Trắc nghiệm ôn tập chương 2 (P1) - Thống kê xã hội học USSH

Luyện tập 40 câu hỏi trắc nghiệm Thống kê xã hội học Chương 2 (Phần 1) tập trung vào Lý thuyết mẫu và Ước lượng tham số. Đề thi bám sát giáo trình ĐH KHXH&NV (USSH), bao gồm các dạng bài tập về phương pháp lấy mẫu, tính toán trung bình mẫu, phương sai, độ lệch chuẩn và các bài toán ước lượng khoảng tin cậy. Hệ thống câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao có đáp án và giải thích chi tiết giúp sinh viên ôn thi hiệu quả.

Từ khoá: Thống kê xã hội học USSH Chương 2 Lý thuyết mẫu Ước lượng tham số Trắc nghiệm thống kê Toán thống kê Khoa học xã hội

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

419,833 lượt xem 32,293 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Sự khác biệt cơ bản về hướng tiếp cận giữa Thống kê học và Lý thuyết xác suất được mô tả như thế nào?
A.  
Thống kê học đi từ tổng thể đến mẫu, còn Xác suất đi từ mẫu đến tổng thể.
B.  
Cả hai đều đi từ tổng thể để suy ra tính chất của mẫu.
C.  
Xác suất đi từ tổng thể (đã biết tham số) để tính toán khả năng xảy ra của mẫu, còn Thống kê đi từ mẫu quan sát được để suy diễn về tổng thể.
D.  
Thống kê học chỉ quan tâm đến sai số, còn Xác suất chỉ quan tâm đến tính chính xác tuyệt đối.
Câu 2: 0.25 điểm
Trong phương pháp lấy mẫu, "lấy mẫu có hoàn lại" có đặc điểm gì?
A.  
Phần tử sau khi được rút ra và ghi nhận sẽ được trả lại vào tập hợp ban đầu trước khi rút lần tiếp theo.
B.  
Phần tử được rút ra sẽ bị loại bỏ hoàn toàn khỏi tập hợp.
C.  
Chỉ áp dụng cho các khảo sát về chất lượng sản phẩm bị phá hủy.
D.  
Xác suất chọn được một phần tử cụ thể sẽ thay đổi qua các lần rút.
Câu 3: 0.25 điểm
Để kiểm tra chất lượng của một lô sữa đóng hộp, phương pháp lấy mẫu nào là bắt buộc và hợp lý nhất?
A.  
Lấy mẫu theo nhóm trội.
B.  
Lấy mẫu có hoàn lại.
C.  
Lấy mẫu tự nguyện.
D.  
Lấy mẫu không hoàn lại.
Câu 4: 0.25 điểm
Trong các phương pháp thu thập thông tin xã hội học, phương pháp nào được coi là chủ yếu để thu thập thông tin qua xử sự bằng lời?
A.  
Phương pháp phân tích tư liệu.
B.  
Phương pháp phỏng vấn.
C.  
Phương pháp quan sát hành vi.
D.  
Phương pháp thực nghiệm.
Câu 5: 0.25 điểm
"Mẫu đại diện" (Representative Sample) trong thống kê xã hội học được hiểu là gì?
A.  
Là hình ảnh thu nhỏ của tổng thể chung một cách tương đối trung thực và khách quan.
B.  
Là một tập hợp con bất kỳ của tổng thể được chọn một cách thuận tiện nhất.
C.  
Là tập hợp tất cả các phần tử của tổng thể được điều tra đầy đủ.
D.  
Là nhóm đối tượng có đặc điểm nổi trội nhất trong xã hội.
Câu 6: 0.25 điểm
Khi nghiên cứu một hiện tượng xã hội có sự phân bố tương đối đồng đều theo các đơn vị hành chính, phương pháp chọn mẫu nào là hợp lý nhất?
A.  
Chọn mẫu phi xác suất theo phán đoán.
B.  
Chọn mẫu theo nhóm trội.
C.  
Chọn mẫu với xác suất đều (hoặc phân tầng theo kết cấu xã hội).
D.  
Chọn mẫu với xác suất không đều.
