Bài tập: Số trung bình cộng có đáp án

Chương 3: Thống kê
Bài 4: Số trung bình cộng
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Số cân của 45 học sinh lớp 7 được chọn một cách tùy ý trong số các học sinh lớp 7 của một trường THCS được cho trong bảng sau (tính tròn theo kg)

Số cân (x) 28 30 31 32 36 40 45  
Tần số (n) 5 6 12 12 4 4 2 N = 45

Số trung bình cộng là?

A.  
32 kg
B.  
32,7 kg
C.  
32,5 kg
D.  
33 kg
Câu 2: 1 điểm

Số cân của 45 học sinh lớp 7 được chọn một cách tùy ý trong số các học sinh lớp 7 của một trường THCS được cho trong bảng sau (tính tròn theo kg)

Số cân (x) 28 30 31 32 36 40 45  
Tần số (n) 5 6 12 12 4 4 2 N = 45

Mốt là?

A.  
31
B.  
32
C.  
28
D.  
Cả A và B đều đúng
Câu 3: 1 điểm

Cho biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong vòng một năm với Ox là tháng, Oy là nhiệt độ trung bình (độ C)

Hình ảnh

Tháng nóng nhất là

A.  
Tháng 6
B.  
Tháng 7
C.  
Tháng 8
D.  
Tháng 9
Câu 4: 1 điểm

Cho biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong vòng một năm với Ox là tháng, Oy là nhiệt độ trung bình (độ C)

Hình ảnh

Tháng lạnh nhất là

A.  
Tháng 12
B.  
Tháng 11
C.  
Tháng 1
D.  
Tháng 2
Câu 5: 1 điểm

Cho biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong vòng một năm với Ox là tháng, Oy là nhiệt độ trung bình (độ C)

Hình ảnh

Khoảng thời gian nóng nhất trong năm là

A.  
Từ tháng 10 đến tháng 12
B.  
Từ tháng 4 đến tháng 7
C.  
Từ tháng 1 đến tháng 3
D.  
Từ tháng 7 đến tháng 10
Câu 6: 1 điểm

Thời gian chạy 50m (tính bằng phút) của 44 học sinh lớp 8A được thầy giáo tổng kết trong bảng sau

Thời gian (x) 5 6 7 8 9 10 11  
Tần số (n) 4 7 8 9 8 5 3 N = 44

Dấu hiệu ở đây là gì?

A.  
Thời gian chạy của học sinh lớp 8
B.  
Thời gian chạy 50m của học sinh khối 8
C.  
Thời gian chạy 50m của 44 học sinh lớp 8A
D.  
Thời gian chạy 50m của một học sinh lớp 8A
Câu 7: 1 điểm

Thời gian chạy 50m (tính bằng phút) của 44 học sinh lớp 8A được thầy giáo tổng kết trong bảng sau

Thời gian (x) 5 6 7 8 9 10 11  
Tần số (n) 4 7 8 9 8 5 3 N = 44

Số trung bình cộng của dấu hiệu là:

A.  
7
B.  
8
C.  
9
D.  
7,84
Câu 8: 1 điểm

Thời gian chạy 50m (tính bằng phút) của 44 học sinh lớp 8A được thầy giáo tổng kết trong bảng sau:

Thời gian (x) 5 6 7 8 9 10 11  
Tần số (n) 4 7 8 9 8 5 3 N = 44

Mốt của dấu hiệu là:

A.  
7
B.  
8
C.  
9
D.  
6
Câu 9: 1 điểm

Chiều cao của 50 học sinh lớp 6A ( đơn vị đo: cm) được tổng kết trong bảng sau:

Chiều cao Tần số
105 6
110 – 120 8
121 – 131 10
132 – 142 9
143 – 153 11
155 6
  N = 50

Dấu hiệu ở đây là:

A.  
Chiều cao của học sinh khối 6
B.  
Chiều cao của một học sinh lớp 6A
C.  
Chiều cao của 50 học sinh lớp 6A
D.  
Chiều cao của học sinh của một trường
Câu 10: 1 điểm

Chiều cao của 50 học sinh lớp 6A ( đơn vị đo: cm) được tổng kết trong bảng sau:

Chiều cao Tần số
105 6
110 – 120 8
121 – 131 10
132 – 142 9
143 – 153 11
155 6
  N = 50

Số trung bình cộng của dấu hiệu là:

A.  
132,02
B.  
128,22
C.  
135,82
D.  
129,35
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm