẹ sẽ chăm sóc con kịp thời hơn, trẻ ít khóc hơn …………………..
A. Thời gian bú mẹ sẽ được lâu hơn
C. Tiệm chăm sóc bé khi cần
D. Trẻ bú mẹ đúng cách hơn
Câu 4: Để quyết định phương cách hồi sức bé cần đánh giá nhanh ……..……..tần số tim, màu da.
Câu 5: Chế độ ăn của thai phụ bị sản giật là:
C. Ăn loãng, dễ tiêu
D. Ăn tăng cường chất đạm
Câu 6: Hậu phẫu mổ lấy thai ngày thứ 2 cần khuyến khích………….………….
A. Sản phụ ngồi dậy vận động, di chuyển khỏi giường.
B. Sản phụ ngồi dậy vận động tại giường.
C. Sản phụ ngồi dậy vận động, tiểu tiện tại giường.
D. Sản phụ vận động, di chuyển khỏi giường
Câu 7: Hậu phẫu mổ lấy thai ngày thứ 2 cần theo dõi dấu hiệu sinh tồn mỗi ……….…..
Câu 8: Loại thức ăn hợp lý nhất đối với trẻ sơ sinh non tháng là:
Câu 9: Phương pháp có giá trị phát hiện chắc chắn có thai bình thường là:
B. Chậm kinh kéo dài.
C. Nghén: mệt mỏi, nôn
D. Siêu âm có thai trong tử cung.
Câu 10: Tiêm truyền …(1)…cho trẻ sơ sinh áp dụng trong các trường hợp để hồi sức và nuôi dưỡng sơ sinh bị mất máu, mất nước, non tháng, bệnh lý nặng hoặc dùng để…(2)…
A. thay máu cho trẻ có bệnh về máu
B. nâng cao thể trạng trẻ
Câu 11: Ở thời kỳ hậu sản, thân tử cung là nơi có nhiều thay đổi rõ nhất với 3 tính chất co cứng, co bóp và co hồi.
Câu 12: Chăm sóc người bệnh sau nạo thai lưu là: Theo dõi co hồi tử cung, …… …. và sản dịch.
A. Theo dõi người bệnh ăn uống
B. Đau bụng, đánh giá số lượng màu sắc của máu và sản dịch
C. Đau bụng, đánh giá số lượng của máu và sản dịch
D. Đau bụng , đánh giá số lượng màu sắc của máu để phân biệt nước tiểu
Câu 13: Tác dụng phụ có thể gặp trong phá thai nội khoa là:
A. Đau thắt bụng dưới
C. Nhức đầu, buồn nôn
D. Tất cả câu trên đều đúng
Câu 14: Thai phụ bị sản giật phải được bố trí nằm:
A. Giường đệm nước
B. Giường có thành cao
C. Giường đặt sát xuống đất
D. Xe đẩy để dễ di chyển khi cần cấp cứu
Câu 15: Thời gian tối thiểu để nguội các dụng cụ sản khoa sau khi sấy khô là…(1)…
Câu 16: Khi làm sạch các dụng cụ sản khoa cần phải thực hiện bước 1 là…(1)..., bước 2 (2) là rửa bằng xà phòng và bước ba là rửa sạch bằng nước
B. B Rửa bằng nước
C. Rửa bằng xà phòng
D. Rửa bằng các dung dịch sát khuẩn
Câu 17: Nghiệm pháp bong rau được tiến hành sau khi sổ thai khoảng…(1)…
Câu 18: Sản phụ nhiễm HIV thì vẫn có thể cho trẻ sơ sinh bú mẹ vì khả năng lây truyền là rất thấp
Câu 19: Khi hút dịch thông đường hô hấp cho trẻ sơ sinh ngạt sau đẻ, mỗi lần hút không được kéo dài quá:
Câu 20: Đặc điểm cơn co chuyển dạ thật sự cơn go đều đặn, gây đau, Khoảng cách giữa các cơn co ngắn dần, cơn go …………………...
