(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Hòa Bình (Lần 1) có đáp án
Đề thi thử môn Địa lý năm 2023 (Lần 1) do Sở Giáo dục Hòa Bình tổ chức. Đề thi được thiết kế phù hợp với cấu trúc ma trận đề thi minh họa, cung cấp các câu hỏi phong phú giúp học sinh rèn luyện kỹ năng và ôn tập kiến thức hiệu quả. Đáp án chi tiết là công cụ quan trọng để học sinh tự kiểm tra và nâng cao năng lực làm bài.
Tốt nghiệp THPT; Địa lý
Từ khoá: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Môn Địa lý Đề thi Sở GD Đề thi Có đáp án Năm 2023 Luyện thi Phân tích đề Kiến thức nâng cao
Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯
Câu 1: Sản xuất lúa gạo ớ nước ta hiện nay
A. chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước.
B. phân bố rất đồng đều giữa các vùng.
C. hoàn toàn theo hình thức gia đình.
D. đã có sản phẩm phục vụ xuất khẩu.
Câu 2: Hoạt động trồng rừng của nước ta hiện nay
A. chỉ chú trọng trồng mới rừng sản xuất.
B. tập trung hoàn toàn ờ vùng đồi núi.
C. tập trung chủ yếu trồng cây gỗ quý.
D. thu hút sự tham gia của nhiều người.
Câu 3: cấu kinh tế của nước ta hiện nay
A. chưa chuyển dịch ở các khu vực.
B. có nhiều thành phần khác nhau.
C. có tốc độ chuyển dịch rất nhanh.
D. chưa phân hóa theo không gian.
Câu 4: Các huyện đảo của nước ta
A. hầu hết đảo xa bờ và đông dân.
B. có nhiều thế mạnh nuôi gia súc.
C. có khả năng phát triển thủy sản.
D. là nơi có nhiều loại khoáng sản.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng trâu lớn hơn bò?
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Địa chất khoáng sản, cho biết crôm có ở nơi nào sau đây?
Câu 7: Giao thông vận tải nước ta hiện nay
A. có vai trò lớn nhất là đường sông.
B. chi có các tuyến đường biển nội địa.
C. đã hình thành cảng biển nước sâu.
D. chi tập trung phát triên đường ô tô.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đảo nào sau đây có sân bay?
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết sông Tiền chảy qua tỉnh nào sau đây?
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết than được khai thác ở địa điểm nào sau đây?
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ nhất?
Câu 14: Cho biểu đồ:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA XIN-GA-PO NĂM 2010 VÀ 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019. NXB Thống kê 2020)
Theo biếu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất, nhập khẩu năm 2018 so với năm 2010 củaXin-ga-po?
A. Nhập khẩu tăng gấp hai lần xuất khẩu.
B. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
C. Xuất khẩu tăng và nhập khẩu giảm.
D. Nhập khẩu tăng ít hơn xuất khẩu.
Câu 15: A. có nhiều đẩo ven bờ và các quần đảo.
B. có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển.
C. có bờ biển dài theo chiều đông - tây.
D. chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa ở nước ta?
A. Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.
B. Trình độ đô thị hóa ớ mức rất thấp.
C. Đô thị phân bố đều giữa các vùng.
D. Tỉ lệ dân thành thị ngày càng giảm.
Câu 17: A. tập trung nhiều ở vùng nông thôn.
B. phân bố đồng đều giữa các đô thị.
C. phân bố chủ yếu ở các thành phổ.
D. có mật độ rất cao ở vùng đồi núi.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hai Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết tỉnh nào sau đây có đường biên giới quốc gia?
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Rạch Giá?
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang Hành chính, cho biết đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có di sản văn hóa thế giới?
Câu 23: Chăn nuôi nước ta hiện nay
A. tỉ trọng xuất khẩu rất lớn.
B. chủ yếu lấy thịt và sữa.
C. chỉ phát triển ở miền núi.
D. hoàn toàn nuôi ơ trang trại.
Câu 24: Giải pháp để giảm thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây trồng cà phê và hồ tiêu?
Câu 26: Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ của nước ta là
Câu 27: Công nghiệp nước ta hiện nay
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây cao nhất miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
Câu 29: Cho bảng số liệu:
GDP CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ THÁI LAN GIAI ĐOẠN 2010 -2019
| Năm | 2010 | 2012 | 2014 | 2019 |
| In-đô-nê-xi-a | 755.1 | 917.9 | 890.5 | 1 119.2 |
| Thái Lan | 340.9 | 397.3 | 404.3 | 543,5 |
(Nguồn: Niên giảm thống kê 2019. NXB Thống kê 2020)
3 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánhGDP của In-đô-nê-xi-a và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2019?