Câu 7: 0.25 điểm
Đối với các hiện tượng xã hội tập trung không đồng đều (ví dụ: tệ nạn xã hội tập trung ở một số tụ điểm, hoặc mật độ dân cư chênh lệch lớn giữa các phố), nên ưu tiên phương pháp chọn mẫu nào?
A.  
Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản.
B.  
Chọn mẫu với xác suất không đều (tỷ lệ với quy mô/mức độ tập trung).
C.  
Chọn mẫu hệ thống.
D.  
Chọn mẫu xác suất đều.
Câu 8: 0.25 điểm
Sai số hệ thống (systematic error) trong điều tra thống kê thường phát sinh do nguyên nhân nào?
A.  
Do sơ suất ngẫu nhiên của người ghi chép số liệu.
B.  
Do bản chất ngẫu nhiên của việc chọn mẫu, không thể tránh khỏi.
C.  
Do kích thước mẫu quá nhỏ.
D.  
Do dụng cụ đo lường không chính xác hoặc quy ước không thống nhất giữa các điều tra viên.
Câu 9: 0.25 điểm
Trong thống kê, sai số ngẫu nhiên thường được giả thiết tuân theo quy luật phân phối nào?
A.  
Phân phối Chuẩn (Normal Distribution).
B.  
Phân phối Poisson.
C.  
Phân phối Đều (Uniform Distribution).
D.  
Phân phối Nhị thức (Binomial Distribution).
Câu 10: 0.25 điểm
Mẫu ngẫu nhiên kích thước nn ký hiệu là (X1,X2,...,Xn)(X_1, X_2, ..., X_n) thực chất là gì?
A.  
nn giá trị hằng số cố định đã biết trước.
B.  
Một tập hợp các số liệu rời rạc không liên quan đến biến ngẫu nhiên gốc.
C.  
nn biến ngẫu nhiên độc lập, cùng quy luật phân phối với biến ngẫu nhiên gốc XX.
D.  
Một dãy số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.
Câu 11: 0.25 điểm
Cho mẫu số liệu thu gọn: Giá trị 10 (tần số 2), Giá trị 20 (tần số 3). Giá trị trung bình mẫu (X\overline{X}) là bao nhiêu?
A.  
15
B.  
16
C.  
14
D.  
18
Câu 12: 0.25 điểm
Phương sai mẫu s2s^2 (chưa hiệu chỉnh) được tính bằng công thức nào sau đây?
A.  
s2=1n1(XiX)2s^2 = \frac{1}{n-1}\sum (X_i - \overline{X})^2
B.  
s2=1n(XiX)2s^2 = \sqrt{\frac{1}{n}\sum (X_i - \overline{X})^2}
C.  
s2=1nXi2(X)2s^2 = \frac{1}{n}\sum X_i^2 - (\overline{X})^2 (hoặc dạng tương đương)
D.  
s2=1n(XiX)s^2 = \frac{1}{n}\sum (X_i - \overline{X})
Câu 13: 0.25 điểm
Để ước lượng phương sai của tổng thể (σ2\sigma^2) một cách không chệch, ta sử dụng đại lượng nào?
A.  
Phương sai mẫu điều chỉnh s^2\hat{s}^2 (hoặc sn12s^2_{n-1}).
B.  
Độ lệch chuẩn mẫu ss.
C.  
Phương sai mẫu s2s^2.
D.  
Bình phương giá trị trung bình mẫu (X)2(\overline{X})^2.
Câu 14: 0.25 điểm
Mối liên hệ giữa phương sai mẫu điều chỉnh (s^2\hat{s}^2) và phương sai mẫu (s2s^2) là gì?
A.  
s^2=n1ns2\hat{s}^2 = \frac{n-1}{n} s^2
B.  
s^2=s2+n\hat{s}^2 = s^2 + n
C.  
s^2=nn1s2\hat{s}^2 = \frac{n}{n-1} s^2
D.  
s^2=ns2\hat{s}^2 = \sqrt{n} \cdot s^2
Câu 15: 0.25 điểm
Nếu biến ngẫu nhiên gốc XX có phân phối Chuẩn và chưa biết phương sai tổng thể, thì thống kê T=Xμs^/nT = \frac{\overline{X} - \mu}{\hat{s}/\sqrt{n}} tuân theo quy luật phân phối nào?