A. Tăng dần về cường độ và thời gian
B. Giảm dần về cường độ và thời gian
C. Tăng dần về cường độ và khoảng cách giữa các cơn go
D. Giảm dần về cường độ và khoảng cách giữa các cơn go
Câu 21: Cần xác định thời gian và vị trí thai đạp khi khám thai ba tháng giữa
Câu 22: Đoạn dưới tử cung thành lập hoàn toàn khi:
A. Vào ba tháng cuối thai kỳ
B. Khi cổ tử cung mở 5 cm
C. Khi cổ tử cung xóa hoàn toàn
D. Khi chuyển dạ vào giao đoạn hoạt động
Câu 23: Mục đích của chăm sóc thai phụ sản giật là:
A. Phòng tránh nhiễm khuẩn và loét mục
B. Đảm bảo vệ sinh sạch sẽ cho bệnh nhân
C. Chuẩn bị tâm lý tốt cho người bệnh và gia đình
D. Phòng tránh các tai biến có thể cho mẹ và thai nhi
Câu 24: Phương pháp ngừa thai được ưu tiên chọn sau hút nạo thai trứng nếu bệnh nhân còn muốn sinh thêm con là:
B. Uống thuốc viên ngừa thai
C. Tránh ngày phóng noãn
D. Thuốc diệt tinh trùng
Câu 25: Câu 17: Phá thai nội khoa là:
A. Chuyển người bệnh đến bác sĩ nội khoa để phá thai
B. Chỉ sử dụng thuốc để chấm dứt thai kỳ
C. Sử dụng thuốc chuẩn bị cổ tử cung trước thủ thuật hút hay nạo thai
D. Sử dụng thuốc làm chết thai trước khi làm thủ thuật ngoại khoa
Câu 26: . Khi cho trẻ sơ sinh non yếu ăn qua ống thông dạ dày, người điều dưỡng cần phải xác định chiều dài ống thông bằng cách đo từ ...(1)... đến dái tai, rổi từ dái tai xuống ...(2)...
D. 1/2 giữa rốn và mũi ức
Câu 27: Khi có thai, dấu hiệu thai đạp thường xuất hiện từ tuần thứ:
Câu 28: Có 3 giai đoạn chuyển dạ, giai đoạn 1: Xoá mở cổ tử cung từ khi ………(1)……. đến khi cổ tử cung mở trọn.
A. Có chuyển dạ thật sự.
B. Chuyển dạ cổ tử cung mở 1cm .
C. Chuyển dạ cổ tử cung mở 2cm .
D. Bắt đầu chuyển dạ cổ tử cung mở 1cm.
Câu 29: Kể được 6 nguyên nhân về phía mẹ có thể gây chết thai trong tử cung: Cao huyết áp; tiền sản giật, sản giật; bệnh thận; tử cung dị dạng; bệnh tiểu đường và .…………
A. Các bệnh nhiễm khuẩn nặng, nhiễm khuẩn thông thường, thương hàn, sốt rét, giang mai
B. Các bệnh nhiễm khuẩn nặng, bệnh sùi mào gà, thương hàn, sốt rét, giang mai
C. Các bệnh nhiễm khuẩn nặng, viêm nhiễm bộ phận sinh dục, thương hàn, sốt rét, giang mai
D. Các bệnh nhiễm khuẩn nặng, nhiễm khuẩn huyết, thương hàn, sốt rét, giang mai
Câu 30: Chống chỉ định của phá thai nội khoa là:
A. Tiền căn viên loét dạ dày
B. Tiền căn bị mổ bắt con
Câu 31: Khi chăm sóc, theo dõi thai phụ bị sản giật, người điều dưỡng phải đến đánh giá tình trạng người bệnh 15 phút/ lần.
Câu 32: Mục đích của kẹp cắt và làm rốn trẻ sơ sinh sau đẻ là…(1)…và chống …(2)…và các nhiễm khuẩn khác ở rốn trẻ.