A. In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Thái Lan.
B. Thái Lan tăng chậm hơn In-đô-nê-xi-a.
C. In-đô-nê-xi-a tăng nhiều hơn Thái Lan.
D. Thái Lan tăng nhiều hơn In-đô-nê-xi-a.
Câu 30: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phân bố chủ yếu ở
Câu 31: Thuận lợi chủ yếu đối với chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. thu hút nhiều lao động, thức ăn đa dạng.
B. có nhiều đồng cỏ, đầu tư cơ sở hạ tầng.
C. khí hậu nóng ẩm, diện tích lãnh thô rộng.
D. địa hình đa dạng, cơ sở thức ăn đảm bảo.
Câu 32: Sông ngòi nước ta có lưu lượng nước lớn chủ yếu do
A. lưu vực sông ngoài lãnh thổ, có mưa lớn.
B. nước ngầm, lưu vực sông ngoài lãnh thổ.
C. nước ngầm, có mạng lưới sông dày đặc.
D. nhiều hệ thống sông lớn, mưa theo mùa.
Câu 33: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyền dịch cơ cấu trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là
A. khắc phục tính mùa vụ, đa dạng cơ cấu sản phẩm.
B. tạo sản phẩm xuất khẩu, thu hút nguồn lao động.
C. đẩy mạnh chuyên môn hóa, giải quyết việc làm.
D. khai thác hiệu quả tài nguyên, sản xuất hàng hóa.
Câu 34: Ý nghĩa chủ yếu của phát triền nuôi trồng thủy sản nước mặn ở Bắc Trung Bộ là
A. tạo sản phẩm xuất khẩu, tăng trưởng kinh tế.
B. thay đổi cơ cấu sản xuất, phát huy thế mạnh.
C. đa dạng hóa sản xuất, nâng cao mức thu nhập.
D. thu hút nguồn vốn đầu tư, tạo nhiều việc làm.
Câu 35: Giải pháp chủ yếu phát triển cây công nghiệp lâu năm theo hướng hàng hóa ở Bắc Trung Bộ là
A. mở rộng diện tích, sử dụng nhiều công nghệ mới, thu hút vốn đầu tư.
B. tăng nguồn đầu tư, đẩy mạnh sản xuất thâm canh, đa dạng sản phẩm.
C. phát triển chế biến và dịch vụ, tăng trang trại, áp dụng tiến bộ kĩ thuật.
D. hình thành các vùng chuyên canh, mở rộng diện tích, thu hút lao động.
Câu 36: Biên độ nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Nam ra Bắc chủ yếu do tác động của
A. gió mùa Tây Nam, Tín phong Bắc bán cầu, hình dạng lãnh thổ.
B. các hướng núi chính, gió mùa Đông Bắc, Tín phong Bắc bán cầu.
C. gió hướng tây nam, gió mùa Đông Bắc, Mặt Trời lên thiên đỉnh.
D. gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam, hướng các dãy núi chính.
Câu 37: Khu vực đồng bằng nước ta có hoạt động nội thương phát triển mạnh chủ yếu do
A. nhu cầu đa dạng, ngành dịch vụ phát triển.
B. quy mô dân sô lớn, công nghiệp phát triển.
C. sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng.
D. thuận lợi giao thông, lao động có trình độ.
Câu 38: Phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là
A. phân bố lại dân cư, thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế.
B. thu hút nguồn vốn đầu tư, tăng thu nhập, bảo vệ môi trường.
C. nâng cao mức sống, phát huy thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.
D. tạo việc làm, đổi mới phân bố sản xuất, khai thác hợp lí biển.
Câu 39: Cho biểu đồ về diện tích lúa phân theo mùa vụ nước ta, giai đoạn 2010-2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Thay đổi cơ cấu diện tích lúa theo mùa vụ.
B. Quy mô và cơ cấu diện tích lúa theo mùa vụ.
C. Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa theo mùa vụ.
D. Diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta.
Câu 40: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỊT HỘP VÀ SỮA TƯƠI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 – 2020
| Năm | 2015 | 2017 | 2018 | 2020 |
| Thịt hộp (Tấn) | 4 677 | 4 568 | 4314 | 3 946 |
| Sữa tươi (Triệu lít) | 1 027,9 | 1 211,4 | 1 217,9 | 1 316,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê 2020. NXB Thống kê 2021)
Theo bảng số liệu, đểthể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng thịt hộp và sữa tươi nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?