A.  
Phân phối Chuẩn tắc N(0,1)N(0,1).
B.  
Phân phối Student với n1n-1 bậc tự do.
C.  
Phân phối Chi bình phương (χ2\chi^2).
D.  
Phân phối Fisher (FF).
Câu 16: 0.25 điểm
Một nhóm sinh viên có điểm thi môn Thống kê lần lượt là: 5, 7, 8, 5, 9, 8, 7, 8, 6, 7. Hãy tính điểm trung bình của nhóm.
A.  
6.8
B.  
7.5
C.  
8.0
D.  
7.0
Câu 17: 0.25 điểm
Vẫn với dãy điểm thi: 5, 7, 8, 5, 9, 8, 7, 8, 6, 7. Tìm Trung vị (Median) mẫu.
A.  
7
B.  
7.5
C.  
6.5
D.  
8
Câu 18: 0.25 điểm
Vẫn với dãy điểm thi: 5, 7, 8, 5, 9, 8, 7, 8, 6, 7. Tìm Mốt (Mode) mẫu.
A.  
5 và 8
B.  
8
C.  
7 và 8
D.  
7
Câu 19: 0.25 điểm
Cho mẫu số liệu: 2, 4, 4, 4, 5, 5, 7, 9. Tính phương sai mẫu điều chỉnh (s^2\hat{s}^2) - làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
A.  
4.25
B.  
4.86
C.  
2.20
D.  
5.14
E.  
2.0
F.  
2.5
G.  
1.58
H.  
10
Câu 20: 0.25 điểm
Công thức xác định Mốt (Mode) cho mẫu số liệu ghép khoảng là M0=L1+d1d1+d2×hM_0 = L_1 + \frac{d_1}{d_1 + d_2} \times h. Trong đó d1d_1 là gì?
A.  
Độ dài của khoảng chứa Mốt.
B.  
Hiệu số giữa tần số khoảng chứa Mốt và tần số khoảng đứng sau nó.
C.  
Tần số của khoảng chứa Mốt.
D.  
Hiệu số giữa tần số khoảng chứa Mốt và tần số khoảng đứng trước nó.
Câu 21: 0.25 điểm
Khảo sát thời gian tự học (giờ/tuần) của sinh viên: [0-5): 10 sv; [5-10): 25 sv; [10-15): 15 sv. Hãy xác định khoảng chứa Mốt.
A.  
[0-5)
B.  
[5-10)
C.  
[10-15)
D.  
Không xác định được.
Câu 22: 0.25 điểm
Cho bảng phân phối tần số về thu nhập (triệu đồng): [2-4]: 5 người; [4-6]: 10 người; [6-8]: 5 người. Ước lượng điểm cho thu nhập trung bình là bao nhiêu?
A.  
5.0 triệu
B.  
4.5 triệu
C.  
5.5 triệu
D.  
6.0 triệu
Câu 23: 0.25 điểm
Trong bảng số liệu ghép khoảng, giả sử tổng tần số n=50n = 50. Trung vị (Median) sẽ nằm ở vị trí tích lũy tần số nào?
A.  
Khoảng đầu tiên có tần số tích lũy vượt quá 12.5
B.  
Khoảng cuối cùng.
C.  
Khoảng đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng 25.
D.  
Chính xác tại phần tử thứ 26.
Câu 24: 0.25 điểm
Ước lượng khoảng (Interval Estimation) với độ tin cậy 1α1-\alpha có ý nghĩa gì?
A.  
Khoảng tìm được chắc chắn chứa tham số thực của tổng thể.
B.  
Tỷ lệ phần trăm các giá trị của mẫu rơi vào khoảng đó là 1α1-\alpha.
C.  
Tham số mẫu chắc chắn nằm trong khoảng đó.
D.  
Xác suất để khoảng ngẫu nhiên ước lượng được che phủ (chứa) tham số thực của tổng thể là 1α\ge 1-\alpha.
Câu 25: 0.25 điểm
Khi ước lượng kỳ vọng μ\mu, nếu đã biết phương sai tổng thể σ2\sigma^2, ta sử dụng thống kê nào để xây dựng khoảng tin cậy?
A.  
Thống kê χ2\chi^2 (Chi bình phương).
B.  
Thống kê UU (Phân phối Chuẩn tắc).
C.  
Thống kê TT (Phân phối Student).
D.  
Thống kê FF (Fisher).
Câu 26: 0.25 điểm
Khi chưa biết phương sai tổng thể, cỡ mẫu nhỏ (n<30n < 30) và tổng thể có phân phối chuẩn, ta dùng phân phối nào để ước lượng kỳ vọng?
A.  
Phân phối Student (tt) với n1n-1 bậc tự do.
B.  
Phân phối Chuẩn tắc (uu).
C.  
Phân phối Student (tt) với nn bậc tự do.
D.  
Phân phối Poisson.
Câu 27: 0.25 điểm
Giả sử các yếu tố khác không đổi, muốn độ dài khoảng tin cậy thu hẹp lại (để ước lượng chính xác hơn), ta cần làm gì?
A.  
Giảm kích thước mẫu nn.
B.  
Tăng độ tin cậy (ví dụ từ 95% lên 99%).
C.  
Tăng kích thước mẫu nn.
D.  
Tăng phương sai mẫu.
Câu 28: 0.25 điểm
Điều tra ngẫu nhiên n=100n=100 sinh viên, thấy chi tiêu trung bình X=2.0\overline{X} = 2.0 triệu đồng, độ lệch chuẩn mẫu điều chỉnh s^=0.5\hat{s} = 0.5 triệu. Tìm giá trị tới hạn uα/2u_{\alpha/2} để ước lượng chi tiêu trung bình với độ tin cậy 95%. (Biết Φ(1.96)=0.475\Phi(1.96)=0.475 hoặc quy ước 2Φ(1.96)=0.952\Phi(1.96)=0.95).
A.  
1.65
B.  
2.58
C.  
2.33
D.  
1.96
Câu 29: 0.25 điểm
Với dữ liệu: n=100,s^=0.5,u0.025=1.96n=100, \hat{s}=0.5, u_{0.025}=1.96. Hãy tính độ chính xác của ước lượng (sai số ước lượng - ϵ\epsilon).
A.  
1.96×0.510=0.0981.96 \times \frac{0.5}{10} = 0.098
B.  
1.96×0.5=0.981.96 \times 0.5 = 0.98
C.  
0.5100=0.005\frac{0.5}{100} = 0.005
D.  
1.96×0.5100=0.00981.96 \times \frac{0.5}{100} = 0.0098
Câu 30: 0.25 điểm
Tiếp tục với bài toán trên (X=2.0,ϵ=0.098\overline{X} = 2.0, \epsilon = 0.098). Khoảng tin cậy 95% cho chi tiêu trung bình là khoảng nào?
A.  
(1.95; 2.05)
B.  
(1.902; 2.098)
C.  
(2.0; 2.098)
D.  
(1.5; 2.5)
Câu 31: 0.25 điểm
Để ước lượng tỷ lệ pp của tổng thể (khi nn đủ lớn), ta dùng đại lượng thống kê nào làm ước lượng điểm tốt nhất?
A.  
Trung bình mẫu X\overline{X}.
B.  
Số phần tử mang tính chất A (mm).
C.  
Tần suất mẫu f=mnf = \frac{m}{n} (hay pp^*).
D.  
Phương sai mẫu s2s^2.
Câu 32: 0.25 điểm
Phỏng vấn 400 cử tri, có 160 người ủng hộ ứng viên A. Tỷ lệ ủng hộ mẫu (pp^*) và ước lượng phương sai của tỷ lệ (p(1p)n\frac{p^*(1-p^*)}{n}) là bao nhiêu?
A.  
p=0.4p^* = 0.4; Var = 0.24
B.  
p=0.16p^* = 0.16; Var = 0.0006
C.  
p=0.4p^* = 0.4; Var = 0.006
D.  
p=0.4p^* = 0.4; Var = 0.0006
Câu 33: 0.25 điểm
Với p=0.4p^* = 0.4, n=400n=400, độ tin cậy 95% (u0.025=1.96u_{0.025}=1.96). Tính sai số biên (độ chính xác) của ước lượng tỷ lệ.
A.  
0.024
B.  
0.048
C.  
0.05
D.  
0.096
Câu 34: 0.25 điểm
Một câu hỏi yêu cầu: "Với độ tin cậy 95%, tỷ lệ phế phẩm CAO NHẤT là bao nhiêu?". Đây là bài toán tìm dạng khoảng tin cậy nào?
A.  
Khoảng tin cậy một phía (cận trên tối đa).
B.  
Khoảng tin cậy hai phía.
C.  
Khoảng tin cậy một phía (cận dưới tối thiểu).
D.  
Tìm ước lượng điểm.
Câu 35: 0.25 điểm
Tứ phân vị thứ nhất (Q1Q_1) trong dãy số liệu mẫu có ý nghĩa gì?
A.  
Chia mẫu thành 2 phần bằng nhau.
B.  
Giá trị lớn nhất của mẫu.
C.  
Giá trị mà 25% số liệu của mẫu nhỏ hơn hoặc bằng nó.
D.  
Giá trị mà 75% số liệu của mẫu nhỏ hơn hoặc bằng nó.
Câu 36: 0.25 điểm
Công thức tính Trung vị (Median) cho mẫu ghép khoảng là: Med=xl+Aml×hMed = x_l + \frac{A}{m_l} \times h. Giá trị AA ở tử số là gì?
A.  
n/2n/2
B.  
Tổng tần số tích lũy của khoảng chứa Med.
C.  
Tần số của khoảng chứa Med.
D.  
n/2n/2 trừ đi tổng tần số tích lũy của các khoảng đứng trước khoảng chứa Med.
Câu 37: 0.25 điểm
Tiêu chuẩn "Không chệch" (Unbiased) của một ước lượng θ\theta^* nghĩa là gì?
A.  
Kỳ vọng toán của ước lượng bằng đúng tham số cần ước lượng: E(θ)=θE(\theta^*) = \theta.
B.  
Phương sai của ước lượng là nhỏ nhất.
C.  
Ước lượng luôn cho ra kết quả chính xác tuyệt đối trong mọi lần lấy mẫu.
D.  
Khi kích thước mẫu tăng vô hạn, ước lượng hội tụ về tham số thực.
Câu 38: 0.25 điểm
Trong phân phối Chuẩn, quy tắc 3σ3\sigma nói lên điều gì về sai số ngẫu nhiên?
A.  
50% sai số nằm trong khoảng ±3σ\pm 3\sigma.
B.  
Gần như chắc chắn (xác suất 99.73%) sai số ngẫu nhiên nằm trong khoảng ±3σ\pm 3\sigma.
C.  
Sai số luôn lớn hơn 3σ3\sigma.
D.  
Khoảng tin cậy luôn có độ rộng là 3σ3\sigma.
Câu 39: 0.25 điểm
Một hãng tin phỏng vấn 3000 người và công bố tỷ lệ ủng hộ ứng viên A là 40%. Con số 40% này là gì?
A.  
Tỷ lệ thực của toàn bộ cử tri (p).
B.  
Sai số của phép điều tra.
C.  
Tỷ lệ mẫu (p*) dùng để ước lượng cho tỷ lệ thực.
D.  
Một con số dự đoán không có cơ sở khoa học.
Câu 40: 0.25 điểm
Biểu đồ hình quạt (Pie chart) trong thống kê xã hội học thường được dùng hiệu quả nhất để làm gì?
A.  
So sánh sự biến động của dữ liệu theo thời gian.
B.  
Thể hiện mối tương quan giữa hai biến số.
C.  
Biểu diễn phân phối tần suất của biến liên tục.
D.  
Biểu diễn cơ cấu (tỷ lệ phần trăm) của các thành phần trong một tổng thể.