A. tránh chảy máu rốn
B. tách sơ sinh khỏi mẹ
C. gây tắc mạch rốn
Câu 33: Biến chứng nào đáng ngại nhất về phía mẹ khi tăng co với Oxytocin là:
Câu 34: Hậu phẫu mổ lấy thai ngày thứ 2 cần kiểm tra sản phụ đã ……….….. được chưa?
Câu 35: . Đối với trẻ sơ sinh đẻ ngạt, phải duy trì oxy liên tục cho đến khi trẻ tự thở được, không tím tái, nhịp thở ...(1)...lần/phút
Câu 36: Hiện tượng rụng rốn ở trẻ sơ sinh non tháng chậm hơn so với trẻ sơ sinh đủ tháng
Câu 37: Biện pháp giúp tử cung co hồi tốt sau sanh là cho con bú sớm …………
A. Khoảng 30 phút – 1 giờ sau sinh giúp tử cung co hồi và mau lên sữa.
B. Khoảng 1 giờ sau sinh giúp tử cung co hồi và mau lên sữa.
C. Khoảng 1 – 2 giờ sau sinh giúp tử cung co hồi và mau lên sữa.
D. Khoảng 2 – 4 giờ sau sinh giúp tử cung co hồi và mau lên sữa.
Câu 38: Chỉ hút thai cho phụ nữ có tuổi thai là:
Câu 39: Hiện tượng có yếu tố quyết định nhất của ngôi thai khi đẻ là:
Câu 40: Vì lợi ích của việc nuôi con bằng sữa mẹ nênTổ chức Y tế Thế giới đã khuyến cáo: Bắt đầu cho con bú mẹ sớm trong vòng …………………
A. Nửa giờ đến 1 giờ đầu sau sinh
B. Từ 1-2 giờ đầu sau sinh
C. Từ 2-4 giờ đầu sau sinh
D. Từ 1-3 giờ đầu sau sinh
Câu 41: Bí tiểu sau đẻ là sản phụ sau đẻ > 12 giờ chưa tự đi tiểu.
Câu 42: Khoảng cách giữa hai bữa bú của trẻ như thế nào là hợp lý:
D. Tùy theo nhu cầu của trẻ
Câu 43: Trong thời gian người bệnh nạo chửa trứng nằm viện cần hướng dẫn người bệnh ăn thức ăn giàu dinh dưỡng như: cá, thịt, sữa, hoa quả...
Câu 44: Đối với sản phụ sau đẻ cần động viên sản phụ uống nhiều nước trước khi cho con bú (trung bình 2 lít mỗi ngày)
Câu 45: Nhiệt độ thích hợp nhất cho phòng tắm của trẻ sơ sinh là…(1)…
Câu 46: Cho trẻ bú như thế nào là tốt nhất: Cho trẻ bú theo nhu cầu, cho bú bất cứ lúc nào trẻ đói và đòi bú……………………..
A. Không nên giới hạn thời gian của mỗi bữa bú
B. Cho cho trẻ bú hết hai vú
C. Cho cho trẻ bú một bên rồi hãy cho bú vú bên kia khi có có nhu cầu
D. Sau 2 tiếng cho trẻ bú 1 lần
Câu 47: Cần hướng dẫn cho sản phụ sau đẻ hạn chế đi lại khi chưa cắt chỉ tầng sinh môn để đề phòng tầng sinh môn không liền được.
Câu 48: Dấu hiệu nhận biết trẻ ngậm vú đúng cách: Toàn thân trẻ hướng sát về phía bà mẹ, cằm trẻ chạm vào vú mẹ …………………….
A. Miệng trẻ há rộng
B. Miệng trẻ ngậm núm vú
C. Môi dưới của trẻ ngậm ra ngoài
D. Môi trên của trẻ cong ra ngoài
Câu 49: . Chỉ số Apgar để đánh giá mức độ ngạt của trẻ sơ sinh được tiến hành vào các thời điểm...(1)..., 5 phút, 10 phút sau khi trẻ ra đời.
Câu 50: Câu 27: Thời gian theo dõi toàn trạng (Mạch, nhiệt độ, huyết áp) ngày đầu tiên sau mổ CNTC: